Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thời gian rảnh và sở thích

4 phút Mẫu câu chủ đề thời gian rảnh, sở thích gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thời gian rảnh và sở thích

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thời gian rảnh và sở thích

4 phút

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thời gian rảnh và sở thích trong tiếng Đức gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

A. Informationen zum Thema Freizeit und Hobbys geben

Freizeit | Thời gian rảnh trong tiếng Đức

  • Ich habe viel / nicht genug / keine Freizeit. | Tôi có rất nhiều / không đủ / không có thời gian rảnh.
  • Ich habe nicht viel Freizeit, weil ich sehr viel arbeite. | Tôi không có nhiều thời gian rảnh vì làm việc nhiều.
  • Von Montag bis Freitag habe ich keine / nicht viel Zeit. | Tôi không có nhiều thời gian từ thứ Hai đến thứ Sáu.
  • In der Woche komme ich immer erst sehr spät von der Arbeit nach Hause. Darum habe ich nur am Wochenende Freizeit. | Tôi luôn đi làm về muộn trong tuần. Đó là lý do tại sao tôi chỉ có thời gian rảnh vào cuối tuần.
  • Ich gehe arbeiten und habe zwei Kinder. Deshalb habe ich nicht viel / nicht genug / keine Freizeit. | Tôi đi làm và có hai con. Đó là lý do tại sao tôi không có nhiều / không đủ / không có thời gian rảnh.
  • In meiner Freizeit mache ich etwas mit meiner Familie / meinen Freunden. | Trong thời gian rảnh rỗi, tôi làm việc gì đó với gia đình / bạn bè của mình.
  • In meiner Freizeit gehe ich mit meinem Mann / meiner Frau / meiner Familie im Park / im Wald / im Stadtzentrum / in der Natur spazieren. | Khi rảnh rỗi, tôi cùng chồng / vợ / gia đình đi dạo trong công viên / trong rừng / trung tâm thành phố / trong thiên nhiên.
  • Am Wochenende gehe ich mit meinen Freunden wandern. | Vào cuối tuần, tôi đi bộ với bạn bè mình.
  • In meiner Freizeit mache / treibe ich viel Sport. Ich gehe laufen / joggen und spiele (gern) Basketball / Fußball / Volleyball / Handball / Hockey / Eishockey. Das macht mir Spaß. | Trong thời gian rảnh rỗi, tôi chơi / tập luyện rất nhiều môn thể thao. Tôi chạy / chạy bộ và (thích) chơi bóng rổ / bóng đá / bóng chuyền / bóng ném / khúc côn cầu / khúc côn cầu trên băng. Tôi thấy điều đó rất vui.
  • Ich spiele lieber Tennis als Tischtennis. | Tôi thích chơi quần vợt hơn bóng bàn.
  • Ich spiele gern Schach. Ich spiele lieber Dame. Am liebsten spiele ich Domino. | Tôi thích chơi cờ vua. Tôi thích chơi cờ đam. Trò chơi yêu thích của tôi là domino.
  • Ich spiele lieber Schach als Dame. | Tôi thích chơi cờ vua hơn cờ đam.
  • Ich spiele am liebsten Karten. | Tôi thích chơi bài hơn.
  • Ich spiele nicht gern Karten. | Tôi không thích chơi bài.
  • In meiner Freizeit mache ich gern nichts. | Trong thời gian rảnh rỗi, tôi không thích làm bất cứ điều gì.
  • Ich habe nachmittags / abends Freizeit. Dann surfe ich im Internet oder spiele Computerspiele. | Tôi có thời gian rảnh vào buổi chiều / tối. Sau đó, tôi lướt Internet hoặc chơi trò chơi máy tính.
  • Ich arbeite gern in meinem Garten. Ich mache gern Gartenarbeit. | Tôi thích làm việc trong khu vườn của tôi. Tôi thích làm vườn.
  • In meiner Freizeit bin ich gern draußen. Ich gehe oft in den Park / in den Wald / an den Strand / an einen See / ins Schwimmbad / ins Stadtzentrum. | Tôi thích ra ngoài vào thời gian rảnh. Tôi thường đến công viên / rừng / bãi biển / hồ / bể bơi / trung tâm thành phố.
  • Ich sehe gern fern. Ich mag Filme und Serien. | Tôi thích xem TV. Tôi thích phim và phim truyền hình.
  • In meiner Freizeit sehe ich Filme im Fernsehen / im Kino. | Trong thời gian rảnh, tôi xem phim trên TV / trong rạp chiếu phim.
  • Ich gehe oft ins Kino und manchmal auch ins Theater. | Tôi thường đi xem phim và đôi khi đến rạp hát.
  • Ich gehe in meiner Freizeit oft ins Museum und in Ausstellungen. | Những lúc rảnh rỗi tôi thường đến các viện bảo tàng và triển lãm.
  • Ich besuche gern Konzerte. Ich gehe oft auf / in Konzerte. | Tôi thích đi xem hòa nhạc. Tôi thường đến các buổi hòa nhạc.
  • Ich liebe Musik. In meiner Freizeit höre ich viel / oft Musik. | Tôi yêu âm nhạc. Trong thời gian rảnh, tôi nghe nhạc rất nhiều / thường xuyên.
  • Am Wochenende gehe ich oft mit Freunden aus. | Tôi thường đi chơi với bạn bè vào cuối tuần.
  • Freitagabends treffe ich mich mit meinen Freunden und wir gehen etwas trinken und tanzen. | Tôi gặp gỡ bạn bè vào tối thứ Sáu và chúng tôi đi uống nước và khiêu vũ.
  • Ich tanze sehr gerne und deshalb gehe ich am Wochenende oft mit meinen Freundinnen in die Disco. | Tôi thích khiêu vũ và đó là lý do tại sao tôi thường đến vũ trường với bạn bè của mình vào cuối tuần.
  • Ich gehe gern auf / zu Partys. Am Samstagabend war ich auf einer Party. | Tôi thích đi đến các bữa tiệc. Tôi đã tham dự một bữa tiệc vào tối thứ bảy.
  • Am Wochenende habe ich Freizeit. Dann male und fotografiere ich. | Tôi có thời gian rảnh vào cuối tuần. Sau đó tôi vẽ và chụp ảnh.

Hobbys | Những sở thích trong tiếng Đức

  • Am Wochenende habe ich Zeit für meine Hobbys. | Cuối tuần tôi có thời gian cho những sở thích của mình.
  • Ich habe keine / viele Hobbys. | Tôi không có bất kỳ / nhiều sở thích.
  • Mein Hobby ist tanzen / Tanzen. | Sở thích của tôi là khiêu vũ.
  • Meine Hobbys sind fotografieren / Fotografieren und malen / Malen. | Sở thích của tôi là nhiếp ảnh và vẽ tranh.
  • Meine Hobbys sind Sport und Computerspiele. | Sở thích của tôi là thể thao và trò chơi máy tính.
  • Musik ist mein Hobby. Ich spiele drei Instrumente. Ich spiele Gitarre. | Âm nhạc là sở thích của tôi. Tôi chơi ba nhạc cụ. Tôi chơi guitar.
  • Deutsch lernen ist für mich ein Hobby. Deshalb besuche ich einen Sprachkurs. | Học tiếng Đức là một sở thích của tôi. Đó là lý do tại sao tôi đang tham gia một khóa học ngoại ngữ.
  • Ich lerne gern Sprachen. Das ist mein Hobby. | Tôi thích học ngoại ngữ. Đó là sở thích của tôi.
  • Ich habe Glück. Mein Hobby ist mein Beruf. | Tôi hạnh phúc. Sở thích của tôi là công việc của mình.
  • Ich bin glücklich, weil ich genug Zeit für meine Hobbys habe. | Tôi hạnh phúc vì tôi có đủ thời gian cho những sở thích của mình.
  • Ich habe viel Zeit für meine Hobbys. | Tôi có nhiều thời gian cho những sở thích của mình.
  • Ich habe (leider) keine Zeit für (meine) Hobbys. | Tôi (thật không may) không có thời gian cho những sở thích (của mình).
  • Ich habe nicht genug Zeit für meine Hobbys. | Tôi không có đủ thời gian cho những sở thích của mình.
  • Ich möchte / will mehr Zeit für meine Hobbys haben. | Tôi muốn có nhiều thời gian hơn cho những sở thích của mình.
  • Meine Hobbys sind basteln / Basteln und nähen / Nähen. Ich habe zu Hause einen Hobbyraum. | Sở thích của tôi là thủ công mỹ nghệ và may vá. Tôi có một phòng sở thích ở nhà.
  • Ich arbeite und habe drei Kinder, deshalb habe ich keine Zeit für Hobbys. | Tôi đi làm và có ba con nên không có thời gian cho những sở thích.
  • Früher hatte ich ein Hobby. Mein Hobby war Briefmarken sammeln. | Tôi đã từng có một sở thích. Sở thích của tôi là sưu tập tem.
  • Früher war Handarbeit mein Hobby. Ich habe gern gestrickt und genäht. | Thủ công mỹ nghệ từng là sở thích của tôi. Tôi thích đan lát và may vá.

B. Um Informationen bitten | Hỏi thông tin

Freizeit | Thời gian rảnh trong tiếng Đức

  • Hast du / Habt ihr / Haben Sie (viel / genug) Freizeit? | Bạn có (nhiều / đủ) thời gian rảnh không?
  • Was machst du in deiner Freizeit? | Bạn sẽ làm gì trong thời gian rảnh rỗi?
  • Was macht ihr in eurer Freizeit? | Các bạn sẽ làm gì trong thời gian rảnh?
  • Was machen Sie in Ihrer Freizeit? | Ngài sẽ làm gì trong thời gian rảnh rỗi?
  • Wann hast du / habt ihr / haben Sie Freizeit? | Khi nào bạn có rảnh?

Hobbys | Những sở thích trong tiếng Đức

  • Hast du / Habt ihr / Haben Sie ein Hobby? | Bạn có sở thích gì không?
  • Hast du / Habt ihr / Haben Sie Hobbys? | Các bạn có sở thích gì không?
  • Welche Hobbys hast du / habt ihr / haben Sie? | Ngài có sở thích gì không?
  • Was ist dein / euer / Ihr Hobby? | Sở thích của bạn là gì?
  • Was sind deine / eure / Ihre Hobbys? | (Những) sở thích của bạn là gì?
  • Hast du / Habt ihr / Haben Sie Zeit für Hobbys? | Bạn có thời gian cho những sở thích của mình không?
  • Welche Hobbys hattest du / hattet ihr / hatten Sie früher? | Bạn đã từng có sở thích gì trong quá khứ?
  • Was war dein / euer / Ihr Hobby? | Sở thích trước kia của bạn là gì?
  • Was waren deine / eure / Ihre Hobbys? | (Những) sở thích trước kia của bạn là gì?
  • Was findest du / findet ihr / finden Sie interessant? | Bạn thấy điều gì thú vị?

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

Bài viết bạn có thể thích:

Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề viết tắt
Có rất nhiều từ viết tắt trong tiếng Đức. Ở bài này, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ thông dụng thường thấy trong các văn bản hàng ngày nhé.
Hướng dẫn viết thư tiếng Đức
Viết thư tiếng Đức là kĩ năng thường xuyên phải sử dụng tại Đức. Để hòa nhập tốt cuộc sống, bạn không thể không biết viết thư và trả lời thư.
Bài 11: 50 động từ thường gặp trong tiếng Đức
50 động từ tiếng Đức cơ bản nhất bạn không thể không biết. 50 động từ tiếng Đức cơ bản được chia ở thì hiện tại ở tất cả các ngôi.
Phân từ trong tiếng Đức
Chúng ta đã tiếp xúc với phân từ khá sớm khi học về các thì hoàn thành. Tuy nhiên, ứng dụng của nó không chỉ gói gọn trong phạm vi này.
Bài 16: Thì hiện tại trong tiếng Đức - das Präsens
Thì hiện tại là một trong những thì quan trọng và thường xuyên được sử dụng trong tiếng Đức. Nó được sử dụng trong rất nhiều tình huống, khoảng thời gian.
Tình huống tại khách sạn trong tiếng Đức
Người Đức đặc biệt thích đi du lịch. Nếu bạn sang Đức sinh sống, không sớm thì muộn, bạn cũng sẽ nhiễm thói quen vô cùng đáng yêu này của họ.
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thông tin cá nhân
Thông tin cá nhân là một trong những chủ đề đầu tiên, quan trọng nhất trong giao tiếp hàng ngày. Bạn cần dùng nó trong công việc hay đi mua sắm.
Thể giả định II trong tiếng Đức
Chúng ta đã sử dụng giả định II ngay từ những bài học tiếng Đức đầu tiên. Hôm nay hãy cùng nhau tìm hiểu kĩ về nó trong bài này nhé.
Tình huống mua bán trong tiếng Đức
Đi chợ là một trong những hoạt động không thể thiếu được trong đời sống hàng ngày. Hôm nay chúng ta hãy luyện tập thành thạo các tình huống liên quan đến mua bán trong tiếng Đức nhé.