Bài 32: Động từ tách trong tiếng Đức

14 phút Động từ tách là một trong những đặc trưng rất thú vị trong tiếng Đức. Và khi tìm hiểu chúng xong, các bạn càng cảm thấy thêm yêu tiếng Đức hơn.

Động từ tách tiếng Đức

Động từ tách tiếng Đức

14 phút

Động từ tách là một trong những đặc trưng rất thú vị trong tiếng Đức. Và khi tìm hiểu chúng xong, bạn càng cảm thấy thêm yêu tiếng Đức hơn. Hãy cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức tìm hiểu kĩ về động từ tách trong bài này.

Cấu tạo của động từ tách

Động từ tách là loại động từ gồm hai phần: Phần đầu (tiền tố) và phần đuôi:

  • Đầu|Đuôi

Khi tra trong từ điển, chúng ta có thể thấy một số khả năng ghi như sau, ví dụ với từ „abfahren“:

  • ab|fahren
  • ab.fahren
  • fahren… ab
  • abfahren (trenn.)

Tất cả các cách ghi như trên

Phân loại động từ tách

Có ba loại động từ tách:

  • Động từ tách tách được
  • Động từ tách không tách được
  • Động từ tách lúc tách được lúc không

Động từ tách tách được

Vị trí của động từ tách tách được trong câu

Động từ tách chúng ta hay thấy nhất là loại động từ tách tách được, chúng ta hãy cùng sau xét vị trí của động từ tách tách được trong câu nhé.

Xét ví dụ với động từ ab|fahren (khởi hành), gồm có phần đầu là „ab“ và phần đuôi là „fahren“

 1234
Trần thuậtDer Zugfährtum 8 Uhrab.
Hỏi ja/nein fährtder Zug um 8 Uhrab?
Hỏi W-FragenWannfährtder Zugab?
Mệnh đề Weilder Zug um 8 Uhrabfährt,
Khuyết thiếuDer Zugmussum 8 Uhrabfahren.
Tương laiDer Zugwirdum 8 Uhrabfahren.
Hoàn thànhDer Zugistum 8 Uhrabgefahren.
Quá khứDer Zugfuhrum 8 Uhrab.

Nhận xét:

  • Động từ tách tách được bị chia làm hai phần, phần đầu và phần đuôi. Phần đầu để ở cuối câu, còn phần đuôi để ở vị trí thứ hai và được chia, như bảng trên.
  • Khi có bất cứ thành phần phụ gì được thêm vào, ví dụ như „ge“ ở phân từ, hay „zu“ trong cấu trúc „um… zu…“ hay cấu trúc „zu“ thì chúng phải được đặt ở giữa phần đầu và phần đuôi của động từ tách, ví dụ như: abgefahren.

Trọng âm của động từ tách tách được

Khi động từ tách tách được, trọng âm của nó rơi vào phần đầu. Có nghĩa là ta phải nhấn mạnh (hoặc đánh dấu sắc) vào phần đầu.

Các tiền tố tách được

Khi chúng ta gặp các tiền tố sau, chúng ta nên hiểu rằng, chúng tách được, và áp dụng theo các kiến thức đã nói ở trên.

ab (thường mang nghĩa tách rời ra)

abfahren | khởi hành

01234
 Der Zugfährtpünktlich nach Hamburgab.

abfallen | rụng xuống

01234
 Im Herbstfälltdas Obst von den Bäumenab.

abschreiben | copy, quay cóp

01234
 Der Studentschreibtin der Prüfung vom Nachbarnab.

an (thường mang nghĩa dính vào, bật lên)

anfassen | chạm vào

  • Kind! Fass die heiße Herdplatte nicht an. | Con ơi, đừng chạm vào cái mặt bếp nóng đó.

anmachen | bật (thiết bị điện) lên

  • Luisa, macht das Licht in der Küche an. | Luisa, bật đèn ở bếp lên.

anspringen | khởi động

  • Der Motor springt bei dieser Kälte nur sehr schlecht an. | Động cơ này khởi động rất kém trong thời tiết lạnh.

auf (thường mang nghĩa lên)

aufbauen | xây lên

  • Der Junge baut seine Modelleisenbahn auf. | Cậu bé đang xây dựng mô hình đường sắt của mình.

aufmachen | mở (cái gì đó) ra

  • Warum machst du im Winter immer das Fenster auf? | Tại sao bạn luôn mở cửa sổ vào mùa đông?

aufstehen | thức dậy (ra hẳn khỏi giường)

  • Ein Bäcker steht gewöhnlich schon um 2:30 Uhr auf. | Một thợ làm bánh thường có thói quen dậy lúc 2:30 sáng.

aus (thường có nghĩa là tắt, hết)

ausbauen | di dời, mở rộng

  • Die Meyers bauen zurzeit ihr Haus aus. | Gia đình Mayer hiện nay đang mở rộng ngôi nhà của họ.

ausmachen | tắt (đối nghĩa với anmachen)

  • Macht bitte sofort das Licht aus. | Làm ơn tắt đèn ngay lập tức.

ausstellen | trưng bày

  • Der Künstler stellt seine neuen Werke in Paris aus. | Nam nghệ sĩ đang trưng bày các tác phẩm mới của anh ta ở Paris.

ein (thường có nghĩa là vào)

einbrechen | làm vỡ, rơi xuyên qua

  • Hoffentlich bricht das Kind auf der Eisfläche nicht ein. | Hy vọng đứa trẻ không ngã xuống dưới lớp băng.

eingehen | chết, đi vào, chìm

  • Ohne Wasser gehen alle Lebewesen nach einiger Zeit ein. | Không có nước nhân loại sẽ bị diệt vong trong một thời gian ngắn.

einschlagen | đánh

  • Die Kinder schlagen das Kellerfenster ein. | Bọn trẻ phá cửa sổ hầm.

heim (thường có nghĩa là về nhà)

heimfahren | lái xe về nhà

  • Der Schüler fährt jeden Tag mit dem Bus heim. | Cậu học sinh hàng ngày đi xe buýt về nhà.

heimgehen | đi về nhà

  • Viele Gäste gehen bereits sehr früh heim. | Nhiều khách đã về nhà rất sớm.

heimkehren | trở về nhà

  • Die Soldaten kehren nach dem langen Krieg endlich wieder heim. | Những người lính cuối cùng cũng được trở về nhà sau cuộc chiến kéo dài.

her (thường có nghĩa là tới đây)

herbringen | mang tới đây

  • Bring mir mal schnell den Hammer her. | Mau mang cho tôi cái búa lại đây với.

hergeben | đưa tới đây

  • Gib sofort meinen Ball her! | Mau đưa tôi quả bóng lại đây đây với.

herkommen | tới đây

  • Kommt mal alle schnell her. | Tất cả tới đây mau lên.

heraus (đây là tiếp đầu ngữ kép kết hợp giữa „her“ và „aus“ thường có nghĩa chuyển động từ trong ra ngoài)

herausgeben | đưa ra, phát hành

  • Gib sofort mein Geld heraus! | Xì ngay tiền của tôi ra đây mau.

herein (ngược với herein, thường có nghĩa là từ ngoài vào trong)

hereinkommen

  • Kommt vor dem Gewitter schnell herein. | Vào nhanh lên trước khi cơn bão ập đến.

herauf (thường có nghĩa từ dưới lên trên)

heraufkommen

  • Kommen Sie doch bitte herauf. | Mời ngài lên đây ạ.

hin (thường có nghĩa là tới)

hinfallen | rơi, ngã xuống

  • Trudchen fällt auf dem glatten Eis hin. | Trudchen ngã xuống một lớp băng mịn.

hingucken | nhìn vào

  • Niemand guckt zu der Hilfesuchenden hin. | Không ai nhìn vào người phụ nữ đang kiếm tìm sự giúp đỡ.

hinkommen | tới

  • Ohne Boot kommt niemand zu der Insel hin. | Không ai có thể tới được hòn đảo đó mà không có thuyền.

hinauf (thường có nghĩa là lên trên, cách xa người nói)

hinauffahren | đi lên trên (bằng phương tiện nào đó)

  • Fährst du den Berg mit der Seilbahn hinauf? | Bạn lên ngọn núi đó bằng cáp treo à?

hinaus (thường có nghĩa là xa hơn, lâu hơn)

hinausgehen | đi xa ngoài

  • Niemand geht jetzt aus dem Raum hinaus. | Không ai ra khỏi phòng lúc này.

hinein (thường có nghĩa là từ ngoài vào trong)

hineinfallen | rơi vào

  • Viele Tiere fallen in die Falle hinein. | Nhiều thú vật rơi vào cái bẫy này.

los (thường có nghĩa là khởi hành, bắt đầu)

losgehen | rời đi

  • Der Zug fährt jeden Moment los. | Tàu sẽ rời đi bất cứ lúc nào.

losfahren | khởi hành

  • Wann gehen wir denn endlich los? | Cuối cùng thì khi nào chúng ta mới khởi hành?

loskommen | bỏ đi

  • Das Tier kommt nach langem Kampf endlich wieder los. | Sau một hồi vật lộn thì con vật cũng bỏ đi.

mit (thường có nghĩa là cùng với)

mitkommen | đi cùng

  • Kommst du heute Abend mit? | Tối nay bạn có đi cùng không?

mitsingen | hát cùng

  • Warum singt das Kind das Lied nicht mit? | Tại sao đứa bé đó không cùng hát bài này?

mitspielen | chơi cùng

  • Spielst du mit? | Bạn có chơi cùng không?

nach (thường có nghĩa là xảy ra sau, hoặc theo sau, bắt chước)

nachbauen | xây lại

  • Theodor baut in seinem Garten den Eifelturm nach. | Theodor dựng lại tháp Eifel trong vườn của mình.

nachmachen | bắt chước

  • Affen machen dem Menschen vieles nach. | Bọn khỉ bắt chước con người rất nhiều thứ.

nachtrauern | để tang

  • Meine Tante trauert ihrem verstorbenen Mann keine Träne nach. | Dì tôi không rơi một giọt nước mắt nào để tang cho người chồng quá cố của mình.

vor (thường miêu tả một hành động gì đó xảy ra trước)

vorbereiten | chuẩn bị

  • Die Frauen bereiten schon den ganzen Tag die Party vor. | Chị em phụ nữ đã chuẩn bị cho bữa tiệc cả ngày.

vorsingen | thử giọng

  • Morgen singt der Sänger bei Dieter Bohlen vor. | Ngày mai nam ca sĩ sẽ thử giọng trước Dieter Bohlen. (Một thành viên của ban nhạc Modern Talking ngày xưa. Nay rất có thế lực ở giới Showbiz của Đức.)

vorzeigen | xuất trình

  • Bitte zeigen Sie Ihre Fahrausweise vor. | Làm ơn cho xem vé tàu.

weg (thường có nghĩa là loại bỏ, ném đi)

wegmachen | cất đi

  • Machen Sie sofort Ihren Dreck weg. | Dọn ngay cái mớ hỗn độn của bạn đi.

weggehen | biến mất

  • Ein Ölfleck geht nicht mehr so schnell weg. | Vết dầu loang không còn biến mất nhanh chóng nữa.

wegschmeißen | ném đi

  • Schmeiß das kaputte Radio weg. | Ném ngay cái đài hỏng đó đi.

zu (thường có nghĩa là đóng, gần)

zugucken | nhìn, ngắm

  • Guck der Frau nicht andauernd zu. | Đừng có suốt ngày ngắm gái nữa.

zumachen | đóng

  • Mach die Tür von draußen zu. | Đóng cửa bên ngoài vào.

zunehmen | tăng cân

  • Meine Frau nimmt jeden Monat 1 – 2 kg zu. | Vợ tôi mỗi tháng tăng từ 1 đến 2 cân.

zurück (thường có nghĩa là quay lại)

zurückgehen | quay lại

  • Geh niemals zwei Schritte zurück. | Không bao giờ lùi hai bước.

zurückfahren | quay lại

  • Wann fahren wir endlich nach Bremerhaven zurück? | Cuối cùng thì khi nào chúng ta mới quay lại Bremerhaven đây?

zurückschauen | xem lại

  • Schaut bitte nicht zurück. | Xin đừng nhìn lại

Động từ tách không tách được

Nghe có vẻ lạ nhưng sự thật tiếng Đức có một loại động từ được gọi là động từ tách nhưng không tách được. Ví dụ như verkaufen vốn được thành lập bởi tiền tố không tách được „ver“ và động từ „kaufen“.

Đặc điểm của động từ không tách được

  • Do nó không tách được nên „zu“ hay bất cứ thứ gì đều không thể chui vào giữa đầu và đuôi của động từ được.
  • Phân từ hai của nó không có „ge“.
  • Trọng âm của nó nhấn vào phần đuôi, thay vì phần đầu như loại tách được.
  • Vị trí của nó trong câu như các động từ thường khác

Các tiền tố không tách được

be (thường có nghĩa liên quan đến nhau)

begegnen | gặp gỡ

  • Eines Tages begegnest du deinem Traummann. | Một ngày nào đó bạn sẽ gặp được người đàn ông trong mộng của mình.

betreten | bước vào  

  • Betreten des Rasens verboten! | Cấm dẫm lên cỏ.

bezahlen | thanh toán  

  • Bezahlst du? Ich habe mein Geld vergessen. | Bạn thanh toán nhé. Tớ quên tiền ở nhà roài. 😛

emp (thường thành lập từ mới đối nghĩa với từ cũ theo một cách nào đó, bắt nguồn từ tiền tố ent)

empfangen | đón tiếp

  • Der Präsident empfängt seine Gäste aus Kamerun. | Tổng thống tiếp phái đoàn đến từ Cameroon.

empfehlen | giới thiệu  

  • Sein Arzt empfiehlt ihm, das Rauchen aufzugeben. | Bác sĩ khuyên anh ấy nên bỏ thuốc lá.

empfinden | cảm nhận, cảm giác  

  • Ewald empfindet nichts mehr für Waltrude. Er wird sie verlassen. | Ewald không còn cảm giác gì với Waltrude. Anh ta sẽ bỏ cô ấy.

ent (tương tự emp thường thành lập từ mới đối nghĩa với từ cũ theo một cách nào đó)

entdecken | khám phá ra

  • Forscher entdecken einen neuen Saturnmond. | Các nhà nghiên cứu phát hiện ra một mặt trăng mới của sao Thổ.

entgleisen | trật đường ray

  • Der Zug entgleist, weil auf den Gleisen ein Baum liegt. | Tàu trật bánh vì có một cái cây trên đường ray.

entstehen | tiến tiển

  • Hier entsteht eine neue Internetseite für DaF. | Một trang web mới cho DaF (tiếng Đức như một ngôn ngữ nước ngoài) đang phát triển tại đây.

er (thường diễn tả một quá trình)

erkennen | nhận ra  

  • Erkennst du mich auf diesem Foto? Da war ich noch ein Baby. | Bạn có nhận ra tôi ở bức ảnh này không? Lúc đó tôi vẫn còn là một đứa trẻ.

erleben | trải qua

  • Joachim erlebt täglich Pannen und Pleiten. | Joachim ngày nào cũng gặp xui xẻo.

erzählen | kể, tâm sự

  • Papa, erzählst du mir eine Gute Nacht Geschichte? | Bố ơi, bố sẽ kể cho con nghe một câu chuyện ru ngủ chứ?

ge (thường diễn tả một dấu mốc nào đó, có thể là bắt đầu, cũng có thể là kết thúc)

gebären | sinh ra sein – đi với haben, được sinh ra – đi với sein)

  • Die Frau gebärt eineiige Zwillinge. | Cô đó đẻ sinh đôi.

gehören | thuộc về

  • Dieses Buch gehört dir nicht. | Cuốn sách này không phải của bạn.

gefrieren | đóng băng

  • Wasser gefriert bei Null Grad. | Nước đóng băng ở không độ.

hinter (thường có nghĩa là theo sau, phía sau, sau)

hinterlegen | đặt cọc, để lại  

  • Hinterlegen Sie bei Abwesenheit den Brief bei Müllers. | Nếu Ngài vắng mặt, hãy để lá thư đó ở chỗ Müller.

hintergehen | phản bội

  • Torsten hintergeht seine Frau. Dieser Mistkerl. | Torsten phản bội vợ. Tên khốn đó.

hinterlassen | để lại phía sau

  • Der Tote hinterlässt seine Frau und 8 Kinder. | Ông ta chết đi để lại người vợ và tám đứa con.

miss (thường có nghĩa là sự thiếu hụt, sai lầm, phủ định)

missachten | xem thường

  • Der Radfahrer missachtet die Vorfahrt. | Gã đi xe đạp coi thường luật ưu tiên.

misslingen | thất bại

  • Der Versuch misslingt den Studenten ständig. | Những nỗ lực liên tục không thành công của những sinh viên.

ver (thường thành lập từ mới mang nghĩa đối lập với từ cũ hoặc khó đạt được)

vergnügen | hưởng thụ

  • Der Fremde vergnügt sich mit dem Geld seiner Frau. | Gã lạ mặt đó hưởng thụ tiền của vợ.

verfahren | lạc đường (sich), tiếp tục

  • In Paris verfährt man sich sehr schnell. | Ở Paris người ta rất dễ lạc đường.

vernichten | phá hủy

  • Der Sturm vernichtet große Teile der Ernte. | Cơn bão đã hủy hoại phần lớn mùa màng.

zer (thường có nghĩa là phân chia, tách rời, hủy hoại)

zerlegen | tháo rời

  • Detlev zerlegt den Motor seines Motorrades. | Detlev tháo động cơ chiếc xe máy của mình.

zerreißen | xé

  • Warum zerreißt du meine Fotos? | Tại sao bạn lại xé ảnh của tôi?

zerstören | phá hủy

  • Diese Frau zerstört noch unsere Ehe. | Người phụ nữ này vẫn đang phá hủy cuộc hôn nhân của chúng tôi.

Động từ có hai tiền tố

Nếu động từ có hai tiền tố thì tiền tố không tách được sẽ chi phối hoàn toàn. Nghĩa là chỉ cần có một tiền tố không tách được thì có nghĩa động từ đó là động từ không tách được.

Động từ tách lúc tách được lúc không

Đặc điểm

Những động từ dạng này khi tách được nó sẽ mang tất cả những đặc điểm của động từ tách được, ví dụ như: nhấn trọng âm ở đầu (tiền tố), v.v. Còn khi không tách được nó sẽ mang tất cả những đặc điểm của động từ không tách được, ví dụ như nhấn trọng âm ở đuôi, v.v.

Các tiền tố lưỡng tính

durch

Tách được

  • Der Seemann trennt das Seil durch. | Người thủy thủ cắt đứt dây.
  • Wir machen heute die Nacht durch. | Chúng ta sẽ đi xuyên đêm.

Không tách được

  • Der Polizist durchsucht die Autos. | Cảnh sát khám xét những chiếc xe hơi.
  • Das Überschallflugzeug durchbricht die Schallmauer. | Máy bay siêu thanh phá vỡ tường âm thanh.

über

Tách được

  • Wir setzen morgen mit der Fähre über. | Mai chúng ta sẽ đi qua bằng phà.
  • Vorsicht! Die Milch kocht gleich über. | Cẩn thận, sữa sôi bây giờ đấy.

Không tách được

  • Ich übersetze nur englische Texte. | Chúng tôi chỉ biên dịch văn bản tiếng Anh.
  • Immer übersiehst du etwas. | Bạn luôn bỏ lỡ một điều gì đó.

um

Tách được

  • Die Firma stellt ihre EDV um. | Hãng này đang chuyển đổi nền tảng CNTT.

Không tách được

  • Die Polizei umstellt den Gangster. | Cảnh sát đang bao vây xã hội đen.

unter

Tách được

  • Im Sommer geht die Sonne erst gegen 22:00 Uhr unter. | Vào mùa hè mặt trời chỉ lặn vào khoảng 22:00 giờ.

Không tách được

  • Der Arzt untersucht den Kranken. | Bác sĩ đang khám cho nam bệnh nhân.

wieder

Tách được

  • Du hast den Ball weggeschossen. Hol ihn sofort wieder. | Bạn đã đá bóng đi. Hãy nhặt nó về ngay.

Không tách được

  • Die Schüler wiederholen die Sätze des Lehrers. | Những học sinh đang nhắc lại các câu nói của thầy giáo.

wider

Tách được

  • Unser Beispiel spiegelt das ungelöste Problem sehr gut wider. | Ví dụ của chúng tôi phản ánh vấn đề chưa được giải quyết rất rõ ràng.

Không tách được

  • Der Angeklagte widerruft seine Aussage. | Bị cáo nhớ lại lời khai của mình.

Động từ ghép

Bên cạnh nhóm động từ tách nổi tiếng này, tiếng Đức còn có một loại được gọi là động từ ghép, cũng được đối xử tương tự như nhóm động từ tách tách được. Đặc điểm của nhóm này chính là một từ loại nào đó được ghép với động từ để tạo ra một từ mới. Các phương án ghép thường thấy như sau:

Một số phương án ghép

Tính từ + động từ

Thường được viết liền nhau, trừ trường hợp của động từ sein và werden luôn được viết tách rời

Một số từ thường thấy trong nhóm này

Ở đây, chúng tôi cố ý viết tách rời ra để các bạn dễ nhận biết, các bạn có thể viết liền hoặc rời ra theo qui tắc đã đọc ở trên.

bekannt sein | được biết

  • Er ist mir bekannt. | Tôi biết anh ấy.

bekannt werden | trở nên nổi tiếng

  • Davon soll öffentlich möglichst wenig bekanntwerden. | Công chúng càng biết ít về điều này càng tốt.

berühmt sein | nổi tiếng

  • Deutschland ist weltweit berühmt für Bier und Würstchen. | Nước Đức nổi tiếng khắp thế giới với bia và xúc xích.

besser gehen | đang dần tốt hơn

  • Seit dem Urlaub geht es ihnen körperlich und seelisch wieder besser. | Từ sau kì nghỉ họ cảm thấy tốt hơn cả về thể chất lẫn tinh thần.
  • Da es der Wirtschaft nun besser geht, sind Lohnerhöhungen zu erwarten | Vì nền kinh tế đang tốt lên, mọi người đang trông đợi tăng lương.

blass werden | tái nhợt

  • Als er die Neuigkeit hörte, wurde er blass. | Khi nghe tin tức ấy, mặt anh ấy tái nhợt đi.

blass sein | tái nhợt

  • Er ist blass durch den Blutverlust. | Anh ấy xanh xao vì mất nhiều máu.

blau sein | tím tái, say rượu

  • Er war blau von der Kälte. | Anh ta tím tái vì lạnh.
  • Du warst gestern aber ganz schön blau. Kannst du dich überhaupt noch an irgendwas erinnern? | Hôm qua bạn say quá. Bạn còn nhớ bất cứ điều gì không?

da sein | ở đó

  • Sie ist immer für die anderen da. | Cô ấy luôn ở đó vì những người khác.

dabei sein | có mặt, tham gia

  • Ich möchte bei deiner Rede dabei sein. | Tôi muốn tham gia cuộc nói chuyện của bạn.

fest halten | giữ chặt, giam cầm

  • Man hat ihn an der Grenze [widerrechtlich] festgehalten. | Anh ta bị giam giữ [bất hợp pháp] ở biên giới.

fest sein | vững vàng

  • Das Fleisch sollte fest sein und nicht nachgeben. | Thịt phải chắc và không bị nhũn.

frei sprechen | tuyên bố trắng án, tuyên bố đỗ đạt

  • Der Mitangeklagte wurde freigesprochen. | Đồng bị cáo được tuyên trắng án.
  • In einer Feierstunde wurden 30 Lehrlinge des Friseurhandwerks freigesprochen. | Tại một buổi lễ, 30 học viên học nghề tóc được tuyên bố tốt nghiệp.

genau nehmen | xem xét kĩ càng

  • Es mit der Wahrheit nicht (ganz) so genau nehmen. | Đừng quá khắt khe với sự thật.

gesund sein | khỏe mạnh

  • „Für ein paar Tage nur“, so Andy, „solange, bis du wieder gesund bist.“ | Chỉ vài ngày, Andy nói, cho tới khi bạn hoàn toàn khỏe mạnh trở lại.

gut gehen | trở nên tốt

  • Sie war Lehrerin, und es war so, dass ich mich immer als ihr Schüler gefühlt habe, ihr untergeordnet war, und das kann mit mir nicht gut gehen. | Cô ấy là một giáo viên, và tôi luôn cảm thấy mình giống như học sinh của cô ấy, là cấp dưới của cô ấy, và điều đó là không thể tốt với tôi.

gut schmecken | ngon

  • Eine junge Dame würde einen Orangensaft erfinden, „der auch gut schmeckt, nachdem man sich die Zähne geputzt hat“. | Một phụ nữ trẻ đã phát minh ra một loại nước cam „có vị ngon sau khi bạn đánh răng.“

hier sein | ở đây

  • Hier bist du jetzt am Ende. | Đến đây là cuối cùng rồi.

kaputt gehen | sắp hỏng

  • Er spürte, wie ihm im Mund einiges kaputt ging. | Anh ta cảm thấy có cái gì đó trong miệng bị vỡ ra.

krank sein | ốm

  • Eine junge Frau, eine Kurdin, fragte, ob er krank sei. | Một phụ nữ trẻ, người Kurd, hỏi anh có bị bệnh không.

krank werden | ốm

  • Es gibt Menschen, die vor lauter Ehrgeiz krank werden. | Có những người mắc bệnh vì quá tham vọng.

laut reden | nói to

  • Dann kann ich ja laut reden. | Sau đó tôi có thể thực sự nói to.

leicht fallen | dễ dàng

  • Ja, das sollte ihm leicht fallen. | Vâng, điều đó sẽ dễ dàng đối với anh ta.

rot werden | đỏ mặt, sưng tấy

  • Lisa spürte, wie sie rot wurde. | Lisa cảm thấy mặt mình đỏ bừng lên.

satt haben | phát ốm với, phát bệnh với, phát ngát với, chán ngấy

  • Ich habe den Ärger satt. | Tôi phát ngán vì rắc rối.

sauber schreiben | viết sạch sẽ

  • Nimm das Dokument zurück und schreibe alles sauber ab. | Cầm lại tài liệu về và viết mọi thứ cho sạch sẽ vào.

sauber sein | sạch sẽ

  • Da kannst du durchgucken, wenns sauber ist. | Khi nó sạch, bạn có thể nhìn xuyên qua nó.

schwer nehmen | cảm thấy khó khăn, chán nản, làm việc chăm chỉ

  • Kommt schon, ihr dürft das nicht so schwer nehmen. | Thôi nào, các bạn sẽ vượt qua việc này thôi. (Không nên cảm thấy việc này quá khó khăn.)

schwer fallen | khó khăn

  • Es war ihm immer schwergefallen, sich zu konzentrieren. | Anh ta luôn khó tập trung được.

weg sein | đi khỏi

  • Wichtig war nur, dass die Spinne weg war. | Điều quan trọng duy nhất là con nhện đã đi khỏi.

zu sein | đóng

  • Die Tür ist zu. | Cửa đóng.

tot schlagen | đánh chết

  • Du kannst mich totschlagen, ich weiß davon nichts. | Bạn có thể giết tôi, tôi chẳng biết gì về điều đó cả.

Danh từ + động từ

Thể nguyên thể luôn được viết tách rời thành 2 từ.

Một số từ thường thấy trong nhóm này

Amok laufen | chạy điên cuồng

  • Wenn du nicht sofort mitkommst, werde ich noch Amok laufen. | Nếu bạn không đi ngay, chắc tôi sẽ phải cong đít lên chạy mất.

Auto fahren | lái xe

  • Du brauchst einen Führerschein, bevor du Auto fahren darfst. | Bạn cần có bằng lái trước khi có thể lái ô tô.

Bankrott gehen | phá sản

  • Tausende Firmen gingen bankrott. | Hàng nghìn công ty đã phá sản.

die Hand geben | bắt tay, đưa tân tay

  • Deshalb will ich niemandem die Hand geben. | Chính vì vậy tôi không muốn bắt tay ai cả.

Eis laufen | trượt băng

  • Sie läuft gern eis. | Cô ta thích trượt băng.

Fahrrad fahren | đi xe đạp

  • Später können Sie gemeinsam jeweils auf dem eigenen Fahrrad fahren. | Sau đó

Fußball spielen | chơi bóng đá

  • Da haben große Jungen Fußball gespielt. | Những chàng trai to lớn đã chơi bóng đá ở đó.

in die Hose gehen | trở nên tệ hại

  • Unsere Mannschaft ist heute so motiviert, dass das Spiel gar nicht in die Hose gehen kann. | Đội của chúng tôi rất có động lực ngày hôm nay nên trận đấu không thể thất bại.

in Not sein | cần thiết

  • Als Afghanistan in Not war, kam Bin Laden ihnen zu Hilfe. | Khi Afghanistan gặp khó khăn, bin Laden đã đến giúp đỡ họ.

Maschine schreiben | đánh máy

  • Der erste Brief, den ich aufhob, war mit der Maschine geschrieben. | Lá thư đầu tiên mà tôi giữ được đánh máy.

Pleite gehen | phá sản

  • Die Firma war schon nach kurzer Zeit pleitegegangen. | Hãng này đã phá sản sau một thời gian ngắn.

Probe fahren | lái thử

  • Ich habe Ihr Fahrzeug eine Woche Probe gefahren. | Tôi đã lái thử xe của Ngài trong vòng một tuần.

Rad fahren | đi xe đạp

  • “Nein, auf den Hof, wo wir Jungens immer Rad fuhren.” | Không, hãy đến sân kho, nơi bọn con trai chúng tớ hay đạp xe.

Recht behalten | đúng, được chứng minh là đúng

  • Noch lacht der König darüber, doch die Wahrsagerin wird Recht behalten. | Nhà vua vẫn đang cười về điều đó, nhưng thầy bói sẽ được chứng minh là đúng.

Recht bekommen | nhận được công lý

  • Wir haben Strafantrag gestellt, wir haben auch nicht unser Recht bekommen. | Chúng tôi đã nộp đơn khiếu nại hình sự và chúng tôi cũng không nhận được quyền của mình.

Recht haben | đúng

  • Mich interessiert nicht, ob Sie das Recht haben, sondern ob Sie es getan haben. | Tôi không quan tâm đến việc Ngài đúng hay không, mà là Ngài có làm điều đó hay không?

Schuld haben | có lỗi

  • Wer die Schuld hat, ist im Augenblick zweitrangig. | Lúc này ai có lỗi chỉ là điều thứ yếu.

Ski fahren | trượt tuyết

  • Eine Woche zuvor noch waren die Kinder hier gerodelt und Ski gefahren. | Trước đó một tuần, các em nhỏ đã chơi trượt tuyết và xe trượt ở đây.

Spaß machen | làm cho vui vẻ

  • Ich glaube, sie würden auch dir Spaß machen. | Tôi nghĩ, chúng sẽ làm cho bạn thích.

Staub saugen | hút bụi

  • Du musst noch im Wohnzimmer Staub saugen. | Bạn còn phải hút bụi nốt phòng khách nữa.

Tennis spielen | chơi tennis

  • Was willst du eigentlich, willst du noch Tennis spielen oder nicht? | Bạn thực sự muốn gì, bạn có còn muốn chơi quần vợt nữa hay không?

Động từ + động từ

Viết rời ra thành hai từ

Một số động từ thường thấy trong nhóm này

baden gehen | đi bơi

  • Ich möchte nicht, dass wir mit dieser Sache noch einmal baden gehen. | Tôi không muốn chúng ta đi bơi lần nữa với thứ này.

bestehen bleiben | duy trì

  • Wäre dieser schon ernannt, würde die Beförderung bestehen bleiben. | Giá như chương trình này được điều chỉnh thì chương trình khuyến mại sẽ vẫn còn.

bleiben lassen | để một mình

  • Wenn es zu gefährlich erscheinen würde, könnte ich es ja immer noch bleiben lassen. | Nếu nó có vẻ quá nguy hiểm, tôi vẫn luôn có thể bỏ lại nó.

fahren lassen | buông bỏ

  • Auch diesen Zug, meine letzte Hoffnung, hatte ich schließlich fahren lassen müssen! | Cuối cùng tôi cũng đã phải bỏ chuyến tàu này, niềm hy vọng cuối cùng của tôi.

gehen lassen | buông bỏ, để ai đó yên

  • Sie sollen sogar Wünsche in Erfüllung gehen lassen. | Họ thậm chí nên biến ước mơ thành hiện thực.
  • Ich mußte mir das alles noch mal durch den Kopf gehen lassen. | Tôi đã phải suy nghĩ về tất cả thêm một lần nữa.

hängen bleiben | dính vào, bị kẹt, thụt lớp

  • Damals war dieser Vorschlag an irgendeinem Schreibtisch hängen geblieben. | Vào thời điểm đó, đề xuất này bị mắc kẹt trên bàn của ai đó.

kennen lernen | quen biết

  • Madonna habe ich 1983 oder 1984 kennen gelernt, als ich den Auftrag hatte, die Werbebilder für den Film „Susan verzweifelt gesucht“ zu machen. | Tôi gặp Madonna vào năm 1983 hoặc 1984 khi tôi được giao nhiệm vụ thực hiện hình ảnh quảng cáo cho bộ phim „Mong muốn tuyệt vọng của Susan“.

laufen lassen | đang hoạt động

  • Wenn der Taxifahrer die Uhr laufen ließ, war ich der Dumme. | Nếu tài xế taxi để cho đồng hồ hoạt động thì tôi thực sự là kẻ ngốc.

lieben lernen | học cách yêu, làm quen

  • Man kann von niemandem mehr als vom Kind lernen: lieben lernen, leben lernen, vertrauen lernen. | Người ta không thể học được ai nhiều hơn là trẻ em: học cách yêu thương, học cách sống, học cách tin tưởng.

liegen lassen | quên, phớt lờ, bỏ lại

  • Aber später haben sie fast alle ihr Exemplar liegen lassen. | Nhưng cuối cùng hầu hết bọn họ đã bỏ lại bản mẫu của mình.

ruhen lassen | để yên

  • Schön, wollen wir dieses Dokument ruhen lassen. | Thôi, chúng ta hay để tài liệu này yên.

sausen lassen | buông bỏ, thả

  • Die ganze Sache ist zu aufregend, als dass man sie sausen lassen könnte. | Toàn bộ điều đó là quá thú vị để người ta buông bỏ nó.

schätzen lernen | tôn trọng, đánh giá cao

  • Beiden Herren, die sich schätzen lernten, war das durchaus bewusst. | Cả hai quý ông, những người đã học cách trân trọng lẫn nhau, đều nhận thức rõ điều này.

sein lassen | để nguyên

  • Das solle ich seine Sorge sein lassen. | Tôi nên để đó là mối quan tâm của anh ấy.

sitzen bleiben | ngồi yên

  • Werner Sauber ist ausgestiegen, während Karl Heinz Roth sitzen blieb. | Werner Sauber đã bước ra trong khi Karl Heinz Roth vẫn ngồi yên trên ghế.

sitzen lassen | để ai ngồi chờ, cho leo cây

  • Ganz trocken kann man doch da die Gäste nicht sitzen lassen. | Không ai có thể để khách ngồi chờ khô cả cổ cả.

spazieren fahren | đi chơi

  • Wir sollten morgen vormittag wieder in diese Gegend spazieren fahren. | Trưa mai chúng ta lại nên đi dạo ở khu vực này.

spazieren gehen | đi chơi

  • Wo wollen wir denn spazieren gehen? | Vậy chúng ta nên đi dạo ở đâu?

stecken bleiben | mắc kẹt

  • Und hier ist es, wo ich stecken bleibe und wo wir alle stecken bleiben. | Và đây là nơi tôi gặp khó khăn và đây cũng là nơi tất cả chúng tôi gặp khó khăn.

stehen bleiben | dừng lại, giữ nguyên, không phát triển

  • Im übrigen werde die Mauer in Berlin stehen bleiben. | Ngoài ra thì bức tường đó vẫn cứ tồn tại ở Berlin.

Giới từ + động từ

an sein | bật

  • Licht ist an. | Đèn sáng.

auf sein | mở

  • Komm rein, die Tür ist auf. | Vào đi, cửa mở đấy.

aus sein | tắt, hết

  • Entschuldigung, die Salatplatte ist leider aus, aber die Bratwurst kann ich Ihnen empfehlen. | Xin lỗi món salad đĩa đã hết, nhưng tôi có thể giới thiệu cho Ngài món xúc xích nướng.

durch sein | đi qua

  • Er nahm dem Vater, sobald der durch die Sperre durch war, die Tasche ab. | Ngay khi vượt qua rào chắn, anh ta đã lấy chiếc túi từ tay cha mình.

zu sein | đóng

  • Die Tür ist zu, und der Schlüssel liegt drinnen. | Cửa thì đóng mà chìa khóa lại để bên trong.

an haben | mặc, bật, làm hại

  • Sie hat immer schöne Kleider an. | Cô ta luôn ăn mặc rất đẹp.

auf haben | mặc, mở, xong

  • Glaubst Du, wirst Du die Dose heute noch aufhaben? | Bạn nghĩ rằng bạn hôm nay bạn vẫn sẽ mở cái hộp này?

aus haben | cởi đồ, hết, kết thúc

  • den Schuh aushaben | cởi 1 chiếc giày

durch haben | xuyên qua, từ đầu đến cuối

  • Als ich die Stories durchhatte, konnte ich mich auch kaum an was erinnern. | Khi tôi xem hết các câu chuyện, tôi hầu như không thể nhớ bất cứ điều gì.

um haben | mặc, khoác, đeo (choàng)

  • Er hatte auf der Party keinen Schlips um. | Anh ta không đeo cà vạt trong bữa tiệc.

zu haben | đóng

  • Sie hatte die Augen zu und schien zu schlafen. | Cô ta đã nhắm mắt và dường như đang ngủ.

vorhaben | chuẩn bị

  • Sie hat heute Abend schon etwas anderes vor. | Cô ấy đã lên kế hoạch cho một cái gì đó khác tối nay.

Trạng từ + động từ

  • außen sein | ở ngoài
  • da sein | ở đó
  • draußen bleiben | ở ngoài
  • hier sein | ở đây
  • innen sein | ở trong
  • oben sein | ở trên
  • unten sein | ở dưới
  • drauf sein | ở trên (bề mặt)

Một ví dụ với động từ „fahren“

Có nhiều động từ có thể thành lập từ mới tương tự như từ fahren dưới đây:

… fahrenVí dụ
ab|fahrenDer Zug fährt pünktlich um 7:33 Uhr vom Kölner Hauptbahnhof ab.
khởi hànhTàu khởi hành đúng giờ lúc 7:33 sáng từ Ga Trung tâm Cologne.
an|fahrenDer Toyotafahrer fährt die alte Oma mitten auf der Straße an.
đâm vàoTài xế Toyota tông vào cụ bà giữa phố.
Auto fahrenSeit mehr als 40 Jahren fährt meine Mutter schon unfallfrei Auto.
lái xeMẹ tôi đã lái chiếc xe không tai nạn hơn 40 năm.
aus|fahrenJeden neuen Motor muss man zuerst ausfahren.
đi chơi, chạy không tải, v.v.Mọi động cơ mới phải được chạy không tải trước. (Chạy rốt-đa)
befahrenDiese Straße befahren nur wenige Autos.
xe chạyChỉ có một số xe hơi trên con đường này.
durch|fahrenMein Mann fährt die ganze Nacht von München nach Kiel durch.
đi xuyên quaChồng tôi lái xe từ Munich đến Kiel suốt đêm.
durchfahrenDiese Straße durchfahren am Tag nur wenige Autos.
băng quaBan ngày chỉ có một vài chiếc ô tô lưu thông qua con phố này.
fahren lassenLässt du mich mit deinem neuen Motorrad fahren?
để cho đi, buông bỏBạn có để tôi lái chiếc xe máy mới của bạn không?
fort|fahrenDer Mann fährt fort und kommt nie wieder.
đi tiếpNgười đàn ông đi tiếp và không bao giờ quay trở lại.
los|fahrenIdiot! Fahr endlich los!
bắt đầu, khởi hànhThằng ngốc! Cuối cùng thì khởi hành thôi!
mit|fahrenIhr fahrt nach Paris. Ich fahre sehr gerne mit.
đi cùngCác bạn sẽ đi Paris. Cho tôi đi cùng với.
Rad fahrenMein Bruder fährt sein Leben gern Rad.
đi xe đạpAnh trai tôi cả đời thích đi xe đạp.
spazieren fahrenTäglich fährt mein Bruder 50 km mit dem Auto spazieren.
đi dạoHàng ngày anh trai tôi đi dạo 50 km bằng ô tô.
um|fahrenPass auf! Sonst fährst du die Laterne um.
làm đổCẩn thận không làm đổ đèn đấy.
umfahrenAuf der Autobahn ist ein 35 km langer Stau. Wir umfahren ihn besser.
quay lạiCó đoạn tắc 35 km trên cao tốc. Tốt nhất nên quay đầu thôi.
verfahrenSo ein Mist! Ich verfahre mich jedes Mal, wenn ich in München bin.
bị lạcThật tào lao. Lần nào tôi cũng bị lạc ở München.
zerfahrenViele Wege sind zerfahren.
bị hỏng do xe cộNhiều con đường bị hỏng.

Bài viết bạn có thể thích:

Bài 11: 50 động từ thường gặp trong tiếng Đức
50 động từ tiếng Đức cơ bản nhất bạn không thể không biết. 50 động từ tiếng Đức cơ bản được chia ở thì hiện tại ở tất cả các ngôi.
Tình huống ở cửa hải quan trong tiếng Đức
Nói chuyện với hải quan là một trong những điều mà ai cũng bắt buộc phải trải qua trước khi chính thức đặt chân vào nước Đức. Hãy cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức tìm hiểu tình huống này nhé.
Bài 28: Mạo từ trong tiếng Đức
Mạo từ là một từ loại thường đi kèm với danh từ. Mạo từ chỉ cho ta biết được ba yếu tố ngữ pháp quan trọng bậc nhất trong tiếng Đức.
Bài 13: 100 cặp tính từ đối nghĩa tiếng Đức
Tính từ là một từ loại quan trọng. Vốn tính từ càng nhiều, bạn càng có thể sử dụng ngôn ngữ linh hoạt, tinh tế và giàu sức biểu cảm hơn.
Kiểm tra kiến thức der die das die ngày 15.08.2021
Bạn luôn lo lắng về der die das die (PL)? Hãy làm bài tập thường xuyên để xóa bỏ nỗi lo bạn nhé. Mỗi ngày 10 câu, chỉ cần 1 tháng là bạn sẽ hết sợ der die das đó. 😀
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề kì nghỉ và du lịch
Mẫu câu chủ đề thời kì nghỉ, du lịch gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thời tiết
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thời tiết gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.
Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề động từ cơ bản
Bài này chúng ta sẽ làm quen với 12 động từ cơ bản nhất mà trong cuộc sống chúng ta rất hay sử dụng.
Bài 51: Tóm tắt các vấn đề về tiếng Đức
Tóm tắt toàn bộ các vấn đề về tiếng Đức. Bạn sẽ cảm thấy tự tin, biết mình phải học những gì và bắt đầu từ đâu với môn tiếng Đức.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

5 2 phiếu
Bình chọn bài viết
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội dung cụ thể
Tất cả bình luận

Có thể bạn đã bỏ qua

0
Đừng quên chia sẻ ý kiến về bài viết này nhé!x