Bài 2: Bảng chữ cái và các âm tiếng Đức

4 275

4 phút Học thuộc âm tiếng Đức sẽ giúp bạn phát âm chuẩn, đánh vần những từ mới không một chút khó khăn. Làm chủ tiếng Đức dễ dàng với phát âm chuẩn.

Các âm trong tiếng Đức

Các âm trong tiếng Đức

4 phút

Học thuộc bảng chữ cái và âm tiếng Đức sẽ giúp bạn phát âm chuẩn, đánh vần những từ mới không một chút khó khăn. Bài này giúp bạn làm chủ tiếng Đức dễ dàng với phát âm chuẩn.

Tiếng Đức là một ngôn ngữ có thể đánh vần. Tất cả các âm trong tiếng Đức đều được biểu diễn bởi một kí tự hoặc nhóm kí tự nào đó. Điều này có nghĩa:

  • Tiếng Đức viết như nào đọc như thế.
  • Tiếng Đức đọc như nào viết như thế.
  • Qui tắc đánh vần tiếng Việt như nào thì qui tắc đánh vần tiếng Đức như vậy.

Bên cạnh đó, tất cả các âm trong tiếng Đức đều có âm tương đương hoặc có thể biểu diễn được bằng các âm tương đương trong tiếng Việt, trừ một âm duy nhất, đó là âm „CH“ khi đứng sau nguyên âm hẹp, hoặc phụ âm.

Học thuộc các âm tiếng Đức sẽ giúp bạn phát âm chuẩn. Bạn có thể đánh vần từ mới một cách dễ dàng.

Đầu tiên chúng ta sẽ học cách phát âm bảng chữ cái tiếng Đức, sau đó sẽ tập đánh vần. Đừng ngại ngần đánh vần thật to như có thể. Việc ngại ngần, xấu hổ là rào cản lớn nhất ngăn cách bạn tiếp cận tiếng Đức.

Cách tập phát âm

Dưới đây là bảng chữ cái và các từ mẫu để các bạn tập phát âm. Bạn chưa cần phải nhớ hết nghĩa của chúng. Bước đầu chỉ cần phát âm chuẩn là đủ. Cách học như sau:

  • Nghe băng ghi âm
  • Phát âm theo
  • Nghe lại băng ghi âm
  • Phát âm theo
  • Ghi lại âm phát âm của mình

Từ nào khó phát âm, bạn nên luyện tập nhiều lần. Nên nhớ, học ngoại ngữ thực chất chính là học từ mới. Trong tuần đầu, bạn nên học thuộc càng nhiều từ càng tốt. Nếu bạn nhớ cả những mẫu câu ví dụ nữa thì càng tốt.

Bảng chữ cái tiếng Đức

Bảng chữ cái tiếng Đức gồm:

  • 26 chữ cái Latin
  • Ba âm Umlaut (dấu hai chấm trên đầu chữ cái) và một âm ß (âm „s“ sắc)
Chữ cái tiếng ĐứcPhiên âm tiếng Việt
A aa
B b
C c
D dđê
E eê
F féph
G g
H hha
I ii
J jdzót
K kkha
L lê-l
M mem
N nen
O oô
P p
Q qku
R re-gờ (rung lưỡi gà)
S sét-x
T tthê
U uu
V vphau
W w
X xích-x
Y yúp-xi-lon
Z zt-xét
Ä äe (a um-laut)
Ö öuê (ô um-laut)
Ü üuy (u umlaut)
ßét-xét

Các bạn nghe phát âm và nhắc lại cho tới khi thuộc lòng tại đây:

Các âm trong tiếng Đức

Để đánh vần tiếng Đức được chuẩn, bạn cần biết về các âm của nó. Sau đó ghép các âm này lại với nhau và đánh vần như thường làm với tiếng Việt. Phần này rất quan trọng. Các bạn cố gắng rèn luyện cho nhuần nhuyễn. Nếu phần này không đạt, các phần sau cũng khó lòng mà hoàn thiện được.

Lưu ý:

  • Các âm tiết đọc liền mạch và nhanh. Nếu đọc chậm sẽ không ra từ cần đọc. Các bạn cứ thử tưởng tượng từ „thuyền“ trong tiếng Việt mà đọc chậm sẽ thành từ „thui“-„ền“. Không người Việt nào hiểu được „thui“-„ền“ là từ gì.
  • Bật phụ âm cuối. Ví dụ: tốt phải đọc là tốt-th.
  • Từ có hai âm tiết trở lên, phải đánh trọng âm (dấu sắc) vào một âm, hoặc đánh dấu huyền vào một âm. Ví dụ phát âm từ Übung là Uy-bùng, chứ không nên đọc là Uy-bung.

Bảng các âm tiếng Đức

Âm tiếng ĐứcPhiên âm tiếng ViệtTừ luyện đánh vầnPhiên âm tiếng Việt
aa Mamama-ma
äe Märzmét-x
bb Bananeba-na-nờ
cc Cafécà phê
dđ duđu
eê elfế-l-ph
fph fünfphum-ph
gk gutkút
hh halloha-lô
ii inin
jdz jadza
kk Kaffeecà-phê
ll langlăng
li(l) Aldiai(l)-đì
mm mitmít
nn nee
oô Onkelông-kê-l
ö Öluê-l
pp Papapa-pa
qkh Qualitätkhoa-li-tết
rgờ (rung lưỡi gà) rotgốt
sdờ so
ßxờ heißenhai-xừn
tth Tagthá-k
uu undun-t
üuy Übunguy-bùng
vph vonphôn
wv wo
xx mixenmích-xừn
yu Typtúp
ztxờ Zootxô
era verkaufenpha-khau-phừn
euoi heutehoi-thơ
äuoi Häuserhoi-dà
aiai Maimai
eiai Eisai-x
auau Haushau-x
iei Siedi
ir wirviơ
ier hierhiơ
ur nurnuơ
uhr Uhr
oro TorTho
chkh (đứng sau A, O, U) BuchBúc-kh
chix (đứng sau các âm còn lại.) ichi-s (âm “sờ”) i-khìa (thu hẹp họng)
schs Schulesu-lờ
tschch tschüschuýt-x
stst Studentxtu-đen-t
spsp Sprachexp-gác-khờ
pfpf Pferdep-phé-đờ
grkg großk-gốt-x
frfr Frauph-gau
trt-g trinkent-ginh-kừn

Lưu ý 1:

  • Nếu gặp một nguyên âm đôi có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng Đức, bạn phải đọc tách rời ra.

Ví dụ:

  • Âm „ui“ có trong tiếng Việt, nhưng không có trong tiếng Đức (xem bảng trên) thì chúng ta không được đọc là „ui“ mà phải đọc rời ra là „u-i.“ „Luisa“ sẽ được đọc là „Lu – í – dà.“
  • Hay âm „oa“ phải đọc là „o-a“ chứ không được đọc là „oa.“ „Joachim“ sẽ được đọc là „Dzô – á – khim“, chứ không được đọc là „Dzoa-chim“ hay „Dzoa-khim.“

Lưu ý 2:

  • Các âm hay bị nhầm là s, z, v, w, g, r, l cần chú ý cao độ.

Lưu ý 3:

  • Âm „l“ nếu đứng đầu từ sẽ phát âm như âm „l“ trong tiếng Việt, còn nếu đứng sau nguyên âm, nó sẽ phát âm như âm „i“, nhưng cong lưỡi lên. Âm này người Việt hay phát âm nhầm thành âm „n“.

Ví dụ:

  • Aldi hay bị phát âm nhầm thành „an-đi“ thay vì phát âm chuẩn là „ai(l)-đì“.

Luyện tập một số âm

r

  • rot
  • Radio

er

  • Messer
  • Butter

ch (đứng sau các âm không phải là A, U, O)

  • ich
  • mich

ß

  • Straße
  • heißen

w

  • was
  • wann
  • wo

v

  • Vater
  • von

j

  • ja
  • Jacke

ä

  • Käse
  • Mädchen

ö

  • Löffel
  • schön

ü

  • Tür
  • über

kn

  • Knoblauch

e (đứng cuối từ phát âm là ơ)

  • Lampe
  • Katze

ps

  • Psychiater

pf

  • Pfeffer

Các bạn hãy luyện tập bằng cách học thuộc bài hát dưới và ghi âm lại và so sánh sao cho chuẩn 90% trở lên nhé.

Bài viết bạn có thể thích:

Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề nghề nghiệp

Nghề nghiệp là một trong những chủ đề thường gặp trong cuộc sống hàng ngày cũng như đi thi.

Từ vựng tiếng Đức chủ đề trong lớp học

Từ vựng tiếng Đức chủ đề trong lớp học. Cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức học thuộc những từ tiếng Đức này bạn nhé.

Bài 25: Số nhiều trong tiếng Đức

Số nhiều trong tiếng Đức có lẽ là vấn đề mà nhiều người tránh nói đến nhất. Tại sao lại như vậy? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu nhé.

Học tiếng Đức có khó không

Học tiếng Đức có khó không là một câu hỏi mà nhiều người băn khoăn. „Học tiếng Đức không hề khó!“ Những đồn đại „học tiếng Đức khó“ là tin giả.

Bài 27: Cụm danh từ trong tiếng Đức

Cụm danh từ là một trong những vấn đề chúng ta thường sử dụng trong tiếng Đức, tuy nhiên lại hiếm khi được giảng dạy một cách chính thức, trực tiếp.

Từ vựng: Trong lớp học tiếng Đức

Tổng hợp từ vựng tiếng Đức hay dùng trong lớp học tiếng Đức. Đây là phần rất quan trọng, giúp bạn hiểu được yêu cầu trong sách, và của giáo viên.

Bài 33: Các thì trong tiếng Đức

Thì trong tiếng Đức được hiểu một cách đơn giản và đúng đắn nhất là: thời gian mà động từ xảy ra. Động từ cũng được gọi là từ thời gian.

Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề nghề nghiệp thủ công

Bạn đã bao giờ sửa chữa nhà cửa hay chưa? Nếu không biết những nghề nghiệp sau, bạn sẽ khó có thể google để tìm được đúng thợ phải không nào?

Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề viết tắt

Có rất nhiều từ viết tắt trong tiếng Đức. Ở bài này, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ thông dụng thường thấy trong các văn bản hàng ngày nhé.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

Giáo trình tiếng Đức dễ hiểu

Giáo trình tiếng Đức đơn giản hiệu quả. Cuốn sách không thể thiếu đối với học viên tiếng Đức!
Giáo trình tiếng Đức đơn giản hiệu quả. Cuốn sách không thể thiếu đối với học viên tiếng Đức!

👉 Giáo trình tiếng Đức - Cuốn sách tiếng Đức không thể thiếu đối với học viên tiếng Đức

👉 Đặt mua ngay để nhận được ưu đãi: https://tiengduc.org/dat-mua-giao-trinh-tieng-duc/

4.6 16 phiếu
Bình chọn bài viết
Nhận tin mới
Thông báo cho tôi về
guest

4 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Nhiều phiếu nhất
Phản hồi nội dung cụ thể
Tất cả bình luận

Có thể bạn đã bỏ qua

CLB Tiếng Đức Việt Đức
4
0
Đừng quên chia sẻ ý kiến về bài viết này nhé!x