50 động từ thường gặp trong tiếng Đức

< 1 phút Đây là một bài cuối cùng trong phần luyện phát âm và xây dựng từ vựng cơ bản cho những học viên mới bắt đầu học tiếng Đức tại CLB Tiếng Đức Việt Đức.

50 động từ thường gặp trong tiếng Đức

50 động từ thường gặp trong tiếng Đức

< 1 phút

Đây là một bài cuối cùng trong phần luyện phát âm và xây dựng từ vựng cơ bản cho những học viên mới bắt đầu học tiếng Đức tại CLB Tiếng Đức Việt Đức. Chúng ta hãy cùng nhau học thuộc và luyện phát âm thật nhuần nhuyễn nhé.

50 động từ này đã được chia ở thì hiện tại ở tất cả các ngôi. Để tìm hiểu sâu hơn về thì hiện tại, các bạn có thể tìm đọc bài „Thì hiện tại trong tiếng Đức“ tại CLB Tiếng Đức Việt Đức.

Quy tắc chia là bỏ đuôi „en“ của động từ hoặc đuôi „n“ đối với những động từ chỉ có đuôi „n“ và thêm các đuôi tương ứng như bảng dưới.

Lưu ý: có một số động từ bất qui tắc không theo chỉ dẫn trên. Bạn đừng bận tâm. Công việc hiện tại của bạn bây giờ là học thuộc và luyện phát âm chuẩn. Các vấn đề về ngữ pháp sẽ được giải đáp trong những bài tới. Nhân tiện, bạn thử tìm xem những từ nào không theo qui tắc và những từ nào theo đúng qui tắc, những từ nào theo qui tắc một phần nhé.

Nguyên thểichduer, sie, eswir, sie, SieihrNghĩa
 estten/nt 
seinbinbististsindseidthì, là, ở, đã
werdenwerdewirstwirdwerdenwerdetsẽ, trở thành, bị
habenhabehasthathabenhabtcó, đã
könnenkannkannstkannkönnenkönntcó thể
müssenmussmusstmussmüssenmüsstphải
gebengebegibstgibtgebengebtđưa
sollensollsollstsollsollensolltnên
sagensagesagstsagtsagensagtnói
wollenwillwillstwillwollenwolltmuốn
kommenkommekommstkommtkommenkommttới
gehengehegehstgehtgehengehtđi
machenmachemachstmachtmachenmachtlàm
stehenstehestehststehtstehenstehtđứng
sehensehesiehstsiehtsehensehtxem
findenfindefindestfindetfindenfindettìm
bleibenbleibebleibstbleibtbleibenbleibtở lại
liegenliegeliegstliegtliegenliegtnằm
stellenstellestellststelltstellenstelltđặt
nehmennehmenimmstnimmtnehmennehmtcầm
dürfendarfdarfstdarfdürfendürftđược phép
bringenbringebringstbringtbringenbringtđem theo
haltenhaltehältsthälthaltenhaltetdừng lại
spielenspielespielstspieltspielenspieltchơi
heißenheißeheißtheißtheißenheißtgọi là
wissenweißweißtweißwissenwisstbiết
erklärenerkläreerklärsterklärterklärenerklärtgiải thích
gehörengehöregehörstgehörtgehörengehörtthuộc về
beginnenbeginnebeginnstbeginntbeginnenbeginntbắt đầu
sprechensprechesprichstsprichtsprechensprechtnói
tuntuetusttuttuntutlàm
mögenmagmagstmagmögenmögtthích
gewinnengewinnegewinnstgewinntgewinnengewinntthắng
bekommenbekommebekommstbekommtbekommenbekommtnhận được
schreibenschreibeschreibstschreibtschreibenschreibtviết
arbeitenarbeitearbeitestarbeitetarbeitenarbeitetlàm việc
treffentreffetriffsttriffttreffentrefftgặp
zahlenzahlezahlstzahltzahlenzahltthanh toán
lebenlebelebstlebtlebenlebtsống
laufenlaufeläufstläuftlaufenlauftchạy
brauchenbrauchebrauchstbrauchtbrauchenbrauchtcần
feiernfeirefeierstfeiertfeiernfeierttổ chức
fahrenfahrefährstfährtfahrenfahrtđi xe
suchensuchesuchstsuchtsuchensuchttìm
legenlegelegstlegtlegenlegtđặt
glaubenglaubeglaubstglaubtglaubenglaubttin
scheinenscheinescheinstscheintscheinenscheintchiếu sáng
schließenschließeschließtschließtschließenschließtđóng
fehlenfehlefehlstfehltfehlenfehltthiếu
kennenkennekennstkenntkennenkenntbiết
fragenfragefragstfragtfragenfragthỏi

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

Bài viết bạn có thể thích:

Danh động từ trong tiếng Đức
Một trong những cách giúp giảm bớt số lượng động từ trong một câu, đó chính là: biến động từ thành danh từ, hay còn gọi là danh từ hóa động từ.
Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề động từ cơ bản
Bài này chúng ta sẽ làm quen với 12 động từ cơ bản nhất mà trong cuộc sống chúng ta rất hay sử dụng.
Tình huống đặt vé trong tiếng Đức
Các phương tiện giao thông công cộng rất phổ biến ở Đức. Việc sử dụng phương tiện công cộng cũng tiết kiệm hơn với việc sử dụng xe cá nhân.
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề trường học
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề trường học gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.
Học tiếng Đức có khó không
Học tiếng Đức có khó không là một câu hỏi mà nhiều người băn khoăn. „Học tiếng Đức không hề khó!“ Những đồn đại „học tiếng Đức khó“ là tin giả.
Động từ bất qui tắc tiếng Đức chia theo trình độ
173 động từ bất qui tắc tiếng Đức thường dùng, được thể hiện ở bốn dạng: nguyên thể, hiện tại, quá khứ, phân từ, giúp chia chuẩn 14 thì tiếng Đức.
Tính từ trong tiếng Đức
Tính từ trong tiếng Đức là một trong những từ loại thường không được dạy một cách chính thức, mà thường được dạy thông qua các bài học đặc biệt như so sánh.
Phân biệt giống của danh từ trong tiếng Đức
Một số qui tắc cơ bản để giúp bạn dễ dàng hơn trong việc nhớ giống của danh từ trong tiếng Đức. Der, die, das không làm khó được bạn nữa.
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thời gian rảnh và sở thích
Mẫu câu chủ đề thời gian rảnh, sở thích gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.