Bài 13: 100 cặp tính từ đối nghĩa tiếng Đức

2 2134

2 phút Tính từ là một từ loại quan trọng. Vốn tính từ càng nhiều, bạn càng có thể sử dụng ngôn ngữ linh hoạt, tinh tế và giàu sức biểu cảm hơn.

100 cặp tính từ đối nghĩa tiếng Đức

100 cặp tính từ đối nghĩa tiếng Đức

2 phút

Tính từ là một từ loại quan trọng trong bất cứ ngôn ngữ nào. Vốn tính từ càng nhiều, bạn càng sử dụng ngôn ngữ linh hoạt, tinh tế và giàu sức biểu cảm hơn. Hãy học 100 cặp tính từ tiếng Đức đối nghĩa này trước khi bắt đầu học ngữ pháp tiếng Đức.

Các tính từ được xếp theo cặp đối nghĩa với nhau, giúp bạn sử dụng chúng một cách thuần thục, tinh tế hơn.

Bảng 100 cặp tính từ đối nghĩa tiếng Đức

Tính từNghĩa
alt – jung già – trẻ
alt – neu cũ – mới
altmodisch – modern lỗi thời – hiện đại
angenehm – unangenehm dễ chịu – không thoải mái
anwesend – abwesend có mặt, vắng mặt
bekannt – unbekannt đã biết – không biết
bequem – unbequem thoải mái – không thoải mái
breit – eng rộng – hẹp
bunt – schwarz-weiß sắc màu – trắng đen
dick – dünn béo – gầy
eckig – rund góc cạnh – tròn
ehrlich – unehrlich thành thật – giả dối
elegant – salopp thanh lịch – giản dị
empfindlich – unempfindlich nhạy cảm – không nhạy cảm
erster – letzter đầu tiên – cuối cùng
fest – locker chắc chắn – lỏng lẻo
flach – steil phẳng – dốc
fleißig – faul chăm chỉ – lười biếng
frei – besetzt trống, rảnh – bận, đang được sử dụng
frei – unfrei tự do – không tự do
freundlich – unfreundlich thân thiệt – không thân thiện
froh – sauer vui vẻ – bực tức
fröhlich – traurig vui vẻ – buồn bã
früh – spät sớm – muộn
ganz – kaputt nguyên vẹn – hỏng hóc
geduldig – ungeduldig kiên nhẫn – nôn nóng
gefährlich – ungefährlich nguy hiểm – không nguy hiểm
geizig – freigebig keo kiệt – hào phóng
gemütlich – ungemütlich thoải mái – không thoải mái
gerade – krumm thẳng – quanh co
geschickt – ungeschickt khéo léo – vụng về
gestresst – entspannt căng thẳng – thư thái
gesund – krank khỏe mạnh – ốm yếu
gesund – ungesund lành mạnh – không lành mạnh
glatt – rau mịn màng – thô ráp
glücklich – unglücklich hạnh phúc – bất hạnh
groß – klein to – nhỏ
gut – böse tốt – xấu
gut – schlecht tốt – xấu
halb – ganz nửa – đầy
hart – weich cứng – mềm
heiß – kalt nóng – lạnh
hell – dunkel sáng sủa – tối tăm
hoch – tief cao – sâu
höflich – unhöflich lịch sự – bất lịch sự
hungrig – satt đói – no
interessant – uninteressant thú vị – không thú vị
klar – unklar rõ ràng – không rõ ràng
lang – kurz dài – ngắn
laut – leise ầm ĩ – khẽ khàng
lebendig – tot sống – chết
lecker – eklig ngon – kinh tởm
letzter – nächster cuối cùng – tiếp theo
lustig – ernst hài hước – nghiêm túc
männlich – weiblich nam tính – nữ tính
möglich – unmöglich có thể – không thể
müde – wach mệt mỏi – tỉnh táo
mutig – feig/feige dũng cảm – hèn nhát
nackt – bekleidet khỏa thân – mặc quần áo
nass – trocken ẩm ướt – khô ráo
natürlich – unnatürlich tự nhiên – không tự nhiên
nett – gemein tốt tính – xấu tính
neugierig – gleichgültig tò mò – thờ ơ
normal – unnormal bình thường – bất thường
offen – geschlossen mở – đóng
optimistisch – pessimistisch lạc quan – bi quan
ordentlich – unordentlich ngăn nắp – lộn xộn
positiv – negativ tích cực – tiêu cực
pünktlich – unpünktlich đúng giờ – trễ giờ
reich – arm giàu – nghèo
richtig – falsch đúng – sai
riesig – winzig khổng lồ – tí hon
ruhig – nervös bình tĩnh – hồi hộp
sauber – schmutzig sạch sẽ – bẩn thỉu
scharf – mild cay – cay nhẹ
schlau – dumm thông minh – ngu ngốc
schnell – langsam nhanh – chậm
schön – hässlich đẹp – xấu
schwer – leicht nặng – nhẹ
schwierig – einfach khó – dễ
sicher – unsicher chắc chắn – không chắc chắn
sonnig – wolkig có nắng – nhiều mây
spannend – langweilig thú vị – nhàm chán
spitz – stumpf nhọn – cùn
sportlich – unsportlich thể thao – không thể thao
stark – schwach khỏe – yếu
süß – sauer ngọt – chua
sympathisch – unsympathisch dễ thương – không dễ thương
teuer – billig đắt – rẻ
vernünftig – unvernünftig hợp lý – không hợp lý
viel – wenig nhiều – ít
voll – leer đầy – rỗng
vorsichtig – unvorsichtig cẩn thận – bất cẩn
waagerecht – senkrecht  ngang – dọc
warm – kühl ấm – mát
weit – nah xa – gần
wertvoll – wertlos đáng giá – vô giá trị
wichtig – unwichtig quan trọng – không quan trọng
wild – zahm hoang dã – thuần hóa
zufrieden – unzufrieden thỏa mãn – không thỏa mãn

Bài viết bạn có thể thích:

Bài 11: 50 động từ thường gặp trong tiếng Đức

50 động từ tiếng Đức cơ bản nhất bạn không thể không biết. 50 động từ tiếng Đức cơ bản được chia ở thì hiện tại ở tất cả các ngôi.

222 từ tiếng Đức thường dùng phân theo từ loại

Bạn chắc chắn sẽ cần 222 từ tiếng Đức này để nói tiếng Đức trôi chảy. CLB Tiếng Đức Việt Đức đã chia chúng theo danh mục ngữ pháp, vì vậy, bạn sẽ dễ dàng hơn khi tập trung vào một nhóm tại một thời điểm.

Bài 8: Động từ haben trong tiếng Đức

Động từ „haben“ bên cạnh động từ „sein“ và „werden“ là một trong ba động từ quan trọng bậc nhất của tiếng Đức. Chúng ta cùng tìm hiểu về nó nhé.

Bạn đã biết 1000 từ tiếng Đức này chưa? Hãy tự kiểm tra nhé

Tiếng Đức là một ngôn ngữ phong phú và đa dạng, có hàng ngàn từ vựng khác nhau để diễn đạt những ý nghĩa, cảm xúc và tình huống khác nhau. Bạn có biết rằng để đạt được trình độ B1 trong tiếng Đức, bạn cần phải nắm vững ít nhất 1000 từ vựng tiếng Đức B1 kh...

200 tính từ tiếng Đức quan trọng nhất từ A1 đến B1

Tính từ là một từ loại quan trọng trong bất cứ ngôn ngữ nào. Nếu vốn tính từ của bạn nhiều thì bạn sẽ có thể sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt, tinh tế và giàu sức biểu cảm hơn.

Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề viết tắt

Có rất nhiều từ viết tắt trong tiếng Đức. Ở bài này, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ thông dụng thường thấy trong các văn bản hàng ngày nhé.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thời gian rảnh và sở thích

Mẫu câu chủ đề thời gian rảnh, sở thích gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Bài 49: Một số liên từ tiếng Đức

Liên từ trong tiếng Đức có ba loại. Mỗi loại lại có một vị trí khác nhau. Nắm vững vị trí từng loại giúp bạn viết câu tiếng Đức luôn đúng.

Tình huống xin visa trong tiếng Đức - Beantragung eines Visums

Xin visa hay gia hạn visa là một trong những công việc mà bất cứ ai trong chúng ta muốn sang Đức sinh sống và học tập, làm việc đều phải làm phải không các bạn?

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

Giáo trình tiếng Đức dễ hiểu

Giáo trình tiếng Đức đơn giản hiệu quả. Cuốn sách không thể thiếu đối với học viên tiếng Đức!
Giáo trình tiếng Đức đơn giản hiệu quả. Cuốn sách không thể thiếu đối với học viên tiếng Đức!

👉 Giáo trình tiếng Đức - Cuốn sách tiếng Đức không thể thiếu đối với học viên tiếng Đức

👉 Đặt mua ngay để nhận được ưu đãi: https://tiengduc.org/dat-mua-giao-trinh-tieng-duc/

5 9 đánh giá
Bình chọn bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest

2 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Có thể bạn đã bỏ qua

CLB Tiếng Đức Việt Đức
2
0
Rất thích ý kiến của bạn. Hãy để lại ý kiến bạn nhé.x