Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề tình bạn

5 phút Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề tình bạn gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề tình bạn

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề tình bạn

5 phút

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề tình bạn gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

A. Informationen zum Thema Freunde und Freundschaft | Thông tin về chủ đề bạn bè và tình bạn

Informationen über Freunde | Thông tin về bạn bè

  • Ich habe keine / viele Freunde. | Tôi không có / có nhiều bạn bè.
  • Ich habe einen guten Freund / eine gute Freundin. Er / Sie heißt… und ist… Jahre alt. | Tôi có một người bạn tốt. Anh ấy / cô ấy tên là … và … tuổi.
  • Mein Freund / Meine Freundin heißt… Wir sind gute Freunde. | Bạn trai / bạn gái của tôi tên là … Chúng tôi là bạn tốt của nhau.
  • Mein bester Freund / Meine beste Freundin heißt… | Bạn thân nhất của tôi tên là …
  • Wir kennen uns schon lange / schon 7 Jahre. | Chúng tôi quen nhau đã lâu / được 7 năm rồi.
  • Wir kennen uns seit 23 Jahren / seit 2007. | Chúng tôi đã biết nhau 23 năm / kể từ năm 2007.
  • Wir sind schon 15 Jahre lang Freunde. | Chúng tôi đã là bạn của nhau 15 năm nay rồi.
  • Wir kennen uns aus dem Deutschkurs / aus der Schule / vom Fußball. | Chúng tôi biết nhau từ khóa học tiếng Đức / từ trường học / từ bóng đá.
  • Wir haben uns in der Schule / an der Uni / auf der Arbeit / bei der Arbeit kennengelernt. | Chúng tôi đã gặp nhau ở trường học / ở trường đại học / tại nơi làm việc.
  • Wir gehen zusammen zur / in die Schule. | Chúng tôi đi học cùng nhau.
  • Wir studieren zusammen. Wir arbeiten zusammen. | Chúng tôi học đại học cùng nhau. Chúng tôi làm việc cùng nhau.
  • Wir sind zusammen zur / in die Schule gegangen. | Chúng tôi đã đi học cùng nhau.
  • Wir haben zusammen studiert. Wir haben zusammengearbeitet. | Chúng tôi đã học cùng nhau. Chúng tôi đã làm việc cùng nhau.
  • Wir sind Arbeitskollegen / Arbeitskolleginnen. | Chúng tôi là đồng nghiệp.
  • Mein Freund kommt aus Köln. Meine Freundin wohnt in Stuttgart. | Bạn trai tôi đến từ Cologne. Bạn gái tôi sống ở Stuttgart.
  • Frank ist ein Freund von mir und Clara ist eine Freundin von mir. | Frank là bạn trai tôi và Clara là bạn gái tôi.
  • Ich habe leider nicht viel Zeit für meine Freunde, weil ich viel arbeite. | Thật không may, tôi không có nhiều thời gian cho bạn bè vì tôi làm việc rất nhiều.
  • Ich möchte / will mehr Zeit für meine Freunde haben. | Tôi muốn có nhiều thời gian hơn cho bạn bè của mình.
  • Ich wohne mit zwei Freunden zusammen in einer Wohngemeinschaft (WG). | Tôi sống với hai người bạn trong một căn hộ sống chung.
  • Wir wohnen schon zwei Jahre zusammen. | Chúng tôi đã sống với nhau được hai năm.

Aktivitäten mit Freunden | Các hoạt động với bạn bè

  • Wir treffen uns oft / regelmäßig. Ich treffe meine Freunde sehr oft. | Chúng tôi gặp nhau thường xuyên. Tôi gặp bạn bè của mình rất thường xuyên.
  • In meiner Freizeit treffe ich mich mit meinen Freunden. | Trong thời gian rảnh rỗi, tôi gặp gỡ bạn bè của mình.
  • Wir telefonieren jeden Tag. | Chúng tôi nói chuyện điện thoại hàng ngày.
  • Wir sehen uns jedes Wochenende / dreimal pro Woche. | Chúng tôi gặp nhau vào mỗi cuối tuần / ba lần một tuần.
  • Am Wochenende gehe ich mit meinem Freund / meiner Freundin / meinen Freunden / meinen Freundinnen ins Kino / Theater / Schwimmbad / Konzert. | Vào cuối tuần, tôi đi xem phim / đến rạp hát / bể bơi / buổi hòa nhạc với bạn trai / bạn gái / bạn bè của tôi.
  • Meine Freunde und ich gehen nachmittags oft in den Park. | Tôi và bạn bè thường đến công viên vào các buổi chiều.
  • Ich treffe meine Freunde am Wochenende und wir gehen etwas trinken oder in die Disco. Wir haben immer viel Spaß zusammen. | Tôi gặp bạn bè của mình vào cuối tuần và chúng tôi đi uống nước hoặc đến vũ trường. Chúng tôi luôn có rất nhiều niềm vui với nhau.
  • Am Samstagabend treffe ich meine Freunde / meine Freundinnen in der Kneipe. | Vào tối thứ bảy, tôi gặp bạn bè của mình trong quán rượu.
  • Mit meinem Freund Alex spiele ich Fußball. Mit meiner Freundin Vera spiele ich Tennis. Manchmal gehen wir auch zusammen laufen / joggen. | Tôi chơi đá bóng với Alex, bạn của tôi. Tôi chơi quần vợt với bạn tôi là Vera. Đôi khi chúng tôi đi chạy bộ / chạy bộ cùng nhau.
  • Ich gehe mit meinen Freunden in den Park, um Sport zu treiben. | Tôi đến công viên với bạn bè của mình để tập thể thao.
  • Ich treffe mich mit meinen Freunden im Park. | Tôi gặp bạn bè của mình trong công viên.
  • Nächsten Juli reise ich mit zwei Freunden nach Norwegen. | Tháng 7 tới, tôi sẽ đi Na Uy với hai người bạn.
  • Im Sommer fahre ich mit einem Freund von mir / einer Freundin von mir / Freunden in Urlaub. Wir fliegen nach Sardinien / Berlin / Portugal. | Vào mùa hè, tôi đi nghỉ với một người bạn trai của tôi / một người bạn gái của tôi / những người bạn. Chúng tôi bay đến Sardinia / Berlin / Bồ Đào Nha.
  • Ich mache am liebsten mit Freunden / meinen Freunden / meinen Freundinnen Urlaub. | Tôi thích đi nghỉ với bạn bè nhất.
  • Letzten Sommer war ich mit meinem Freund Lars / mit meiner Freundin Anna in Berlin. | Mùa hè năm ngoái, tôi đã ở Berlin với bạn trai của mình là Lars / bạn gái của mình là Anna.
  • Letzten August war ich bei meinem Freund Lars / bei meiner Freundin Anna in Berlin. | Tháng 8 năm ngoái tôi đã ở với bạn trai của mình là Lars / bạn gái của mình là Anna ở Berlin.
  • Im September habe ich meinen Freund Ole in Hamburg besucht. | Vào tháng 9, tôi đến thăm bạn trai của tôi là Ole ở Hamburg.
  • Wir hatten viel Spaß zusammen. | Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui cùng nhau.

B. Um Informationen über die Freunde bitten | Hỏi thông tin về bạn bè

Informationen über Freunde | Thông tin về bạn bè

  • Hast du / Habt ihr / Haben Sie (viele) Freunde? | Bạn có nhiều bạn bè không?
  • Wie heißen deine / eure / Ihre Freunde? | Tên bạn bè của bạn là gì?
  • Wer sind deine / eure / Ihre Freunde? | Ai là bạn của bạn?
  • Hast du / Habt ihr / Haben Sie einen besten Freund / eine beste Freundin? | Bạn có người bạn thân nào không?
  • Wie heißt dein / euer / Ihr bester Freund? | Tên của người bạn trai thân nhất của bạn là gì?
  • Wie heißt deine / eure / Ihre beste Freundin? | Tên của người bạn gái thân nhất của bạn là gì?
  • Woher kennt ihr euch? Woher kennen Sie sich? | Các bạn biết nhau từ đâu vậy?
  • Wo habt ihr euch kennengelernt? Wo haben Sie sich kennengelernt? | Các bạn quen nhau ở đâu?
  • Wie lange kennt ihr euch schon? Wie lange kennen Sie sich schon? | Các bạn biết nhau bao lâu rồi?
  • Seit wann kennt ihr euch / kennen Sie sich? | Các bạn quen biết nhau từ bao giờ vậy?
  • Hast du / Habt ihr / Haben Sie genug Zeit für Freunde? | Bạn có thời gian cho bạn bè mình không?

Aktivitäten mit Freunden | Hoạt động với bạn bè

  • Wann triffst du deine Freunde? | Khi nào bạn gặp bạn bè của mình?
  • Wann triffst du dich mit deinen Freunden? | Khi nào bạn gặp bạn của mình?
  • Wann trefft ihr eure Freunde? | Khi nào các bạn gặp bạn của mình?
  • Wann trefft ihr euch mit euren Freunden? | Khi nào các bạn gặp bạn của mình?
  • Wann treffen Sie Ihre Freunde? | Khi nào bạn gặp bạn của mình?
  • Wann treffen Sie sich mit Ihren Freunden? | Khi nào bạn gặp bạn của mình?
  • Wo triffst du dich mit deinen Freunden? | Bạn gặp bạn bè mình ở đâu?
  • Wo trefft ihr euch mit euren Freunden? | Các bạn gặp bạn bè mình ở đâu?
  • Wo treffen Sie sich mit Ihren Freunden? | Bạn gặp bạn bè mình ở đâu?
  • Was machst du mit deinem Freund / deiner Freundin / deinen Freunden / deinen Freundinnen? | Bạn làm gì với bạn bè của mình?
  • Was macht ihr mit euren Freunden / euren Freundinnen? | Các bạn làm gì với bạn bè của mình?
  • Was machen Sie mit Ihrem Freund / Ihrer Freundin / Ihren Freunden / Ihren Freundinnen? | Bạn làm gì với bạn bè của mình?

C. Wortschatz: sich verabreden und etwas vorschlagen | Từ vựng: Gặp gỡ và đề xuất điều gì đó

sich verabreden / Verabredungen | Gặp gỡ / Cuộc gặp gỡ

  • Hast du am Samstagabend Zeit? | Bạn có thời gian vào buổi tối thứ bảy không?
  • Ja, ich habe Zeit. | Có chứ, tôi có thời gian.
  • Nein, ich habe (leider) keine Zeit. | Không, tôi (tiếc là) không có thời gian.
  • Was machst du am Wochenende? | Bạn sẽ làm gì cuối tuần này?
  • Am Samstag muss ich arbeiten, aber am Sonntag habe ich frei. | Tôi phải làm việc vào thứ bảy, nhưng chủ nhật được nghỉ.
  • Ich weiß es noch nicht. | Tôi chưa biết.
  • Hast du / Habt ihr (schon) Pläne für das Wochenende? | Bạn đã có kế hoạch gì cho cuối tuần này chưa?
  • Ja, ich fahre am Wochenende nach Bern. | Có rồi, tôi sẽ đến Bern vào cuối tuần.
  • Nein, ich habe keine Pläne. | Chưa có, tôi không có kế hoạch nào cả.
  • Treffen wir uns am Wochenende? | Chúng ta có gặp nhau vào cuối tuần này không nhỉ?
  • Ja, gern. Ich habe Lust. | Có chứ, chắc chắn rồi. Tôi đang có hứng đây.
  • Nein, am Wochenende habe ich keine Zeit. | Không, tôi không có thời gian vào cuối tuần.
  • Sollen wir uns heute Abend treffen? | Chúng ta sẽ gặp nhau tối nay chứ?
  • Ja, gern. Das ist eine gute Idee. | Vâng, chắc chắn rồi. Đó là một ý kiến ​​hay.
  • Nein, es geht nicht. Ich kann heute Abend (leider) nicht. | Không, không thể. Tôi không thể vào tối nay.
  • Wann treffen wir uns? Um wie viel Uhr sehen wir uns? | Khi nào chúng ta gặp nhau? Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
  • Treffen wir uns am Samstagabend um halb acht? | Chúng ta sẽ gặp nhau lúc bảy giờ rưỡi tối thứ bảy chứ?
  • Wir können uns am Dienstagnachmittag treffen. | Chúng ta có thể gặp nhau vào chiều thứ Ba.
  • Wie findest du (am) Montagvormittag so gegen 11 Uhr? | Bạn thấy vào sáng Thứ Hai khoảng 11 giờ như thế nào?
  • Dann bis Sonntag! | Hẹn gặp lại vào chủ nhật!
  • Wir sehen uns am Sonntag. | Hẹn gặp lại vào chủ nhật.
  • Bis Sonntag! Ich freue mich. | Hẹn đến chủ nhật! Tôi rất vui.

Vorschläge machen / etwas vorschlagen | Đưa ra các đề xuất / đề xuất điều gì đó

  • Gehen wir am Samstagabend zusammen etwas trinken? | Chúng ta sẽ đi uống với nhau vào tối thứ bảy chứ?
  • Ja, gern. Das ist eine gute Idee. | Vâng, chắc chắn. Đó là một ý kiến ​​hay.
  • Nein, ich habe keine Zeit / keine Lust. | Không, tôi không có thời gian / không có hứng.
  • Ich habe Lust, aber ich kann (leider) nicht. | Tôi đang có hứng, nhưng (tiếc là) tôi không thể.
  • Wir können zusammen ins Schwimmbad gehen. Hast du Lust? | Chúng ta có thể đến bể bơi cùng nhau. Bạn có hứng không?
  • Ja, ich habe Lust. | Có, tôi đang có hứng đây.
  • Ich habe Lust, aber keine Zeit. | Tôi đang có hứng đây, nhưng tôi không có thời gian.
  • Nein, ich habe keine Lust. | Không, tôi không có hứng.
  • Möchtest du / Willst du / Magst du mit mir / uns ins Kino gehen? | Bạn đi xem không?
  • Ja, ich will / möchte mit dir / euch ins Kino gehen. | Có, tôi muốn đi xem phim với bạn.
  • Nein, ich will / möchte nicht mit dir / euch ins Kino gehen. | Không, tôi không muốn đi.
  • Sollen wir zusammen auf / in das Konzert gehen? | Chúng ta đi xem hòa nhạc đi?
  • Ja, gern. | Có chứ, chắc chắn rồi.
  • Nein, ich kann leider nicht. | Không, tiếc quá tôi không thể.
  • Hast du / Habt ihr Lust auf Kino / Theater / Schwimmbad / Fußball / Party / einen Kaffee? | Bạn có muốn đi xem phim / đến rạp hát / bể bơi / bóng đá / tiệc tùng / cà phê không?
  • Ja, ich habe Lust auf Kino. | Có, tôi đang có nhã hứng đi xem phim.
  • Nein, ich habe keine Lust auf Fußball. | Không, tôi không thích chơi bóng đá.
  • Hast du / Habt ihr / Haben Sie Lust, mit mir / uns essen zu gehen? | Bạn có muốn đi ăn tối với tôi / chúng tôi không?
  • Ja, ich habe Lust, mit dir / euch / Ihnen essen zu gehen. | Có, tôi rất thích đi.
  • Nein, ich habe keine Lust, mit dir / euch / Ihnen essen zu gehen. | Không, tôi không muốn đi ăn với bạn.

Bài viết bạn có thể thích:

Bài 17: Đặt câu tiếng Đức với bảng năm cột thần thánh
Tiếng Đức không khó như bạn nghĩ. CLB Tiếng Đức Việt Đức sẽ chia sẻ với các bạn một cách để đặt câu tiếng Đức đơn giản không bao giờ sai.
Bài 38: Thì tương lai hoàn thành trong tiếng Đức - das Futur II
Giải thích thì tương lai hoàn thành trong tiếng Đức dễ hiểu với nhiều ví dụ minh họa. Nhớ ngay, sử dụng thành thục chỉ sau 5 phút khi đọc bài.
200 tính từ tiếng Đức quan trọng nhất từ A1 đến B1
Tính từ là một từ loại quan trọng trong bất cứ ngôn ngữ nào. Nếu vốn tính từ của bạn nhiều thì bạn sẽ có thể sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt, tinh tế và giàu sức biểu cảm hơn.
Bài 43: Phân từ trong tiếng Đức
Chúng ta đã tiếp xúc với phân từ khá sớm khi học về các thì hoàn thành. Tuy nhiên, ứng dụng của nó không chỉ gói gọn trong phạm vi này.
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề học tiếng Đức
Hầu như kì thi nào cũng có chủ đề học ngoại ngữ và tiếng Đức. Chúng ta hãy cùng nhau học thuộc từ vựng và những mẫu câu cơ bản có liên quan nhé.
Bài 42: Danh động từ trong tiếng Đức
Một trong những cách giúp giảm bớt số lượng động từ trong một câu, đó là: biến động từ thành danh từ, hay còn gọi là danh từ hóa động từ.
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề nơi ở - mein Wohnort
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề nơi ở - mein Wohnort, một trong những chủ đề trong kì thi nói.
Bài 10: Mẫu câu chào hỏi, giới thiệu bản thân đơn giản trong tiếng Đức
Khi bạn đọc đến bài này, có nghĩa là chúng ta đã đi gần hết quá trình luyện phát âm cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Đức rồi.
Tình huống tại quán ăn trong tiếng Đức
Đi ăn tiệm là một trong những nét riêng tại Đức. Người Đức thậm chí còn có một bữa ăn sáng rất dài cùng với gia đình ở quán vào ngày chủ nhật.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

5 2 phiếu
Bình chọn bài viết
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội dung cụ thể
Tất cả bình luận
0
Đừng quên chia sẻ ý kiến về bài viết này nhé!x
()
x