Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề phương tiện giao thông

7 phút Mẫu câu theo chủ đề phương tiện giao thông gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề phương tiện giao thông

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề phương tiện giao thông

7 phút

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề phương tiện giao thông gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

A: Informationen zum Thema Verkehrsmittel geben | Đưa thông tin về chủ đề phương tiện giao thông

Verkehrsmittel | Phương tiện giao thông

  • Ich habe ein / kein Auto. | Tôi có một cái / không có xe hơi.
  • Ich habe / fahre einen Audi / BMW / Opel / Mercedes / Ford / Toyota / VW. (Auto) | Tôi có / lái một chiếc (ô tô) Audi / BMW / Opel / Mercedes / Ford / Toyota / VW.
  • Ich habe ein / kein Motorrad. | Tôi có một / không có xe máy.
  • Ich habe / fahre eine BMW / Honda / Suzuki / Yamaha. (Motorrad) | Tôi có / lái một chiếc (xe máy) BMW / Honda / Suzuki / Yamaha.
  • Ich habe einen / keinen Motorroller. | Tôi có / không có xe tay ga.
  • Ich habe ein / kein Fahrrad / E-Bike / Elektrofahrrad. | Tôi có / không có xe đạp / xe đạp điện.
  • Ich fahre Rad / Rennrad / Mountainbike / E-Bike / E-Scooter. | Tôi đi xe đạp / xe đạp đua / xe đạp leo núi / xe đạp điện / xe tay ga.
  • Ich fahre jeden Tag / täglich mit dem / meinem Auto. | Tôi lái xe hàng ngày / mỗi ngày.
  • Ich fahre (nicht) gern Auto. | Tôi không thích lái xe hơi.
  • Ich fahre zweimal / dreimal pro Woche mit dem / meinem Motorrad. | Tôi đi xe máy hai lần / ba lần một tuần.
  • Ich fahre immer / meistens / oft / manchmal / selten / nie mit dem Fahrrad. | Tôi luôn luôn / chủ yếu / thường xuyên / thỉnh thoảng / hiếm khi / không bao giờ đi xe đạp.
  • Ich fahre (nicht) gern Rad. | Tôi (không) thích đi xe đạp.
  • Ich fahre jeden Morgen mit dem Bus / dem Zug / der U-Bahn. | Tôi đi xe buýt / xe lửa / tàu điện ngầm mỗi sáng.
  • Ich fahre jeden Montag und Mittwoch mit der S-Bahn. | Tôi đi S-Bahn vào thứ Hai và thứ Tư hàng tuần.
  • Dienstags und donnerstags fahre ich (immer / normalerweise) mit dem Bus. | Vào các ngày thứ Ba và thứ Năm, tôi (luôn luôn / thường xuyên) đi xe buýt.
  • Ich nehme jeden Tag den Bus. | Tôi đi xe buýt mỗi ngày.
  • Ich nehme jedes Wochenende den Zug. | Tôi đi tàu vào mỗi cuối tuần.
  • Nach der Arbeit nehme ich die S-Bahn. | Sau giờ làm việc, tôi đi S-Bahn.
  • Am Abend nehme ich die Straßenbahn. | Buổi tối tôi đi tàu điện.
  • Ich muss täglich den Bus / die U-Bahn nehmen. | Tôi phải đi xe buýt / tàu điện ngầm mỗi ngày.
  • Ich muss jeden Tag mit der Straßenbahn fahren. | Tôi phải đi xe điện mỗi ngày.
  • Ich steige in den Bus / die Straßenbahn ein. | Tôi lên xe buýt / xe điện.
  • Ich steige aus dem Bus / der U-Bahn aus. | Tôi xuống (ra khỏi) xe buýt / tàu điện ngầm.
  • Ich steige vom Bus in die S-Bahn um. | Tôi đổi từ xe buýt sang S-Bahn.
  • Ich steige von der Straßenbahn in den Bus um. | Tôi đổi từ xe điện sang xe buýt.
  • Manchmal nehme ich ein Taxi. | Đôi khi tôi đi taxi.
  • Ich fahre fast nie mit dem Taxi. | Tôi hầu như không bao giờ đi taxi.
  • Ich finde Taxifahren teuer. | Tôi nghĩ đi taxi rất tốn kém.
  • Ich finde, Taxifahren ist teuer. | Tôi nghĩ đi taxi rất tốn kém.
  • Ich fliege manchmal/nie mit dem Flugzeug. | Tôi thỉnh thoảng / không bao giờ đi máy bay.
  • Ich bin noch nie mit dem / einem Flugzeug geflogen. | Tôi chưa bao giờ đi máy bay.
  • Ich bin (schon) einmal mit dem / einem Schiff gefahren. | Tôi đã đi tàu thủy một lần.
  • Ich bin noch nie mit dem / einem Schiff gefahren. | Tôi chưa bao giờ đi tàu thủy trước đây.
  • Ich reise mit dem Zug / dem Bus / dem Fernbus. | Tôi di chuyển bằng tàu hỏa / xe buýt / xe khách liên tỉnh đường dài.
  • Ich nehme oft den Fernbus / den Zug. | Tôi thường đi xe khách liên tỉnh / xe lửa đường dài.
  • Ich nehme jeden Morgen und jeden Nachmittag die Fähre / Autofähre. | Tôi đi phà / phà tự hành vào mỗi buổi sáng và buổi chiều.
  • Ich gehe meistens zu Fuß. | Tôi chủ yếu đi bộ.
  • Ich habe kein Auto, deshalb gehe ich immer zu Fuß. | Tôi không có xe hơi, vì vậy tôi luôn đi bộ.
  • Ich fahre meistens mit dem Fahrrad, weil ich kein Auto habe. | Tôi chủ yếu đạp xe vì tôi không có xe hơi.
  • In… gibt es eine / keine Straßenbahn / U-Bahn. | Ở… không có / không có xe điện / tàu điện ngầm.
  • Meine Stadt hat keinen Hafen / Flughafen. | Thành phố của tôi không có cảng / sân bay.
  • In… gibt es keinen Hafen/Flughafen. | Không có cảng / sân bay ở….

Orte und Ziele | Địa điểm và điểm đến

  • Ich fahre mit dem Auto zur Arbeit / Schule / Uni. | Tôi lái xe đi làm / đi học / đi học đại học.
  • Meine Mutter / Mein Vater bringt mich mit dem Auto zur Schule. | Bố / mẹ đưa tôi đi học bằng ô tô.
  • Meine Mutter / Mein Vater holt mich mit dem Auto von der Schule ab. | Bố / mẹ đón tôi từ trường bằng ô tô.
  • Ich bringe meinen Sohn / meine Tochter / meine Kinder mit dem Auto zur Schule / zum Kindergarten. | Tôi đưa con trai / con gái / con cái đến trường / mẫu giáo bằng ô tô.
  • Ich hole meinen Sohn / meine Tochter / meine Kinder mit dem Auto vom Kindergarten ab. | Tôi đón con trai / con gái / con tôi từ trường mẫu giáo bằng ô tô.
  • Ich fahre mit dem Auto einkaufen / zum Einkaufen / zum Supermarkt. | Tôi đi mua sắm / đến siêu thị bằng xe hơi.
  • Ich fahre mit dem Bus in die Stadt / ins Stadtzentrum / zum Training / zum Sport. | Tôi đi xe buýt đến thành phố / đến trung tâm thành phố / để tập luyện / để chơi thể thao.
  • Ich fahre mit dem Zug nach Bonn. | Tôi đến Bonn bằng tàu hỏa.
  • Ich fahre mit dem Fahrrad / der U-Bahn nach Hause. | Tôi đi về nhà bằng xe đạp / tàu điện ngầm.
  • Ich gehe zu Fuß nach Hause. | Tôi đang đi bộ về nhà.
  • Ich gehe zur Bushaltestelle / Straßenbahnhaltestelle. | Tôi đến bến xe buýt / xe điện.
  • Ich gehe zu Fuß zur U-Bahn-Station / zum Bahnhof. | Tôi đang đi bộ đến ga tàu điện ngầm / ga xe lửa.
  • Ich steige am Bahnhof in den Zug / den Bus / die U-Bahn ein. | Tôi lên tàu / xe buýt / tàu điện ngầm tại nhà ga.
  • Ich steige an der Haltestelle „Dottendorf“ (aus dem Bus / der Straßenbahn) aus. | Tôi xuống tại trạm dừng „Dottendorf“ (từ xe buýt / xe điện).
  • Ich fahre mit dem Bus bis (zum) Bahnhof. Dort steige ich (in den Zug / die U-Bahn) um. | Tôi bắt xe buýt đến ga xe lửa. Ở đó tôi đổi sang xe lửa / tàu điện ngầm.
  • Ich fahre mit dem Bus zum Flughafen / Hafen. | Tôi đi xe buýt đến sân bay / cảng.
  • Ich fliege mit dem Flugzeug in Urlaub / nach Teneriffa / nach Griechenland / nach Rom. | Tôi bay / đến Tenerife / đến Hy Lạp / đến Rome bằng máy bay.
  • Ich bin (mit dem Flugzeug) nach Kanada geflogen. | Tôi đã bay đến Canada (bằng máy bay).
  • Ich fahre mit dem Zug in Urlaub. | Tôi đang đi nghỉ bằng tàu hỏa.
  • Ich bin mit dem Zug nach Italien (in Urlaub gefahren). | Tôi đi tàu đến Ý (đi nghỉ mát).

Vergleiche und Meinung | So sánh và ý kiến

  • Ich fahre lieber mit dem Auto. | Tôi thích đi bằng ô tô hơn.
  • Ich fahre lieber mit dem Bus als mit dem Auto. | Tôi thà đi bằng xe buýt hơn là đi ô tô.
  • Am liebsten gehe ich zu Fuß. | Tôi thích đi bộ hơn.
  • Ich fahre am liebsten mit dem/meinem Fahrrad. | Tôi thích đi xe đạp hơn.
  • Ich fahre gern Auto, aber ich fahre lieber Rad. | Tôi thích lái xe, nhưng tôi thích đạp xe hơn.
  • Ich finde Autofahren stressig. | Tôi thấy việc lái xe rất căng thẳng.
  • Ich finde Busfahren langweilig. | Tôi thấy đi bằng xe buýt thật nhàm chán.
  • Ich finde, Zugfahren ist nicht billig. | Tôi nghĩ rằng đi bằng tàu hỏa không hề rẻ.
  • Ich finde, Taxifahren ist zu teuer. | Tôi nghĩ rằng đi xe taxi là quá đắt.

B: Nach Informationen zum Thema Verkehrsmittel fragen | Hỏi thông tin về chủ đề phương tiện giao thông

Verkehrsmittel | Phương tiện giao thông

  • Hast du ein Auto? | Bạn có xe hơi không?
  • Seit wann hast du / haben Sie / habt ihr das / ein Auto? | Bạn có ô tô được bao lâu rồi?
  • Fährst du / Fahrt ihr / Fahren Sie schon lange Auto? | Bạn lái xe lâu chưa?
  • Kannst du / Könnt ihr / Können Sie gut Auto fahren? | Bạn biết lái xe không?
  • Brauchst du das / ein Auto? | Bạn có cần một chiếc xe hơi không?
  • Hast du den Führerschein? | Bạn có bằng lái xe không?
  • Hast du / Habt ihr / Haben Sie ein Fahrrad / ein Motorrad / einen Motorroller? | Bạn có xe đạp / xe máy / xe ga không?
  • Seit wann kannst du / könnt ihr / können Sie Rad fahren? | Bạn biết đi xe đạp từ bao giờ?
  • Gehst du / Geht ihr / Gehen Sie oft zu Fuß? | Bạn có thường xuyên đi bộ không?
  • Fährst du / Fahrt ihr / Fahren Sie mit dem Auto / dem Fahrrad / dem Bus / dem Zug / der Straßenbahn? | Bạn có đi ô tô / xe đạp / xe buýt / tàu / tàu điện không?
  • Wie oft fährst du mit dem/deinem Auto? | Bạn có thường lái xe ô tô không?
  • Wie oft fahrt ihr mit der U-Bahn/dem Bus? | Bạn có thường đi tàu điện ngầm / xe không?
  • Wie oft fliegst du/fliegt ihr/fliegen Sie mit dem Flugzeug? | Bạn có thường xuyên đi bằng máy bay không?
  • Wie oft nimmst du / nehmt ihr / nehmen Sie den Bus / den Zug / die U-Bahn / das Auto? | Bạn có thường xuyên đi xe buýt / xe lửa / tàu điện ngầm / xe hơi không?
  • Nimmst du oft den Bus? | Bạn có thường xuyên đi xe buýt không?
  • Nehmt ihr oft die Straßenbahn? | Bạn có thường xuyên đi tàu điện không?
  • Nehmen Sie oft ein Taxi? | Bạn có thường đi taxi không?
  • Wann fährst du mit dem Auto / dem Bus / der S-Bahn? | Khi nào bạn đi ô tô / xe buýt / S-Bahn?
  • Fährst du / Fahrt ihr / Fahren Sie gern Auto/Rad? | Bạn có thích đi ô tô / xe đạp không?
  • Gehst du gern zu Fuß? | Bạn có thích đi bộ không?
  • Bist du schon einmal mit dem / einem Flugzeug geflogen? | Bạn đã bao giờ đi máy bay chưa?
  • Wohin bist du geflogen? | Bạn đã bay đến đâu vậy?
  • Bist du schon einmal mit dem / einem Schiff gefahren? | Bạn đã bao giờ đi tàu thủy chưa?
  • Hast du schon einmal ein Taxi genommen? | Bạn đã bao giờ đi taxi chưa?
  • Gibt es in… eine Straßenbahn/eine U-Bahn/einen Flughafen? | Có xe điện / tàu điện ngầm / sân bay ở … không?

Orte und Ziele | Địa điểm và điểm đến

  • Wohin fährst du mit dem / deinem Auto? | Bạn đi đâu với chiếc xe của mình?
  • Wohin fahrt ihr mit dem / eurem Auto? | Các bạn đang đi đâu với chiếc xe của mình?
  • Wohin fahren Sie mit Ihrem Auto? | Ngài đi đâu với chiếc xe của mình?
  • Fährst du mit dem Auto zur Arbeit / Schule / Uni? | Bạn đi xe đi làm / đi học / đi học đại học à?
  • Wie fährst / kommst du zur Arbeit / Schule / Uni? | Bạn đi làm / đi học bằng gì?
  • Wie fahren / kommen Sie nach Hause? | Ngài về nhà bằng gì?
  • Wohin fahren Sie mit dem Bus / dem Zug / der Straßenbahn? | Ngài đi đâu bằng xe buýt / tàu / xe điện?
  • Bringen deine Eltern dich mit dem Auto zur Schule? | Cha mẹ bạn có đưa bạn đến trường bằng xe hơi không?
  • Bringt dein Vater / deine Mutter dich mit dem Auto zum Kindergarten? | Bố / mẹ của bạn có đưa bạn đến trường mẫu giáo bằng ô tô không?
  • Holen deine Eltern dich mit dem Auto von der Schule ab? | Bố mẹ bạn có đón bạn từ trường bằng xe hơi không?
  • Holt dein Vater / deine Mutter dich mit dem Auto vom Kindergarten ab? | Cha / mẹ của bạn có đón bạn từ trường mẫu giáo bằng xe hơi không?
  • Holst du deinen Sohn / deine Tochter / deine Kinder mit dem Auto / PKW von der Schule ab? | Bạn có đón con trai / con gái / con cái của bạn từ trường học bằng xe hơi không?
  • Holt ihr eure Kinder mit dem Auto von der Schule ab? | Các bạn có đưa đón con cái đi học về bằng ô tô không?
  • Holen Sie Ihren Sohn / Ihre Tochter / Ihre Kinder mit dem Auto / PKW von der Schule ab? | Bạn có đón con trai / con gái / con cái của bạn từ trường học về bằng xe hơi không?
  • Bringst du deinen Sohn/deine Tochter/deine Kinder mit dem Auto zur Schule? | Bạn có đưa con trai / con gái / con cái của bạn đến trường bằng xe hơi?
  • Wo steigst du (in den Bus / den Zug / die Straßenbahn) ein? | Bạn lên xe ở đâu (lên xe buýt / xe lửa / xe điện)?
  • Wo steigt ihr (aus dem Bus / dem Zug / der U-Bahn) aus? | Bạn xuống xe ở đâu (từ xe buýt / xe lửa / tàu điện ngầm)?
  • Wo steigen Sie um? | Bạn chuyển chuyến (tàu, xe) ở đâu?
  • Musst du / Müsst ihr / Müssen Sie umsteigen? | Bạn có phải đổi tàu không?
  • Wo musst du / müsst ihr / müssen Sie umsteigen? | Bạn phải đổi tàu không ở đâu?

Vergleiche und Meinung | So sánh và ý kiến

  • Fährst du gern Auto / mit dem Auto? | Bạn có thích đi ô tô không?
  • Fährst du lieber mit dem Auto oder mit dem Bus / dem Zug / der Bahn? | Bạn thích đi bằng ô tô hay bằng xe buýt / xe lửa / tàu hỏa?
  • Fährst du lieber mit dem Zug oder mit dem Bus? | Bạn thích đi tàu hỏa hay xe buýt hơn?
  • Womit fährst du am liebsten? | Bạn đi bằng gì nhất?
  • Wie findest du / findet ihr / finden Sie Autofahren / Busfahren / Zugfahren? | Bạn thấy đi xe ô tô / xe buýt / xe lửa như thế nào?

C: Sätze für Gespräche am Bahnhof und in Verkehrsmitteln | Các mẫu câu cho giao tiếp tại nhà ga và trong các phương tiện giao thông

Am Fahrkartenautomaten | Tại máy bán vé tự động

  • Entschuldigung, kannst du / können Sie mir bitte helfen? | Xin lỗi, bạn có thể vui lòng giúp tôi được không?
  • Entschuldigung, ich habe eine Frage. | Xin lỗi, tôi có một câu hỏi.
  • Wie funktioniert der Automat? | Máy bán vé tự động hoạt động như thế nào?
  • Ich möchte nach… fahren. Wie bekomme / kaufe ich eine Fahrkarte? | Tôi muốn đi đến … Làm cách nào để mua vé?
  • Ich brauche eine Fahrkarte von hier… nach… | Tôi cần một vé từ đây … đến …
  • Komme ich von hier nach … / zum Hauptbahnhof / zum Busbahnhof? | Tôi có thể đi từ đây đến … / đến ga xe lửa chính / đến bến xe buýt không?
  • Fährt von hier ein Bus / eine Bahn nach…? | Có xe buýt / xe lửa đi từ đây đến … không?
  • Muss ich umsteigen oder fährt der Bus / der Zug / die Bahn direkt nach… | Tôi có phải đổi xe hay không hay có thể đi xe buýt / xe lửa thẳng đến …
  • Welche Linie fährt nach…? | Tuyến nào đi đến …?

Am Fahrkartenschalter / An der Information | Tại quầy bán vé / tại quầy thông tin

  • Ich möchte von hier nach… fahren. | Tôi muốn đi từ đây đến …
  • Ich möchte / hätte gern eine Fahrkarte von… nach… | Tôi muốn một vé từ … đến …
  • Wie komme ich von hier nach…? | Làm cách nào để tôi đi từ đây đến …?
  • Von wo fährt der Bus / der Zug / die Bahn nach…? | Xe buýt / xe lửa đi đến … khởi hành từ đâu nhỉ?
  • Wann fährt der (nächste) Bus / Zug nach…? | Khi nào xe buýt / xe lửa (tiếp theo) khởi hành đến …?
  • Wann fährt die (nächste) Bahn nach…? | Khi nào thì chuyến tàu (tiếp theo) đi đến …?
  • Bis wie viel Uhr fahren Busse nach…? | Mấy giờ xe buýt đi đến …?
  • Um wie viel Uhr fährt der letzte Bus/die letzte Bahn (nach…)? | Chuyến xe buýt / chuyến tàu cuối cùng (đến …) khởi hành lúc mấy giờ?
  • Wie viel Verspätung hat der Zug nach…? | Chuyến tàu đến … bị trễ bao lâu?
  • Wie lange dauert die Fahrt/der Flug? | Chuyến đi / chuyến bay mất bao lâu?
  • Gibt es eine andere Möglichkeit, nach… zu fahren? | Có cách nào khác để đi đến …?
  • Wann komme ich in… an? | Khi nào tôi đến …?

Im Bus / Im Zug / In der Bahn | Tại xe buýt / trên tàu / trên xe điện

  • Wie viele Haltestellen sind es noch bis…? | Đến … có bao nhiêu điểm dừng?
  • Ich möchte nach…. Wo muss ich aussteigen? | Tôi muốn đến …. Tôi nên xuống xe ở đâu?
  • Hält der Bus / die Bahn in der Nähe von…? | Xe buýt / xe lửa có dừng ở gần … không?
  • Fährt der Bus / die Bahn / der Zug nach…? | Xe buýt / xe lửa có đi đến … không?
  • Ist das der Bus / die Bahn / der Zug nach…? | Đó có phải là xe buýt / xe lửa đến … không?
  • Wie heißt diese Haltestelle? | Tên của điểm dừng này là gì?
  • Welche Haltestelle ist das? | Đó là điểm dừng nào?
  • Wie heißt die nächste Haltestelle? | Tên điểm dừng tiếp theo là gì?
  • Wie viele Stationen/Haltestellen sind es (noch) bis…? | Đến … còn bao nhiêu nhà ga / điểm dừng nữa?

Bài viết bạn có thể thích:

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thời tiết
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thời tiết gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.
Tình huống đặt vé trong tiếng Đức
Các phương tiện giao thông công cộng rất phổ biến ở Đức. Việc sử dụng phương tiện công cộng cũng tiết kiệm hơn với việc sử dụng xe cá nhân.
Kiểm tra kiến thức der die das die ngày 10.08.2021
Bạn luôn lo lắng về der die das die (PL)? Hãy làm bài tập thường xuyên để xóa bỏ nỗi lo bạn nhé.
Bài 2: Bảng chữ cái và các âm tiếng Đức
Học thuộc âm tiếng Đức sẽ giúp bạn phát âm chuẩn, đánh vần những từ mới không một chút khó khăn. Làm chủ tiếng Đức dễ dàng với phát âm chuẩn.
Kiểm tra kiến thức der die das die ngày 11.08.2021
Bạn luôn lo lắng về der die das die (PL)? Hãy làm bài tập thường xuyên để xóa bỏ nỗi lo bạn nhé.
Tiếng Đức cơ bản
Tiếng Đức cơ bản gồm những gì? Tôi cần biết gì đầu tiên khi bắt đầu học tiếng Đức? Bài viết này sẽ giúp bạn giải đáp những thắc mắc đó.
Tình huống ở cửa hải quan trong tiếng Đức
Nói chuyện với hải quan là một trong những điều mà ai cũng bắt buộc phải trải qua trước khi chính thức đặt chân vào nước Đức. Hãy cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức tìm hiểu tình huống này nhé.
Cách đơn giản dễ hiểu để đặt câu tiếng Đức
Cách duy nhất đạt được sự lưu loát tiếng Đức là nắm vững cấu trúc câu. Biết viết một câu tiếng Đức hoàn chỉnh giúp bạn tạo ra sự khác biệt.
Tự học tiếng Đức
Tự học tiếng Đức là một ý tưởng không tồi. Bạn có thể tự học tiếng Đức tại nhà và có thể làm chủ được nó trong thời gian nhanh chóng.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

0 0 phiếu
Bình chọn bài viết
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội dung cụ thể
Tất cả bình luận
0
Đừng quên chia sẻ ý kiến về bài viết này nhé!x
()
x