CLB Tiếng Đức Việt Đức
@clb-tieng-duc-viet-duc
Tiếng Đức A2.2
Tham gia: 9 Tháng 8, 2021 1:14 chiều
Last seen: 18 Tháng 12, 2025 12:02 sáng
Chủ đề: 148 / Trả lời: 109
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

1616) Steward/ess | tiếp viên hàng không1617) Strand | bờ biển1618) suchen | tìm kiếm1619) Taschenlampe | đèn pin1620) Taschenmesser | dao bỏ túi1621)...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

1566) Sturm / stürmisch | bão / giông tố1567) Wetter(bericht / vorhersage) | thời tiết (báo cáo / dự báo)1568) windig | có gió1569) Wolke (wolkenlos) ...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

8) Chủ đề: Ngày nghỉ1516) Affe | con khỉ1517) anders(wo) | khác (nơi khác)1518) Anmeldung | đăng ký1519) annehmen | chấp nhận, cho rằng, đảm nhận1520)...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

1494) Aufführung | buổi biểu diễn1495) Bildschirm | màn hình1496) blasen | thổi1497) Blaskapelle | ban nhạc diễu hành1498) Bühne | sân khấu1499) Fernb...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

7) Chủ đề: TV, phim, âm nhạc1444) Blockflöte | máy ghi âm1445) Flöte/ Querflöte | sáo / sáo ngang1446) Geige | đàn vi ô lông1447) Gitarre | đàn ghi ta...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

1439) tippen | gõ (gõ phím, soạn thảo văn bản...)1440) überraschen | ngạc nhiên1441) Verabredung | cuộc gặp gỡ1442) Veranstaltung | sự kiện1443) vorzi...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

1389) malen | vẽ1390) Mitglied | hội viên1391) Preis | giá cả1392) preiswert | rẻ tiền1393) Rechnung | hóa đơn1394) reservieren | đặt trước1395) samme...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

6) Chủ đề: Giao lưu, lễ hội1339) amüsieren (sich) | vui vẻ, thích thú1340) Ansichtskarte | bưu thiếp1341) ausgeben | tiêu pha1342) ausgehen | đi chơi1...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

1311) Zwiebel | hành tây1312) Büchse | hộp thiếc (từ Dose được dùng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày hơn)1313) Dose(nöffner) | đồ mở hộp)1314) Karto...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

1261) Kekse | bánh quy1262) Kirsche | quả anh đào1263) Kohl | cải bắp (các loại cải nói chung. Chinakohl oder Vietnamkohl: cải thảo, v.v.)1264) Kopfsa...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

1211) Saft | nước ép1212) Schnaps | rượu mạnh (tương đương với các loại rượu cuốc lủi của Việt Nam)1213) Sekt | rượu vang sủi1214) Sprudel | nước có g...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

5) Chủ đề: Ăn uống 1161) Abendessen | bữa tối1162) Appetit (guten Appetit!) | cảm giác ngon miệng (chúc ăn ngon miệng!)1163) Durst (durstig) | khát ...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

1127) leiden | đau khổ1128) Magenverstimmung | đau dạ dày1129) Meister(schaft) | chức vô địch)1130) Menge (Menschenmenge) | số lượng (đám đông)1131) m...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

1077) sprechen | nói1078) Sprechstunde | giờ tư vấn1079) stechen | châm chích1080) Stich | vết đốt1081) Tablette | máy tính bảng1082) Unfall | tai nạn...

3 năm trước
Trả lời
RE: 2000 từ tiếng Đức thông dụng chia theo chủ đề

1027) segeln | đi thuyền buồm1028) Ski fahren | trượt tuyết1029) Skilehrer/in | hlv trượt tuyết1030) spazierengehen | đi dạo1031) Spaziergang | cuộc d...

3 năm trước
Trang 7 / 18
CLB Tiếng Đức Việt Đức