Thông báo
Xóa hết

Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề viết tắt

1 Bài viết
1 Thành viên
0 Reactions
794 Lượt xem
(@clb-tieng-duc-viet-duc)
Bài viết: 257
Tiếng Đức A2.2
Người tạo chủ đề
 
wpf-cross-image

Có rất nhiều từ viết tắt trong tiếng Đức. Ở bài này, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ thông dụng thường thấy trong các văn bản hàng ngày nhé.

  • bspw. = beispielsweise
    Nghĩa
    ví dụ
  • bzw. = beziehungsweise
    Nghĩa
    tương ứng
  • d.h. = das heißt
    Nghĩa
    đó (có nghĩa) là
  • c.a. = circa
    Nghĩa
    khoảng
  • etc. = et cetera /und so weiter
    Nghĩa
    vân vân và vân vân
  • usw. = und so weiter
    Nghĩa
    vân vân và vân vân
  • evtl. = eventuell
    Nghĩa
    có khả năng
  • f. / ff. = folgende Seite/ folgende Seiten
    Nghĩa
    trang sau / các trang sau
  • ggf. = gegebenenfalls
    Nghĩa
    có khả năng
  • i.d.R. = in der Regel
    Nghĩa
    thường xuyên
  • lt. = laut
    Nghĩa
    theo
  • o.Ä. / o.ä. = oder Ähnliches / oder ähnlich
    Nghĩa
    hay tương tự
  • s.o. = siehe oben
    Nghĩa
    xem ở trên
  • s.u. = siehe unten
    Nghĩa
    xem ở dưới
  • u.a. = und andere / und anderes unter anderen / unter anderem
    Nghĩa
    và … khác…
  • u.a.m. = und anderes mehr
    Nghĩa
    và hơn thế nữa
  • u.U. = unter Umständen
    Nghĩa
    trong những hoàn cảnh nhất định
  • v.a. = vor allem
    Nghĩa
    trên hết
  • z.B. = zum Beispiel
    Nghĩa
    ví dụ
  • z.T. = zum Teil
    Nghĩa
    từng phần
  • z.Z. / zz(t). = Zur Zeit / zurzeit
    Nghĩa
    hiện nay
  • Abb. = Abbildung
    Nghĩa
    minh họa
  • Abs. = Absatz
    Nghĩa
    đoạn văn
  • Anl. = Anlage
    Nghĩa
    đính kèm
  • Bd. = Band
    Nghĩa
    tập
  • dt. = deutsch
    Nghĩa
    tiếng Đức
  • Fn. = Fußnote
    Nghĩa
    ghi chú
  • gem. = gemäß
    Nghĩa
    theo
  • Hrsg. = Herausgeber/-in
    Nghĩa
    biên tập viên
  • i. A. = im Auftrag
    Nghĩa
    thay mặt
  • i. d. S. = in diesem Sinne
    Nghĩa
    theo nghĩa này
  • i. E. = im Ergebnis
    Nghĩa
    kết quả là
  • i. R. v. = im Rahmen von
    Nghĩa
    trong phạm vi của
  • i. Ü. = im Übrigen
    Nghĩa
    nhân tiện
  • inkl. = inklusive
    Nghĩa
    bao gồm
  • insb. = insbesondere
    Nghĩa
    nói riêng
  • m. E. = meines Erachtens
    Nghĩa
    theo ý kiến của tôi
  • o. g. = oben genannt
    Nghĩa
    đã được đề cập ở trên
  • p. a. = per annum (pro Jahr)
    Nghĩa
    trên một năm
  • rd. = rund
    Nghĩa
    khoảng
  • s. a. = siehe auch
    Nghĩa
    xem thêm
  • sog. = sogenannt
    Nghĩa
    được gọi là
  • Tab. = Tabelle
    Nghĩa
    bảng
  • Tel. = Telefon
    Nghĩa
    điện thoại
  • u. E. = unseres Erachtens
    Nghĩa
    theo quan điểm của chúng tôi
  • u. v. m. = und vieles mehr
    Nghĩa
    và nhiều hơn nữa
  • vgl. = vergleiche
    Nghĩa
    so sánh với
  • vs. = versus
    Nghĩa
    đối với
  • z.Hd. = zu Händen
    Nghĩa
    cho sự chú ý của bạn
  • zz. / zzt. = zurzeit
    Nghĩa
    hiện nay
  • Ziff. = Ziffer
    Nghĩa
    chữ số
  • zit. = zitiert
    Nghĩa
    được trích dẫn
  • zzgl. = zuzüglich
    Nghĩa
    cộng thêm


Bạn liên hệ mình qua Zalo 0904 969 086 nếu muốn tài liệu dạng PDF hoặc mua sách nhé!
CLB Tiếng Đức Việt Đức - Dạy và học tiếng Đức mỗi ngày một tốt hơn!

 
Đã đăng : 12 Tháng 1, 2022 11:00 sáng
Chia sẻ:
CLB Tiếng Đức Việt Đức