Last seen: 18 Tháng 12, 2025 12:02 sáng
12. ablehnen (từ chối): ablehnen | lehnt ab | lehnte ab | abgelehnt haben Câu trần thuật: Er hat das Jobangebot abgelehnt. (Anh ấy đã từ chối lời đ...
11. abholen (đón): abholen | holt ab | holte ab | abgeholt haben Câu trần thuật: Ich hole dich um 18 Uhr vom Bahnhof ab. (Tôi sẽ đón bạn lúc 18 giờ...
10. abgeben (nộp): abgeben | gibt ab | gab ab | hat abgegeben Câu trần thuật: Ich muss meine Hausaufgabe morgen abgeben. (Tôi phải nộp bài tập về n...
9. abfliegen (cất cánh): abfliegen | fliegt ab | flog ab | ist abgeflogen Câu trần thuật: Das Flugzeug fliegt pünktlich ab. (Máy bay cất cánh đúng ...
8. die Abfahrt, die Abfahrten (sự khởi hành) Câu trần thuật: Die Abfahrt des Zuges ist verspätet. (Sự khởi hành của tàu đã bị trễ.) Câu hỏi Ja/Nei...
7. abfahren (khởi hành): abfahren | fährt ab | fuhr ab | ist abgefahren Câu trần thuật: Der Zug fährt um 8 Uhr ab. (Tàu sẽ khởi hành lúc 8 giờ.) C...
6. abends (vào buổi tối) Câu trần thuật: Abends lese ich oft Bücher. (Vào buổi tối, tôi thường đọc sách.) Câu hỏi Ja/Nein: Gehst du abends oft spa...
5. aber (nhưng) Câu trần thuật: Ich möchte ausgehen, aber ich muss arbeiten. (Tôi muốn đi chơi, nhưng tôi phải làm việc.) Câu hỏi Ja/Nein: Bist du...
4. der Abendkurs, die Abendkurse (khóa học buổi tối) Câu trần thuật: Ich besuche einen Abendkurs in Deutsch. (Tôi tham gia một khóa học tiếng Đức v...
3. das Abendessen (bữa tối) Câu trần thuật: Wir haben gestern ein leckeres Abendessen gekocht. (Chúng tôi đã nấu một bữa tối ngon tuyệt hôm qua.) ...
2. der Abend, die Abende (buổi tối) Câu trần thuật: Wir gehen am Abend ins Kino. (Chúng tôi đi xem phim vào buổi tối.) Câu hỏi Ja/Nein: Hast du am...
Học thuộc sẽ tạo ra phản xạ nhanh. Đó là qui tắc của mọi qui tắc khi học ngoại ngữ đó bạn.
Lời giải mẫu đề viết tiếng Đức B1 Goethe ngày 19.4.2024 Lưu ý: Lời giải chỉ là gợi ý giúp bạn hình dung ra phương án tiếp cận vấn đề, cũng như chuẩn...
