Thông báo
Xóa hết

Tình huống ở cửa hải quan trong tiếng Đức

1 Bài viết
1 Thành viên
0 Likes
421 Lượt xem
(@clb-tieng-duc-viet-duc)
Bài viết: 192
Tiếng Đức A2.2
Tiếng Đức A0
Tài sản: 2194
Người tạo chủ đề
 
wpf-cross-image

Nói chuyện với hải quan là một trong những điều mà ai cũng bắt buộc phải trải qua trước khi chính thức đặt chân vào nước Đức. Hãy cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức tìm hiểu tình huống này nhé.

Các mẫu câu quan trọng

  • Zeigen Sie mir bitte Ihren Pass!
    Nghĩa
    Xin cho tôi xem hộ chiếu.
  • Sind Sie in Deutschland als Tourist?
    Nghĩa
    Ông sang Đức du lịch à?
  • Haben Sie etwas zu verzollen?
    Nghĩa
    Ông có gì phải khai thuế không?
  • Ich habe nur Sachen für den persönlichen Bedarf.
    Nghĩa
    Tôi chỉ có đồ dùng cá nhân thôi .
  • Entschuldigung für die Störung.
    Nghĩa
    Xin lỗi đã làm phiền.
  • Woher kommen Sie?
    Nghĩa
    Ông từ đâu đến?
  • Ich komme aus Vietnam.
    Nghĩa
    Tôi đến từ Việt Nam.
  • Bitte zeigen Sie mir Ihren Pass!
    Nghĩa
    Xin ông cho xem Hộ chiếu!
  • Bitte schön.
    Nghĩa
    Thưa đây.
  • Vielen Dank, alles in Ordnung.
    Nghĩa
    Cám ơn, tất cả đều ổn.
  • Ach, Ihr Pass ist leider schon überfällig.
    Nghĩa
    Ồ, hộ chiếu của ông đã quá hạn.
  • Sind Sie als Tourist in Deutschland?
    Nghĩa
    Ông sang Đức đi du lịch à?
  • Nein, ich bin hier auf einer Dienstreise.
    Nghĩa
    Không, tôi đi công tác.
  • Wie lange bleiben Sie hier in Deutschland?
    Nghĩa
    Ông định ở Đức trong bao lâu?
  • Etwa zwei Monate.
    Nghĩa
    Khoảng 2 tháng.
  • Haben Sie etwas zu verzollen?
    Nghĩa
    Ông có gì để khai báo thuế không?
  • Nein, nichts.
    Nghĩa
    Không, không có.
  • Ich habe nur Sachen für den persönlichen Bedarf.
    Nghĩa
    Tôi chỉ có chút đồ dùng cá nhân.
  • Dann füllen Sie bitte den Gepäckabschnitt aus.
    Nghĩa
    Vậy ông hãy điền vào mẫu khai hành lý này.
  • Das ist das ausgefüllte Formular.
    Nghĩa
    Mẫu này đã được điền rồi.
  • Öffnen Sie bitte Ihren Koffer.
    Nghĩa
    Mời ông mở vali này ra.
  • Muss ich?
    Nghĩa
    Có nhất định không?
  • Das ist eben Vorschrift.
    Nghĩa
    Đây là quy định.
  • Sehen Sie, das sind nur persönliche Sachen.
    Nghĩa
    Xem này, đây chỉ là đồ cá nhân.
  • Und was haben Sie in jenem Koffer?
    Nghĩa
    Còn túi kia đựng gì?
  • Das sind nur ein paar Geschenke für meine deutschen Freunde.
    Nghĩa
    Đây chỉ là chút quà cho bạn bè Đức của tôi.
  • Ich habe drei Stangen Zigaretten, zwei Flaschen Schnaps und zwei Fläschchen Parfüm.
    Nghĩa
    Tôi có 3 cây thuốc lá, 2 chai rượu, 2 chai nước hoa.
  • Hier noch etwas Obst aus Vietnam.
    Nghĩa
    Đây còn có trái cây từ Việt Nam.
  • Nach den Bestimmungen müssen Sie für diese Sachen auch Zoll bezahlen.
    Nghĩa
    Theo quy định thì ông phải thanh toán số vật phẩm này.
  • Mein Herr, ohne Genehmigung dürfen Sie dieses Obst hier nicht über die Grenze. mitnehmen.
    Nghĩa
    Thưa ông, không có sự cho phép đặc biệt ông không thể mang trái cây này qua biên giới.
  • Wie viel muss ich dafür bezahlen?
    Nghĩa
    Tôi phải thanh toán bao nhiêu?
  • Warten Sie einen Moment!
    Nghĩa
    Xin ông đợi một chút.
  • 25 Euro bitte!
    Nghĩa
    25 Euro thưa ông.
  • Kann ich jetzt den Koffer wieder schließen?
    Nghĩa
    Tôi đóng hành lý lại được chưa?
  • Alles klar. Entschuldigen Sie bitte die Störung.
    Nghĩa
    Mọi thứ đã rõ ràng, xin lỗi vì đã làm phiền.

Các từ cần nhớ

  • Pass m. Pässe
    Nghĩa
    hộ chiếu
  • Tourist m.-en
    Nghĩa
    du khách
  • Dienstreise f.-n
    Nghĩa
    đi công tác
  • Zoll m. Zölle
    Nghĩa
    cơ quan thuế
  • Bedarf m
    Nghĩa
    nhu cầu
  • Gepäckabschnitt m.-e
    Nghĩa
    tờ khai hành lý
  • Koffer m.
    Nghĩa
    va li
  • Obst n.
    Nghĩa
    trái cây
  • Stange f.-n
    Nghĩa
    cây (thuốc lá)
  • Genehmigung f.
    Nghĩa
    cho phép
  • Vorschrift f.
    Nghĩa
    quy định
  • Euro m.
    Nghĩa
    tiền Euro
  • überfällig Adj.
    Nghĩa
    quá hạn
  • zollfrei Adj
    Nghĩa
    miễn thuế

Mẫu đàm thoại cơ bản

  • A: Bitte zeigen Sie mir Ihren Pass!
    Nghĩa
    Xin cho xem hộ chiếu.
  • B: Bitte schön.
    Nghĩa
    Thưa đây.
  • A: Sind Sie als Tourist in Vietnam?
    Nghĩa
    Ông là du khách ở Việt Nam?
  • B: Nein, ich bin hier auf einer Dienstreise.
    Nghĩa
    Không, tôi đi công tác.
  • A: Haben Sie etwas zu verzollen?
    Nghĩa
    Ông có gì để khai báo thuế không?
  • B: Nein, nichts.
    Nghĩa
    Không, không có.
  • A: OK. Füllen Sie den Gepäckabschnitt aus!
    Nghĩa
    Ok. Xin điền vào tờ kê khai hành lý này.
  • B: Ja.
    Nghĩa
    Vâng.
  • A: Alles klar.
    Nghĩa
    Ok.
  • A: Öffnen Sie bitte den Koffer.
    Nghĩa
    Xin ông mở vali ra.
  • B: Das Sind nur Sachen für persönlichen Bedarf.
    Nghĩa
    Đây chỉ là đồ dùng cá nhân thôi.
  • A: Was sind das?
    Nghĩa
    Đây là cái gì?
  • B: Das sind nur ein paar Geschenke.
    Nghĩa
    Đây chỉ là chút quà tặng.
  • A: Nach den Bestimmungen müssen Sie dafür.
    Nghĩa
    Theo quy định ông phải thanh toán cái này.
  • B: Wie viel?
    Nghĩa
    Bao nhiêu.
  • A: Ungefähr 7,50 Euro.
    Nghĩa
    Khoảng 7,50 Euro.

Bạn liên hệ mình qua Zalo 0904 969 086 nếu muốn tài liệu dạng PDF hoặc mua sách nhé!
CLB Tiếng Đức Việt Đức - Dạy và học tiếng Đức mỗi ngày một tốt hơn!

 
Đã đăng : 19/01/22 11:00 sáng
Chia sẻ:

Có thể bạn đã bỏ qua

CLB Tiếng Đức Việt Đức