[Đọc A1] – Ngày cuối tuần

0 1810

2 phút „Ngày cuối tuần“ là một bài đọc hiểu tiếng Đức thuộc trình độ A2. Qua mỗi bài đọc, bạn lại có dịp ôn lại từ vựng và củng cố ngữ pháp.

Đọc hiểu A1 - Ngày cuối tuần

Đọc hiểu A1 - Ngày cuối tuần

2 phút

„Ngày cuối tuần“ là một bài đọc hiểu tiếng Đức thuộc trình độ A1. Chúng tôi chia bài đọc ra làm nhiều đoạn nhỏ. Mỗi đoạn gồm:

  • Phần văn bản tiếng Đức và tiếng Việt.
  • Phần từ vựng
  • Phần ngữ pháp

Qua mỗi bài đọc, bạn có dịp ôn lại từ vựng và củng cố ngữ pháp. Trường hợp gặp phải vấn đề ngữ pháp nào đó chưa học, hoặc đã quên, bạn có thể tìm đọc tại cuốn „Giáo trình tiếng Đức“ hoặc trên trang tiengduc.org.

Chúng tôi cố gắng:

  • Dịch sát với văn bản tiếng Đức nhất.
  • Giữ nguyên cấu trúc tiếng Đức đến mức tối đa.

Do đó, đôi khi phần dịch tiếng Việt hơi „lạ lẫm“ hoặc lủng củng. Rất mong các bạn thông cảm.

Bài đọc „Ngày cuối tuần“

Văn bản

Hi Tom,

wie geht’s? Wie war Dein Wochenende?

Mein Wochenende war super: Am Freitagabend sind wir (Sandra, Timo, Petra und ich) zuerst essen gegangen. Wir waren in dem neuen indischen Restaurant. Das Essen hat sehr gut geschmeckt! Danach sind wir in die Disco gegangen. Endlich wieder tanzen – das war gut! Ich bin spät nach Hause gekommen.

Nghĩa
Chào Tom,
khỏe không? Cuối tuần của bạn như nào?

Cuối tuần của tôi thật tuyệt vời: Vào tối thứ sáu chúng tôi (Sandra, Timo, Petra und ich) lần đầu đi ăn cùng nhau. Chúng tôi ở trong một nhà hàng Ấn Độ mới mở. Đồ ăn rất ngon! Sau đó chúng tôi đi tới sàn nhảy. Cuối cùng lại khiêu vũ – thật là tuyệt! Tôi về nhà muộn.

Từ vựng

  • wie geht’s = wie geht es Dir? | Bạn có khỏe không?
  • das Wochenende: cuối tuần
  • zuerst: trước hết, lần đầu tiên
  • indisch: thuộc Ấn Độ
  • schmecken: nếm
  • gehen: đi
  • tanzen: khiêu vũ
  • spät: muộn
  • kommen: về
  • nach Hause: về nhà

Ngữ pháp

  • Dùng luật chính tả mới. Viết hoa tất cả các ngôi thứ hai.
  • Viết hoa từ sau dấu hai chấm „:“
  • Viết thư điện tử cho bạn
  • Từ đầu tiên sau lời chào không viết hoa
  • Hiện tại hoàn thành
  • Cụm danh từ

Văn bản

Am Samstag um neun (!) hat Maja angerufen. Sie hat gesagt: „Du gehst zum Essen und zum Tanzen, aber ins Museum gehst du nicht!“ Ich habe geantwortet: „Natürlich gehe ich ins Museum!“ Dann war klar: Wir waren zuerst im Stadtmuseum und dann in der Kunstgalerie.

Nghĩa
Vào lúc chín giờ thứ bẩy (!) Maja gọi điện. Cô ta nói: „Bạn đi ăn và đi khiêu vũ, nhưng đi viện bảo tàng thì chưa!“ Tôi trả lời: „Tất nhiên tôi sẽ đi viện bảo tàng!“ Sau đó thật rõ ràng: Chúng tôi lần đầu tiên có mặt trong bảo tàng thành phố và sau đó là trong một phòng trưng bày nghệ thuật.

Từ vựng

  • anrufen: gọi điện
  • natürlich: tất nhiên
  • das Museum: viện bảo tàng
  • das Stadtmuseum: bảo tàng thành phố
  • die Kunstgalerie: phòng trưng bày nghệ thuật
  • dann: sau đó
  • klar: rõ ràng

Ngữ pháp

  • Giới từ đi với cách ba, cách bốn
  • Động từ biến thành danh từ

Văn bản

Ich habe viel über meine Stadt gelernt und sehr viele Bilder gesehen. Danach war ich aber total müde. Um neun Uhr abends bin ich schon ins Bett gegangen!

Nghĩa
Tôi đã tìm hiểu rất nhiều về thành phố của tôi và xem rất nhiều tranh ảnh. Sau đó tôi hoàn toàn mệt mỏi. Vào lúc chín giờ tối tôi đã đi ngủ rồi!

Từ vựng

  • lernen: học, tìm hiểu, biết
  • sehen: xem
  • danach: sau đó
  • aber: để ở giữa câu mang nghĩa nhấn mạnh
  • total: hoàn toàn
  • müde: mệt mỏi
  • abends: vào buổi tối
  • schon: đã
  • ins Bett gehen: đi ngủ

Ngữ pháp

  • Hiện tại hoàn thành

Văn bản

Am Sonntag bin ich früh aufgewacht. Ich bin an den See gefahren und habe da in einem Café gefrühstückt und auch tolle Fotos gemacht. Zu Hause habe ich die Fotos auf dem Computer angesehen. Ich schicke Dir zwei oder drei.

Und was hast Du gemacht? Warst Du auch so aktiv?

Viele Grüße

Ben

Nghĩa
Vào chủ nhật, tôi dậy sớm. Tôi lái xe ra hồ và ăn sáng tại một quán cà phê ở đó. Và tôi cũng chụp nhiều bức hình rất tuyệt vời. Ở nhà tôi đã xem chúng trên máy tính. Tôi gửi cho bạn vài ba cái.

Và bạn đã làm gì vậy? Cũng bận rộn chứ?

Chúc vui

Ben

Từ vựng

  • früh: sớm
  • der See: hồ / die See: biển
  • aufwachen: thức giấc
  • fahren: đi (bằng phương tiện)
  • frühstücken: ăn sáng
  • das Café: quán cà phê
  • Fotos machen: chụp hình
  • zu Hause: ở nhà
  • ansehen: ngắm
  • schicken: gửi
  • auch: cũng
  • toll: tuyệt vời
  • aktiv: hoạt động, năng động

Ngữ pháp

  • Động từ tách

Nhận xét chung

Bài viết dùng các kiến thức sau:

  • Cách viết thư điện tử
  • Thì hiện tại, quá khứ, hiện tại hoàn thành
  • Giới từ đi với cách ba, cách bốn
  • Động từ tách
  • Biến động từ thành danh từ
  • Động từ cách ba
  • Cụm danh từ

Những bài cần đọc để ôn kiến thức

Các bạn cũng có thể

  • Để lại bình luận khi có thắc mắc hoặc bổ sung nội dung cho bài viết.
  • Đặt mua cuốn „Giáo trình tiếng Đức“ để ôn lại kiến thức tiếng Đức tổng quát.
  • Đăng kí một khóa học tiếng Đức tại CLB Tiếng Đức Việt Đức.

Bài viết bạn có thể thích:

Bài 1: Giới thiệu chung về phát âm tiếng Đức

Nắm vững ba đặc điểm phát âm tiếng Đức giúp bạn làm chủ tiếng Đức một cách không ngờ. Hãy cùng nhau xây dựng nền móng đầu tiên vững chắc nhé.

Các bảng ngữ pháp tiếng Đức quan trọng

Các bảng ngữ pháp tiếng Đức quan trọng giúp bạn tổng hợp được tất cả những kiến thức đã học. Tiếng Đức cũng không nhiều đuôi ngữ pháp như ta tưởng.

Bài 54: Phương pháp luyện nói tiếng Đức

Phương pháp luyện nói tiếng Đức được rút ra từ kinh nghiệm học ngoại của nhiều người. Nó giúp ta nhanh chóng làm chủ kĩ năng nói tiếng Đức của mình.

Tiếng Đức cho người mới bắt đầu

„Tiếng Đức cho người mới bắt đầu“ là vấn đề được rất nhiều bạn đọc quan tâm. Vậy để bắt đầu học tiếng Đức chúng ta cần những điều gì nhất?

Tình huống hỏi đường trong tiếng Đức

Sau khi có visa, bay sang Đức, khai báo hải quan tại sân bay xong, bây giờ là lúc chúng ta bắt đầu sử dụng những mẫu câu hỏi đường để tìm đường về nhà tại Đức nhé.

200 tính từ tiếng Đức quan trọng nhất từ A1 đến B1

Tính từ là một từ loại quan trọng trong bất cứ ngôn ngữ nào. Nếu vốn tính từ của bạn nhiều thì bạn sẽ có thể sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt, tinh tế và giàu sức biểu cảm hơn.

Bài 11: 50 động từ thường gặp trong tiếng Đức

50 động từ tiếng Đức cơ bản nhất bạn không thể không biết. 50 động từ tiếng Đức cơ bản được chia ở thì hiện tại ở tất cả các ngôi.

Bài 19: Chủ cách trong tiếng Đức - der Nominativ

Chủ cách chính là chủ ngữ trong câu. Trong bài này, chúng ta sẽ tìm hiểu cặn kẽ về 5 trường hợp trong tiếng Đức phải sử dụng chủ cách nhé.

Bài 21: Tân ngữ gián tiếp trong tiếng Đức – Dativ

Dùng cách 3, Dativ, tặng cách hay tân ngữ gián tiếp trong tiếng Đức không bao giờ sai nữa sau khi đọc bài viết siêu dễ hiểu này trong 5 phút.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

5 6 đánh giá
Bình chọn bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Có thể bạn đã bỏ qua

CLB Tiếng Đức Việt Đức
0
Rất thích ý kiến của bạn. Hãy để lại ý kiến bạn nhé.x