Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề động từ cơ bản

0 412

2 phút Bài này chúng ta sẽ làm quen với 12 động từ cơ bản nhất mà trong cuộc sống chúng ta rất hay sử dụng.

Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề động từ cơ bản

Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề động từ cơ bản

2 phút

Bài này chúng ta sẽ làm quen với 12 động từ cơ bản nhất mà trong cuộc sống chúng ta rất hay sử dụng.

Chúng ta cũng làm quen với việc chia động từ ở thì hiện tại thườnghiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ. Chi tiết về hai thì này mời các bạn tìm đọc tại CLB Tiếng Đức Việt Đức nhé.

trinken
Nghĩa
uống
  • Ich trinke einen Tee.
    Nghĩa
    Tôi đang uống một tách trà.
  • Ich habe einen Tee getrunken.
    Nghĩa
    Tôi đã uống một tách trà.
essen
Nghĩa
ăn
  • Ich esse einen Apfel.
    Nghĩa
    Tôi đang ăn một quả táo.
  • Ich habe einen Apfel gegessen.
    Nghĩa
    Tôi đã ăn một quả táo.
kochen
Nghĩa
nấu ăn
  • Ich koche Spaghetti.
    Nghĩa
    Tôi đang nấu mì Ý.
  • Ich habe Spaghetti gekocht.
    Nghĩa
    Tôi đã nấu mì Ý.
lesen
Nghĩa
đọc
  • Sie liest ein Buch.
    Nghĩa
    Cô ấy đang đọc một cuốn sách.
  • Sie hat ein Buch gelesen.
    Nghĩa
    Cô ấy đã đọc một cuốn sách.
hören
Nghĩa
nghe
  • Er hört Musik.
    Nghĩa
    Anh ấy đang nghe nhạc.
  • Er hat Musik gehört.
    Nghĩa
    Anh ấy đã nghe nhạc.
schreiben
Nghĩa
viết
  • Ich schreibe eine E Mail.
    Nghĩa
    Tôi đang viết một lá thư điện tử.
  • Ich habe eine E Mail geschrieben.
    Nghĩa
    Tôi đã viết một lá thư điện tử.
schlafen
Nghĩa
ngủ
  • Er schläft auf dem Sofa.
    Nghĩa
    Anh ta đang ngủ ở ghế sofa.
  • Er hat auf dem Sofa geschlafen.
    Nghĩa
    Anh ta đã ngủ ở ghế sofa.
arbeiten
Nghĩa
làm việc
  • Sie arbeitet zu Hause.
    Nghĩa
    Cô ấy đang làm việc tại nhà.
  • Sie hat zu Hause gearbeitet.
    Nghĩa
    Cô ấy đã làm việc tại nhà.
sprechen
Nghĩa
nói chuyện
  • Ich spreche mit ihr.
    Nghĩa
    Tôi đang nói chuyện với cô ấy.
  • Ich habe mit ihr gesprochen.
    Nghĩa
    Tôi đã nói chuyện với cô ấy.
joggen
Nghĩa
chạy bộ
  • Ich jogge jeden Morgen.
    Nghĩa
    Sáng nào tôi cũng chạy bộ.
  • Ich bin jeden Morgen gejoggt.
    Nghĩa
    Tôi đã từng sáng nào cũng chạy bộ.
sitzen
Nghĩa
ngồi
  • Ich sitze auf einem Stuhl.
    Nghĩa
    Tôi đang ngồi trên một cái ghế.
  • Ich habe / bin auf einem Stuhl gesessen.
    Nghĩa
    Tôi đã ngồi trên một cái ghế.
stehen
Nghĩa
đứng
  • Ich stehe vor der Tafel.
    Nghĩa
    Tôi đang đứng trước bảng đen.
  • Ich habe / bin vor der Tafel gestanden.
    Nghĩa
    Tôi đã đứng trước bảng đen.

Bài viết bạn có thể thích:

Bài 46: Thể bị động trong tiếng Đức

Bị động trong tiếng Đức thường gây nhầm lẫn cho học viên. Trong câu bị động chủ ngữ thay vì sinh ra động từ thì lại bị động từ tác động.

200 tính từ tiếng Đức quan trọng nhất từ A1 đến B1

Tính từ là một từ loại quan trọng trong bất cứ ngôn ngữ nào. Nếu vốn tính từ của bạn nhiều thì bạn sẽ có thể sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt, tinh tế và giàu sức biểu cảm hơn.

Bài 9: Động từ werden trong tiếng Đức

Không như „sein“ và „haben“, động từ „werden“ là động từ tiếng Đức ít được quan tâm đầy đủ. Đôi khi nó còn bị xếp vào dạng „động từ khuyết thiếu.“

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề kế hoạch và mong muốn

Mẫu câu theo chủ đề kế hoạch, mong muốn gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề trường học

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề trường học gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Bài 10: Mẫu câu chào hỏi, giới thiệu bản thân đơn giản trong tiếng Đức

Khi bạn đọc đến bài này, có nghĩa là chúng ta đã đi gần hết quá trình luyện phát âm cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Đức rồi.

Bài 33: Các thì trong tiếng Đức

Thì trong tiếng Đức được hiểu một cách đơn giản và đúng đắn nhất là: thời gian mà động từ xảy ra. Động từ cũng được gọi là từ thời gian.

Bạn đã biết 1000 từ tiếng Đức này chưa? Hãy tự kiểm tra nhé

Tiếng Đức là một ngôn ngữ phong phú và đa dạng, có hàng ngàn từ vựng khác nhau để diễn đạt những ý nghĩa, cảm xúc và tình huống khác nhau. Bạn có biết rằng để đạt được trình độ B1 trong tiếng Đức, bạn cần phải nắm vững ít nhất 1000 từ vựng tiếng Đức B1 kh...

Từ vựng: Trong lớp học tiếng Đức

Tổng hợp từ vựng tiếng Đức hay dùng trong lớp học tiếng Đức. Đây là phần rất quan trọng, giúp bạn hiểu được yêu cầu trong sách, và của giáo viên.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

5 3 đánh giá
Bình chọn bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Có thể bạn đã bỏ qua

CLB Tiếng Đức Việt Đức
0
Rất thích ý kiến của bạn. Hãy để lại ý kiến bạn nhé.x