Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề kì nghỉ và du lịch

7 phút Mẫu câu chủ đề thời kì nghỉ, du lịch gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề kì nghỉ và du lịch

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề kì nghỉ và du lịch

7 phút

Mẫu câu tiếng Đức chủ đề thời kì nghỉ, du lịch gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

A. Informationen zum Thema Urlaub und Reisen | Thông tin về chủ đề kì nghỉ và du lịch

Ferien, Urlaub und Feiertage | Kì nghỉ, nghỉ mát và nghỉ lễ

  • Ich bin Schüler / Schülerin und ich habe viele Ferien. | Em là học sinh và được nghỉ rất nhiều.
  • Nächste Woche / In einer Woche beginnen die Schulferien. | Các kỳ nghỉ học sẽ bắt đầu vào tuần tới / trong một tuần nữa.
  • Im Sommer habe ich sechs Wochen Sommerferien. | Vào mùa hè, tôi có sáu tuần nghỉ hè.
  • Die / Meine Sommerferien dauern sechs Wochen. | Kỳ nghỉ hè của tôi kéo dài sáu tuần.
  • Die Sommerferien beginnen am 7. Juli und enden am 19. August. | Kỳ nghỉ hè bắt đầu từ ngày 7 tháng 7 và kết thúc vào ngày 19 tháng 8.
  • Die Sommerferien gehen / sind vom 7. Juli bis zum 19. August | Các kỳ nghỉ hè diễn ra từ ngày 7 tháng 7 đến ngày 19 tháng 8
  • Im Oktober habe ich Herbstferien, an Weihnachten habe ich Weihnachtsferien. An Ostern habe ich Osterferien. | Tôi có kỳ nghỉ mùa thu vào tháng 10 và kỳ nghỉ lễ Giáng sinh vào dịp Giáng sinh. Vào lễ Phục sinh, tôi được nghỉ lễ Phục sinh.
  • Ich bin Student / Studentin. An der Uni / Universität haben wir im Sommer und im Winter Semesterferien. | Tôi là một sinh viên. Tại trường đại học, chúng tôi có các kỳ nghỉ giữa học kỳ vào mùa hè và mùa đông.
  • In den Semesterferien gehe ich arbeiten, um Geld zu verdienen. | Trong kỳ nghỉ học, tôi đi làm thêm để kiếm tiền.
  • Ich arbeite in den Ferien. Ich habe einen Ferienjob. So verdiene ich ein bisschen Geld. | Tôi làm việc trong kỳ nghỉ. Tôi có một công việc trong kỳ nghỉ. Đó là cách tôi kiếm tiền.
  • Der erste Mai ist ein Feiertag. Da habe ich frei. | Ngày đầu tiên của tháng Năm là một ngày nghỉ lễ. Tôi đang rảnh rỗi.
  • Am ersten Mai muss ich nicht arbeiten. | Tôi không phải làm việc vào ngày 1 tháng Năm.
  • Am dritten Oktober habe ich keine Schule / keine Uni / keinen Unterricht, weil das in Deutschland ein Feiertag ist. | Vào ngày 3 tháng 10, tôi không được nghỉ học vì đó là ngày nghỉ lễ ở Đức.
  • Der nächste Montag ist ein Feiertag. Wir haben ein langes Wochenende. Wir haben drei Tage (lang) frei. Am Dienstag müssen wir wieder arbeiten gehen. | Thứ Hai tới là ngày nghỉ lễ. Chúng tôi có một ngày cuối tuần dài. Chúng tôi có ba ngày nghỉ. Chúng tôi phải trở lại làm việc vào thứ Ba.
  • Ich arbeite / Ich bin berufstätig und habe 28 Tage Urlaub im / pro Jahr. | Tôi làm việc / Tôi có việc làm và có 28 ngày nghỉ phép trong / mỗi năm.
  • Im Sommer habe ich zwei Wochen Urlaub und ich fahre mit einem Freund / meinem Freund / meinem Mann / einer Freundin / meiner Freundin / meiner Frau / meiner Familie / meinen Freunden in Urlaub. | Vào mùa hè, tôi có hai tuần nghỉ phép và tôi đi nghỉ với một người bạn trai / bạn trai tôi / chồng tôi / một người bạn gái / bạn gái tôi / vợ tôi / gia đình tôi / bạn bè tôi.
  • Ich hatte eine Woche Urlaub, aber ich bin nicht in Urlaub gefahren. Ich bin zu Hause geblieben. | Tôi đã có kỳ nghỉ một tuần, nhưng tôi không đi nghỉ. Tôi đã ở nhà.

Urlaub und Reisen | Kì nghỉ và du lịch

  • Ich reise gern. Ich mache gern Reisen. | Tôi thích đi du lịch.
  • Mein Hobby ist reisen / Reisen. Reisen ist mein Hobby. | Sở thích của tôi là đi du lịch. Đi du lịch là sở thích của tôi.
  • In den Ferien mache ich eine Reise. | Trong những ngày nghỉ tôi đi du lịch.
  • In den Sommerferien fahre ich weg. | Tôi sẽ đi xa trong kỳ nghỉ hè.
  • Ich fahre mit einem Freund / meinem Freund / meinem Mann / einer Freundin / meiner Freundin / meiner Frau / meiner Familie / meinen Freunden / meinen Eltern / meinen Kindern in Urlaub. | Tôi đang đi nghỉ với một người bạn trai / bạn trai tôi / chồng tôi / một người bạn gái / bạn gái tôi / vợ tôi / gia đình tôi / bạn bè tôi / bố mẹ tôi / con tôi.
  • In den Sommerferien reisen wir ins Ausland / ans Meer / an die Nordsee / in die Berge / nach Spanien / nach Sylt / nach Berlin. | Trong những ngày nghỉ hè, chúng tôi đi du lịch nước ngoài / đến biển / đến Biển Bắc / lên núi / đến Tây Ban Nha / đến Sylt / đến Berlin.
  • Im Sommer mache ich / machen wir Urlaub am Meer / an der Ostsee / in den Bergen /  in Frankreich / auf Korsika / in Wien. | Vào mùa hè, tôi / chúng tôi đi nghỉ ở biển / ở biển Baltic / trên núi / ở Pháp / ở Corsica / ở Viên.
  • Wir bleiben drei Wochen in Frankreich / auf Teneriffa. | Chúng tôi sẽ ở Pháp / Tenerife trong ba tuần.
  • Normalerweise reise / fliege ich mit dem Flugzeug, aber manchmal reise / fahre ich auch mit dem Auto oder dem Bus. | Tôi thường đi du lịch / bay bằng máy bay, nhưng đôi khi tôi cũng đi du lịch / đi bằng ô tô hoặc xe buýt.
  • Ich fahre immer mit dem Auto / dem Zug in Urlaub. | Tôi luôn đi nghỉ bằng ô tô / tàu hỏa.
  • Ich reise am liebsten mit dem Flugzeug. | Tôi thích đi du lịch bằng máy bay nhất.
  • Ich habe schon einmal / noch nie eine Kreuzfahrt gemacht. | Tôi đã một lần / chưa bao giờ đi du thuyền trước đây.
  • Ich möchte einmal mit dem / einem Kreuzfahrtschiff reisen. | Tôi muốn đi du lịch một lần trên tàu du lịch.
  • Letzten Sommer bin ich mit dem Bus / Reisebus nach Spanien gefahren. | Mùa hè năm ngoái tôi đã đến Tây Ban Nha bằng xe buýt / xe khách.
  • Die Fahrt / Busfahrt / Zugfahrt hat sehr lange gedauert. | Chuyến đi / xe buýt / tàu mất nhiều thời gian.
  • Ich reise meistens ans Meer. | Tôi chủ yếu đi du lịch biển.
  • Nächstes Jahr wollen wir auf einer Insel / im Ausland / in Norwegen Urlaub machen. | Năm tới, chúng tôi muốn đi nghỉ ở một hòn đảo / nước ngoài / ở Na Uy.
  • Letzten Winter bin ich mit (meinen) Freunden in die Berge gereist. Wir sind Ski gefahren. | Mùa đông năm ngoái, tôi đã đi đến vùng núi với những người bạn (của mình). Chúng tôi đã trượt tuyết.
  • Es war sehr schön. Die Reise war sehr schön. Der Urlaub war großartig. | Nó thật tuyệt. Chuyến đi rất tốt đẹp. Kỳ nghỉ thật tuyệt vời.
  • Ich mache gern Wanderurlaub. Letzten Frühling / Letzten Mai bin ich mit einem Freund / einer Freundin im Schwarzwald wandern gegangen. | Tôi thích đi nghỉ mát theo kiểu dã ngoại. Mùa xuân năm ngoái / tháng 5 năm ngoái, tôi đã đi dã ngoại với một người bạn trong Rừng Đen.
  • Ich besuche gern Städte. Ich reise gern in Städte. | Tôi thích đi thăm các thành phố. Tôi thích đi du lịch đến các thành phố.
  • Wir wohnen in einer großen Stadt. Deshalb mache ich mit meiner Familie Urlaub auf dem Land. | Chúng tôi sống trong một thành phố lớn. Đó là lý do tại sao tôi đi nghỉ ở quê với gia đình.
  • Wir machen immer Urlaub im Hotel. | Chúng tôi luôn đi nghỉ trong khách sạn.
  • In den Ferien sind wir zelten gegangen. | Chúng tôi đã đi cắm trại trong những ngày nghỉ.
  • Wir waren auf einem Campingplatz in Italien. | Chúng tôi đang ở một khu cắm trại tại Ý.
  • Ich reise jeden Sommer / jedes Jahr / fast immer nach Griechenland, weil das Land mir gefällt. | Tôi vào mỗi mùa hè / năm / hầu như luôn luôn đi du lịch đến Hy Lạp vì tôi thích đất nước này.
  • Ich mag das Land und die Leute dort. | Tôi thích đất nước và con người ở đó.
  • Ich mag Land und Leute. | Tôi thích đất nước và con người.
  • Wir haben eine Ferienwohnung gemietet. | Chúng tôi thuê một căn nhà nghỉ.
  • Wir haben die Ferienwohnung für zwei Wochen gemietet. | Chúng tôi thuê nhà nghỉ trong hai tuần.
  • Ich bin lieber in einer Ferienwohnung als in einem Hotel. | Tôi thích ở nhà nghỉ hơn ở khách sạn.
  • In den Ferien / Im Urlaub besuche ich meine Familie / meine Eltern / meine Großeltern. | Trong những ngày nghỉ / kỳ nghỉ, tôi về thăm gia đình / bố mẹ / ông bà của tôi.
  • In den Ferien / Im Sommer bin ich bei meinen Großeltern. | Trong những ngày nghỉ / vào mùa hè, tôi ở với ông bà của tôi.
  • Vor drei Monaten habe ich meinen Bruder / meine Schwester in Berlin besucht. | Ba tháng trước, tôi đến thăm anh / chị / em của tôi ở Berlin.
  • Auf einer Reise kann man viele Leute kennenlernen und andere Sprachen sprechen. | Bạn có thể gặp rất nhiều người và nói các ngôn ngữ khác nhau trong một chuyến đi.
  • In Tunesien haben wir auch das typische Essen probiert. | Ở Tunisia, chúng tôi cũng đã thử những món ăn đặc trưng.
  • Wir haben eine Stadtrundfahrt gemacht und viele Sehenswürdigkeiten besichtigt / gesehen. | Chúng tôi đã thực hiện một chuyến tham quan thành phố và đến thăm / xem nhiều thắng cảnh.
  • Im Ausland kann ich auch die Sprache üben. | Tôi cũng có thể thực hành ngôn ngữ ở nước ngoài.
  • Ich möchte nach Deutschland / nach Österreich / in die Schweiz fahren / fliegen / reisen, um mein Deutsch zu verbessern. | Tôi muốn đi / bay / du lịch đến Đức / Áo / Thụy Sĩ để cải thiện tiếng Đức của mình.
  • Ich bin gerade in Urlaub gewesen. Ich war zwei Wochen in Kroatien. | Tôi vừa đi nghỉ mát. Tôi đã ở Croatia trong hai tuần.
  • Das Wetter war gut. | Thời tiết tốt.
  • Es war fast immer warm / heiß und trocken. Es hat nicht geregnet. | Trời hầu như luôn luôn ấm / nóng và khô. Trời không mưa.
  • Leider war das Wetter nicht so gut. Es war kühl / kalt und hat oft / manchmal geregnet. | Thật không may, thời tiết không tốt cho lắm. Trời mát / lạnh và thường xuyên / thỉnh thoảng mưa.
  • Der Urlaub war super. Wir hatten viel Spaß. | Kỳ nghỉ thật tuyệt vời. Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui.
  • Im Urlaub hatte ich viel Spaß. | Tôi đã có rất nhiều niềm vui trong kỳ nghỉ.
  • Die Reise hat mir / uns sehr gut gefallen. | Tôi / chúng tôi rất thích chuyến đi.
  • Nächsten Sommer will ich nach Marokko reisen. | Tôi muốn đến Maroc vào mùa hè tới.
  • Im nächsten Urlaub wollen wir nach Teneriffa fliegen. | Trong kỳ nghỉ tới, chúng tôi muốn bay đến Tenerife.

B. Um Informationen bitten | Hỏi thông tin

Ferien, Urlaub und Feiertage | Kì nghỉ, nghỉ mát và nghỉ lễ

  • Hast du / Habt ihr viele Ferien? | Bạn / các bạn có nhiều ngày nghỉ không?
  • Wann bekommst / hast du Ferien? | Khi nào bạn được nghỉ lễ?
  • Wann bekommt / habt ihr Sommerferien? | Khi nào bạn được nghỉ hè?
  • Wann beginnen / enden die Herbstferien? | Khi nào thì kỳ nghỉ thu bắt đầu / kết thúc?
  • Wie lange dauern die Semesterferien? | Thời gian nghỉ giữa các học kỳ là bao lâu?
  • Wie viele Tage Urlaub / Urlaubstage hast du / habt ihr / haben Sie pro Jahr? | Bạn có bao nhiêu ngày nghỉ phép mỗi năm?
  • Was machst du / macht ihr in den Ferien? | Bạn / các bạn làm gì trong những ngày nghỉ lễ?
  • Was machen Sie im Urlaub? | Bạn làm gì trong kỳ nghỉ phép?
  • Fährst du im Sommer weg oder bleibst du zu Hause? | Bạn sẽ đi xa vào mùa hè hay bạn sẽ ở nhà?
  • Fahrt ihr in den Ferien weg oder bleibt ihr zu Hause? | Các bạn sẽ đi nghỉ hay ở nhà?
  • Fahren Sie in Urlaub oder bleiben Sie zu Hause? | Ngài sẽ đi nghỉ hay ở nhà?
  • Arbeitest du / Arbeitet ihr in den Semesterferien? | Bạn có làm việc trong thời gian nghỉ học kỳ không?
  • Gehst du / Geht ihr in den Semesterferien arbeiten? | Các bạn có đi làm trong thời gian nghỉ học kỳ không?
  • Hast du am dritten Oktober frei? | Bạn có được nghỉ vào ngày 3 tháng 10 không?
  • Ist der erste Mai ein Feiertag? | Ngày 1 tháng 5 có phải là ngày nghỉ lễ không?
  • Hast du nächsten Montag frei? | Bạn có được nghỉ vào thứ hai tới không?
  • Musst du nächste Woche arbeiten? | Bạn có phải làm việc vào tuần tới không

Urlaub und Reisen | Kì nghỉ và du lịch

  • Wohin reist du / reist ihr / reisen Sie im Sommer? | Bạn sẽ đi du lịch tới đâu vào mùa hè?
  • Wohin fährst du / fahrt ihr / fahren Sie? | Bạn sẽ đi đâu?
  • Wohin fliegst du / fliegt ihr / fliegen Sie? | Bạn sẽ bay tới đâu?
  • Wo machst du / macht ihr / machen Sie Urlaub? | Bạn đi nghỉ phép ở đâu?
  • Wo machst du / macht ihr / machen Sie nächsten Sommer Urlaub? | Bạn đi nghỉ phép ở đâu vào kì nghỉ hè tới?
  • Wohin bist du / seid ihr / sind Sie letzten Sommer gereist? | Hè năm ngoái bạn đi du lịch ở đâu vậy?
  • Wo warst du / wart ihr / waren Sie in Urlaub? | Bạn đã từng đi nghỉ ở đâu?
  • Wo bist du / seid ihr / sind Sie in Urlaub gewesen? | Bạn đã từng đi nghỉ ở đâu?
  • Wo hast du / habt ihr / haben Sie Urlaub gemacht? | Bạn đã từng đi nghỉ ở đâu?
  • Mit wem machst du Urlaub? | Bạn đang đi nghỉ với ai?
  • Mit wem machen Sie die Reise? | Bạn đang đi du lịch với ai?
  • Mit wem warst du / wart ihr / waren Sie in Urlaub? | Bạn đã đi nghỉ với ai?
  • Wie lange warst du / wart ihr / waren Sie am Mittelmeer? | Bạn đã ở Địa Trung Hải bao lâu rồi?
  • Wie war der Urlaub / die Reise? | Kỳ nghỉ / chuyến đi như thế nào?
  • Hat dir / euch / Ihnen das Land / die Insel / die Stadt gefallen? | Bạn có thích đất nước / hòn đảo / thành phố đó không?
  • Wie war das Wetter in England? | Thời tiết ở Anh như thế nào?
  • Was hast du / habt ihr / haben Sie im Urlaub gemacht? | Bạn đã làm gì trong kỳ nghỉ?
  • Reist du lieber in die Berge oder ans Meer? | Bạn thích đi du lịch núi hay biển?
  • Machst du lieber in der Stadt oder auf dem Land Urlaub? | Bạn thích đi nghỉ ở phố hay ở quê?
  • Reist du lieber mit dem Auto oder mit dem Flugzeug? | Bạn thích đi du lịch bằng ô tô hay máy bay?
  • Fliegst du mit dem Flugzeug oder fährst du mit dem Zug in Urlaub? | Bạn đi nghỉ bằng máy bay hay tàu hỏa?
  • Fährst du mit dem Auto oder mit dem Bus nach Berlin? | Bạn sẽ đến Berlin bằng ô tô hay xe buýt?

C. Orte, Reiseziele und Urlaubsorte | Địa điểm, điểm đến du lịch, địa điểm nghỉ dưỡng

Wo? | Ở đâuWohin? | Tới đâu
am Bahnhof / im Bahnhof (im Gebäude) | tại nhà gaan den Bahnhof / zum Bahnhof / in den Bahnhof (Gebäude) | tới nhà ga
am Flughafen / im Flughafen (im Gebäude) | tại sân bayan den Flughafen / zum Flughafen | tới sân bay
am Meer | tại biểnans Meer | tới biển
an der Nordsee / Ostsee | tại biển Bắc / Baltican die Nordsee / Ostsee | tới biển Bắc / Baltic
am See | tại biểnan den See | tới biển
am Strand | tại bãi biểnan den Strand | tới bãi biển
auf dem Campingplatz | tại chỗ cắm trạiauf den / zum Campingplatz | tới chỗ cắm trại
auf dem Land | ở nông thônaufs Land | về nông thôn
im Ausland | ở nước ngoàiins Ausland | ra nước ngoài
im Gebirge | ở vùng núiins Gebirge | lên vùng núi
in den Bergen | ở núiin die Berge | lên núi
auf der Insel | ở đảoauf die Insel | ra đảo
im Norden / Süden / Osten / Westen | ở miền bắc / nam / đông / tâyin den Norden / Süden / Osten / Westen | tới miền bắc / nam / đông / tây
in der / einer Stadt / trong một thành phốin die / eine Stadt | vào một thành phố
im Hotel / in einem Hotel | trong khách sạnins Hotel / in ein Hotel | tới khách sạn
in der / einer Ferienwohnung | trong nhà nghỉin die / eine Ferienwohnung | tới nhà nghỉ

D. Im Hotel | Tại khách sạn

  • Guten Tag, mein Name ist… Ich habe ein Zimmer reserviert. | Xin chào, tôi tên là … Tôi đã đặt trước một phòng.
  • Guten Abend, haben Sie noch ein Zimmer frei? | Chào buổi tối, bạn vẫn còn phòng trống chứ?
  • Ich möchte ein Einzelzimmer für drei Nächte. | Tôi muốn có một phòng đơn cho ba đêm.
  • Wir möchten ein Doppelzimmer für eine Nacht. | Chúng tôi muốn có một phòng đôi cho một đêm.
  • Ich möchte das Zimmer mit Frühstück. Um wie viel Uhr gibt es Frühstück? | Tôi muốn phòng có bữa sáng. Bữa sáng lúc mấy giờ?
  • Wo gibt es das Frühstück? | Bữa sáng diễn ra ở đâu?
  • Wir möchten das Zimmer mit Frühstück und Mittagessen / Abendessen. | Chúng tôi muốn có phòng với bữa sáng và bữa trưa / bữa tối.
  • Kann ich mit Kreditkarte bezahlen / zahlen? | Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng được không?

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

Bài viết bạn có thể thích:

Đề viết thư tiếng Đức A1 mẫu
Một số bài thư mẫu tiếng Đức A1 giúp bạn làm quen với các dạng thư. Đọc để ôn lại và hiểu kĩ hơn phần lý thuyết viết thư đã học.
Tiếng Đức cho người mới bắt đầu
„Tiếng Đức cho người mới bắt đầu“ là vấn đề được rất nhiều bạn đọc quan tâm. Vậy để bắt đầu học tiếng Đức chúng ta cần những điều gì nhất?
Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề dấu chấm câu
Nắm vững được từ vựng về các dấu câu sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong việc đọc, viết chính tả.
Bài 22: Sở hữu cách trong tiếng Đức - der Genitiv
Sở hữu cách chính là sở hữu của danh từ, cụm danh từ... Vậy sở hữu cách trong tiếng Đức có bị chia thành đối cách hay tặng cách nữa không?
Bài 35: Thì quá khứ thường trong tiếng Đức - das Präteritum
Quá khứ thường trong tiếng Đức hay khiến học viên băn khoăn với thì hiện tại hoàn thành. Cùng tìm hiểu kĩ nó, giúp phân biệt với các thì khác nhé.
Tình huống xin visa trong tiếng Đức - Beantragung eines Visums
Xin visa hay gia hạn visa là một trong những công việc mà bất cứ ai trong chúng ta muốn sang Đức sinh sống và học tập, làm việc đều phải làm phải không các bạn?
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề trường học
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề trường học gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.
Thể giả định II trong tiếng Đức
Chúng ta đã sử dụng giả định II ngay từ những bài học tiếng Đức đầu tiên. Hôm nay hãy cùng nhau tìm hiểu kĩ về nó trong bài này nhé.
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề sức khỏe
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề sức khỏe gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.