Động từ bất qui tắc tiếng Đức chia theo trình độ

2 phút 173 động từ bất qui tắc tiếng Đức thường dùng, được thể hiện ở bốn dạng: nguyên thể, hiện tại, quá khứ, phân từ, giúp chia chuẩn 14 thì tiếng Đức.

Động từ bất qui tắc tiếng Đức chia theo trình độ A1 đến C2

Động từ bất qui tắc tiếng Đức chia theo trình độ A1 đến C2

2 phút

Dưới đây là 174 động từ bất qui tắc thường dùng trong tiếng Đức. Các động từ được thể hiện ở bốn dạng: nguyên thể, hiện tại, quá khứ, phân từ. Với bốn dạng này các bạn hoàn toàn có thể chia được ở 14 thì tiếng Đức.

Ngoại trừ dạng nguyên thể, ba dạng còn lại đều được chia ở ngôi thứ ba số ít. Khi dùng bạn phải chuyển về dạng phù hợp với ngôi đi kèm với nó.

Ngoài ra, khi học một từ, các bạn có thể biết nhiều từ khác phát sinh từ nó. Ví dụ như học từ „fangen“ thì tất nhiên sẽ biết chia từ „anfangen.“

Những từ có dấu * là những từ có thể chia theo qui tắc hoặc bất qui tắc.

Động từ bất qui tắc trình độ A1

Nguyên thểHiện tạiQuá khứHoàn thànhNghĩa
beginnenbeginntbegannhat begonnenbắt đầu
bleibenbleibtbliebist gebliebenở lại
bringenbringtbrachtehat gebrachtmang đến
denkendenktdachtehat gedachtnghĩ
dürfendarfdurftehat gedurftđược phép
essenissthat gegessenăn
fahrenfährtfuhrhat/ist gefahrenlái xe
fangenfängtfinghat gefangenbắt
findenfindetfandhat gefundentìm, thấy
fliegenfliegtfloghat/ist geflogenbay
gebengibtgabhat gegebenđưa
gehengehtgingist gegangenđi bộ
habenhathattehat gehabt
heißenheißthießhat geheißengọi là
helfenhilfthalfhat geholfengiúp
kennenkenntkanntehat gekanntbiết
kommenkommtkamist gekommenđến
könnenkannkonntehat gekonntcó thể
lesenliestlashat gelesenđọc
mögenmagmochtehat gemochtthích
müssenmussmusstehat gemusstphải
nehmennimmtnahmhat genommencầm
rufenruftriefhat gerufengọi
schlafenschläftschliefhat geschlafenngủ
schreibenschreibtschriebhat geschriebenviết
schwimmenschwimmtschwammhat/ist geschwommenbơi
sehensiehtsahhat gesehennhìn
seinistwarist gewesenthì là ở
singensingtsanghat gesungenhát
sollensollsolltehat gesolltnên
sprechensprichtsprachhat gesprochennói
stehenstehtstandhat gestandenđứng
treffentriffttrafhat getroffengặp
trinkentrinkttrankhat getrunkenuống
tuntuttathat getanlàm
wissenweißwusstehat gewusstbiết
wollenwillwolltehat gewolltmuốn

Động từ bất qui tắc trình độ A2

Nguyên thểHiện tạiQuá khứHoàn thànhNghĩa
backenbacktbuk/backtehat gebacken/hat gebacktnướng
biegenbiegtboghat/ist gebogenuốn cong
bietenbietetbothat gebotenmời
bittenbittetbathat gebetenhỏi
bratenbrätbriethat gebratenxào
fallenfälltfielist gefallenngã
gefallengefälltgefielhat gefallenlàm cho thích
gewinnengewinntgewannhat gewonnenthắng
ladenlädtludhat geladentải
laufenläuftliefist gelaufenchạy
liegenliegtlaghat gelegennằm
nennennenntnanntehat genanntđặt tên
rennenrenntrannteist geranntchạy
riechenriechtrochhat gerochenngửi
schließenschließtschlosshat geschlossenđóng
sitzensitztsaßhat gesessenngồi
steigensteigtstiegist gestiegentrèo
sterbenstirbtstarbist gestorbenchết
treibentreibttriebhat/ist getriebentập luyện
vergessenvergisstvergaßhat vergessenquên
verlierenverliertverlorhat verlorenmất
wachsenwächstwuchsist gewachsenlớn
waschenwäschtwuschhat gewaschenrửa
werdenwirdwurdeist gewordensẽ
werfenwirftwarfhat geworfenném
ziehenziehtzoghat/ist gezogenkéo

Động từ bất qui tắc trình độ B1

Nguyên thểHiện tạiQuá khứHoàn thànhNghĩa
befehlenbefiehltbefahlhat befohlenra lệnh
beißenbeißtbisshat gebissencắn
bindenbindetbandhat gebundennối
brechenbrichtbrachhat/ist gebrochenphá vỡ
brennenbrenntbranntehat gebranntđốt
empfehlenempfiehltempfahlhat empfohlengiới thiệu
erschreckenerschrickt*erschrak*ist erschrocken*đe dọa
fliehenfliehtflohist geflohentrốn
fließenfließtflossist geflossenchảy
fressenfrisstfraßhat gefressenđớp
frierenfriertfrorhat/ist gefrorenđóng băng
gelingengelingtgelangist gelungenthành công
geltengiltgalthat gegoltencó giá trị
genießengenießtgenosshat genossenhưởng thụ
geschehengeschiehtgeschahist geschehenxảy ra
gießengießtgosshat gegossentưới
gleichengleichtglichhat geglichenso sánh
grabengräbtgrubhat gegrabenđào
greifengreiftgriffhat gegriffennắm bắt
haltenhälthielthat gehaltengiữ
hängenhängthing*hat gehangen*treo
hebenhebthobhat gehobennâng
klingenklingtklanghat geklungennhấn chuông
lassenlässtließhat gelassencho phép làm gì
leidenleidetlitthat gelittenchịu đựng
leihenleihtliehhat geliehenthuê
lügenlügtloghat gelogennói dối
meidenmeidetmiedhat gemiedentránh
messenmisstmaßhat gemessenđo
ratenrätriethat geratenkhuyên
reibenreibtriebhat geriebenghiền
reitenreitetritthat/ist gerittencưỡi
schaffenschafftschuf*hat geschaffen*thành công
scheidenscheidetschiedhat/ist geschiedenchia
scheinenscheintschienhat geschienenchiếu sáng
scheißenscheißtschisshat geschissenđại tiện
schiebenschiebtschobhat geschobenđẩy
schießenschießtschosshat geschossenbắn
schlagenschlägtschlughat geschlagenđánh
schmeißenschmeißtschmisshat geschmissenném
schneidenschneidetschnitthat geschnittencắt
schreienschreitschriehat geschrienla hét
sendensendetsandte*hat gesandtgửi
sinkensinktsankist gesunkenchìm
springenspringtsprangist gesprungennhảy
stehlenstiehltstahlhat gestohlenăn cắp
stinkenstinktstankhat gestunkenbốc mùi
streitenstreitetstritthat gestrittenđánh
tragenträgttrughat getragenmang vác mặc
tretentritttrathat getretenbước
trügentrügttroghat getrogenlừa dối
verzeihenverzeihtverziehhat verziehentha lỗi
weisenweistwieshat gewiesenchỉ ra
werbenwirbtwarbhat geworbenquảng cáo
wiegenwiegtwoghat gewogencân
zwingenzwingtzwanghat gezwungenép buộc

Động từ bất qui tắc trình độ B2

Nguyên thểHiện tạiQuá khứHoàn thànhNghĩa
bergenbirgtbarghat geborgenphục hồi
blasenblästblieshat geblasenthổi
gebärengebärtgebarhat geborensinh con
pfeifenpfeiftpfiffhat gepfiffenhuýt sáo
reißenreißtrisshat gerissen
ringenringtranghat gerungenvật lộn
saufensäuftsoffhat gesoffentu
schmelzenschmilztschmolzhat/ist geschmolzentan chảy
schreitenschreitetschrittist geschrittenrảo bước
schweigenschweigtschwieghat geschwiegenim lặng
schwellenschwilltschwollist geschwollensưng
schwindenschwindetschwandist geschwundenteo tóp
schwörenschwörtschworhat geschworenthề
spinnenspinntspannhat gesponnenchăng tơ
stechenstichtstachhat gestochenchích
stoßenstößtstießhat/ist gestoßenđánh mạnh
streichenstreichtstrichhat/ist gestrichenvuốt ve
verderbenverdirbtverdarbhat/ist verdorbenlàm hỏng
weichenweichtwichist gewichenrời khỏi
wendenwendetwandte*hat gewandt*quay
windenwindetwandhat gewundenvặn vẹo

Động từ bất qui tắc trình độ C1

Nguyên thểHiện tạiQuá khứHoàn thànhNghĩa
bewegenbewegtbewog*hat bewogen*di chuyển
dringendringtdranghat/ist gedrungenthâm nhập
erlöschenerlischterloschist erloschentắt
fechtenfichtfochthat gefochtenđấu kiếm
gedeihengedeihtgediehist gediehenphát triển
genesengenestgenasist genesenhồi phục
gleitengleitetglittist geglittentrượt
klimmenklimmtklomm*ist geklommen*leo
kneifenkneiftkniffhat gekniffencấu nhéo
kriechenkriechtkrochist gekrochenbò trườn
melkenmelktmolkhat gemolkenvắt sữa
preisenpreistprieshat gepriesenkhen
quellenquilltquollist gequollenbắt nguồn
rinnenrinntrannist geronnenchảy xuống
saugensaugtsog*hat gesogen*hút bằng ống
schleichenschleichtschlichist geschlichenlẻn
schleifenschleiftschliff*hat geschliffen*mài
schlingenschlingtschlanghat geschlungenvòng, quấn
schwingenschwingtschwanghat/ist geschwungenđu
sinnensinntsannhat gesonnencân nhắc
sprießensprießtsproßist gesprossennảy mầm
wringenwringtwranghat gewrungenvắt

Động từ bất qui tắc trình độ C2

Nguyên thểHiện tạiQuá khứHoàn thànhNghĩa
berstenbirstbarstist geborstennổ
bleichenbleichtblich*ist geblichentẩy trắng
dreschendrischtdroschhat gedroschentuốt lúa
flechtenflichtflochthat geflochtendệt, đan, tết
glimmenglimmtglomm*hat geglommen*cháy âm ỉ
hauenhauthieb*hat gehauenđánh
scheltenschiltschalthat gescholtenmắng mỏ
scherenschertschor*hat geschoren*cắt
speienspeitspiehat gespienkhạc nhổ
stiebenstiebtstobhat/ist gestobenbụi mù
verdrießenverdrießtverdrosshat verdrossenkhó chịu
webenwebtwob*hat gewoben*dệt

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

Bài viết bạn có thể thích:

Phương pháp luyện nghe tiếng Đức
Kinh nghiệm luyện nghe tiếng Đức mỗi ngày một tốt hơn. Kinh nghiệm do những người học tiếng Đức lâu năm chia sẻ. Làm chủ kĩ năng nghe sau khi đọc.
Học tiếng Đức có khó không
Học tiếng Đức có khó không là một câu hỏi mà nhiều người băn khoăn. „Học tiếng Đức không hề khó!“ Những đồn đại „học tiếng Đức khó“ là tin giả.
Chủ cách trong tiếng Đức - der Nominativ
Hiểu một cách đơn giản nhất thì Chủ cách chính là chủ ngữ trong câu. Trong bài này, chúng ta sẽ tìm hiểu cặn kẽ về 5 trường hợp trong tiếng Đức ta phải sử dụng chủ cách bạn nhé.
Động từ khuyết thiếu trong tiếng Đức
Động từ khuyết thiếu là một trong những loại động từ quan trọng và hay được dùng nhất trong tiếng Đức. Chúng thường được dạy ngay trong những bài đầu tiên.
Động từ tách trong tiếng Đức
Động từ tách là một trong những đặc trưng rất thú vị trong tiếng Đức. Và khi tìm hiểu chúng xong, bạn càng cảm thấy thêm yêu tiếng Đức hơn.
Tình huống giao thông trong tiếng Đức
Giao thông ở thành phố, đặc biệt ở các thành phố lớn tại Đức rất thuận tiện và đa dạng. Hôm nay, chúng ta cùng nhau thực hành một số mẫu câu liên quan đến vấn đề này nhé.
Kiểm tra kiến thức der die das die ngày 11.08.2021
Bạn luôn lo lắng về der die das die (PL)? Hãy làm bài tập thường xuyên để xóa bỏ nỗi lo bạn nhé.
Nội dung từ vựng tiếng Đức A1
Tại CLB Tiếng Đức Việt Đức học viên được học từ vựng theo các chủ đề thiết yếu, giúp dễ liên hệ các từ với nhau, do đó có thể nhớ, vận dụng nhanh hơn.
50 động từ thường gặp trong tiếng Đức
Đây là một bài cuối cùng trong phần luyện phát âm và xây dựng từ vựng cơ bản cho những học viên mới bắt đầu học tiếng Đức tại CLB Tiếng Đức Việt Đức.