CLB Tiếng Đức Việt Đức
@clb-tieng-duc-viet-duc
Tiếng Đức A2.2
Tham gia: 9 Tháng 8, 2021 1:14 chiều
Last seen: 18 Tháng 12, 2025 12:02 sáng
Chủ đề: 148 / Trả lời: 109
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

12. ablehnen (từ chối): ablehnen | lehnt ab | lehnte ab | abgelehnt haben Câu trần thuật: Er hat das Jobangebot abgelehnt. (Anh ấy đã từ chối lời đ...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

11. abholen (đón): abholen | holt ab | holte ab | abgeholt haben Câu trần thuật: Ich hole dich um 18 Uhr vom Bahnhof ab. (Tôi sẽ đón bạn lúc 18 giờ...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

10. abgeben (nộp): abgeben | gibt ab | gab ab | hat abgegeben Câu trần thuật: Ich muss meine Hausaufgabe morgen abgeben. (Tôi phải nộp bài tập về n...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

9. abfliegen (cất cánh): abfliegen | fliegt ab | flog ab | ist abgeflogen Câu trần thuật: Das Flugzeug fliegt pünktlich ab. (Máy bay cất cánh đúng ...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

8. die Abfahrt, die Abfahrten (sự khởi hành) Câu trần thuật: Die Abfahrt des Zuges ist verspätet. (Sự khởi hành của tàu đã bị trễ.) Câu hỏi Ja/Nei...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

7. abfahren (khởi hành): abfahren | fährt ab | fuhr ab | ist abgefahren Câu trần thuật: Der Zug fährt um 8 Uhr ab. (Tàu sẽ khởi hành lúc 8 giờ.) C...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

6. abends (vào buổi tối) Câu trần thuật: Abends lese ich oft Bücher. (Vào buổi tối, tôi thường đọc sách.) Câu hỏi Ja/Nein: Gehst du abends oft spa...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

5. aber (nhưng) Câu trần thuật: Ich möchte ausgehen, aber ich muss arbeiten. (Tôi muốn đi chơi, nhưng tôi phải làm việc.) Câu hỏi Ja/Nein: Bist du...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

4. der Abendkurs, die Abendkurse (khóa học buổi tối) Câu trần thuật: Ich besuche einen Abendkurs in Deutsch. (Tôi tham gia một khóa học tiếng Đức v...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

3. das Abendessen (bữa tối) Câu trần thuật: Wir haben gestern ein leckeres Abendessen gekocht. (Chúng tôi đã nấu một bữa tối ngon tuyệt hôm qua.) ...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

2. der Abend, die Abende (buổi tối) Câu trần thuật: Wir gehen am Abend ins Kino. (Chúng tôi đi xem phim vào buổi tối.) Câu hỏi Ja/Nein: Hast du am...

3 tháng trước
Topic
Trả lời
RE: Bài 25: Số nhiều trong tiếng Đức

Học thuộc sẽ tạo ra phản xạ nhanh. Đó là qui tắc của mọi qui tắc khi học ngoại ngữ đó bạn.

1 năm trước
Trả lời
RE: Cập nhật đề thi viết tiếng Đức B1 Goethe kèm lời giải mẫu

Lời giải mẫu đề viết tiếng Đức B1 Goethe ngày 19.4.2024 Lưu ý: Lời giải chỉ là gợi ý giúp bạn hình dung ra phương án tiếp cận vấn đề, cũng như chuẩn...

2 năm trước
Trang 2 / 18
CLB Tiếng Đức Việt Đức