Mẫu câu chào hỏi, giới thiệu bản thân đơn giản trong tiếng Đức

3 phút Khi bạn đọc đến bài này, có nghĩa là chúng ta đã đi gần hết quá trình luyện phát âm cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Đức rồi.

Mẫu câu chào hỏi, giới thiệu bản thân đơn giản trong tiếng Đức

Mẫu câu chào hỏi, giới thiệu bản thân đơn giản trong tiếng Đức

3 phút

Khi bạn đọc đến bài này, có nghĩa là chúng ta đã đi gần hết quá trình luyện phát âm cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Đức rồi. Hãy cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức tìm hiểu và học thuộc những mẫu câu chào hỏi, giới thiệu bản thân cơ bản nhất trong tiếng Đức nhé.

Chào hỏi

Gặp gỡ

  • hallo
    Nghĩa
    xin chào
  • grüezi
    Nghĩa
    xin chào
  • servus
    Nghĩa
    xin chào
  • grüß Gott
    Nghĩa
    xin chào
  • grüß dich
    Nghĩa
    xin chào
  • salü
    Nghĩa
    xin chào
  • guten Morgen
    Nghĩa
    Chúc một buổi sáng tốt lành (chào buổi sáng)
  • guten Tag
    Nghĩa
    Chúc một ngày tốt lành (chào từ trưa đến tối)
  • guten Abend
    Nghĩa
    Chúc một tối tốt lành (chào buổi tối) – Để biết rõ khung giờ sáng trưa chiều tối trong tiếng Đức, các bạn hãy tìm đọc bài „Cách nói giờ trong tiếng Đức“ tại CLB Tiếng Đức Việt Đức.
  • gute Nacht
    Nghĩa
    Chúc ngủ ngon (chào buổi đêm)

Tạm biệt

  • tschüs
    Nghĩa
    tạm biệt
  • ciao
    Nghĩa
    chào
  • tschau
    Nghĩa
    chào
  • servus
    Nghĩa
    chào
  • baba
    Nghĩa
    bai bai
  • adieu
    Nghĩa
    tạm biệt
  • mach’s gut
    Nghĩa
    bảo trọng
  • auf Wiedersehen
    Nghĩa
    hẹn gặp lại
  • auf Wiederschauen
    Nghĩa
    hẹn gặp lại
  • bis dann, bis bald, bis morgen, bis 5 Uhr… |hẹn gặp sau, hẹn sớm gặp, hẹn mai gặp, hẹn 5 giờ gặp[/su_spoiler]

Cám ơn

NóiĐáp lại
danke | cám ơnbitte | không có gì
vielen Dank | cám ơn nhiềunichts zu danken | không có gì
danke sehr | cám ơn nhiềubitte sehr | không có gì
danke schön | cám ơn nhiềubitte schön | không có gì
ich danke Ihnen ganz herzlich dafür. | Tôi chân thành cám ơn vì điều đó.nichts zu danken | không có gì

Xin lỗi

NóiĐáp lại
Entschuldigung | xin lỗi (dùng khi bắt đầu muốn hỏi cái gì đó)ja | vâng, Ngài (bạn) cần gì
Entschuldigung | xin lỗi (dùng để xin lỗi khi làm gì đó sai)kein Problem | không vấn đề gì
entschuldige | xin lỗikeine Ursache | không thành vấn đề
entschuldigen Sie | xin tha lỗi cho tôimacht nichts | đừng bận tâm
 – das ist doch kein Problem.
– das kann doch jedem (ein)mal passieren.
– halb so schlimm.
– du brauchst dich dafür nicht zu entschuldigen.
– mach dir nichts draus.
– schon gut.
– es ist wirklich nicht so schlimm.
wie bitte! | xin vui lòng nhắc lại. 
können Sie das bitte wiederholen? | Ngài có thể vui lòng nhắc lại được không? 

Giới thiệu bản thân

Name | họ tên

HỏiTrả lời
Wie heißen Sie? | Ngài tên là gì?Ich heiße Joachim Löw. | Tôi tên là Joachim Löw.
Wie heißt Du? | Bạn tên là gì?Ich heiße Peter Schneider. | Tôi tên là Peter Schneider.
Wie ist Ihr Name? | Tên của Ngài là gì?Mein Name ist Joachim Löw. | Tên của tôi là Joachim Löw.
Wie ist Dein Name? | Tên của bạn là gì?Mein Name ist Peter Schneider. | Tên của tôi là Peter Schneider.
Können Sie bitte Ihren Namen buchstabieren? | Ngài có thể đánh vần tên Ngài được không?J-O-A-C-H-I-M L-Ö-W
Buchstabieren Sie Ihren Namen bitte. | Hãy đánh vần tên của Ngài.J-O-A-C-H-I-M L-Ö-W

Lưu ý: để khỏi nhầm lẫn khi đánh vần tên, đặc biệt khi nói qua điện thoại, chúng ta có thể nói rõ ra như sau: J wie Julius (chữ J như trong từ Julius.)

Dưới đây là danh sách liệt kê các từ so sánh:

  • A wie Anton
  • B wie Berta
  • C wie Cäsar
  • D wie Dora
  • E wie Emil
  • F wie Friedrich
  • G wie Gustav
  • H wie Heinrich
  • I wie Ida
  • J wie Julius
  • K wie Kaufmann
  • L wie Ludwig
  • M wie Martha
  • N wie Nordpol
  • wie Otto
  • P wie Paula
  • Q wie Quelle
  • R wie Richard
  • S wie Samuel
  • T wie Theodor
  • U wie Ulrich
  • V wie Viktor
  • W wie Wilhelm
  • X wie Xanthippe
  • Y wie Ypsilon
  • Z wie Zacharias
  • Ä wie Ärger
  • Ö wie Ökonom
  • Ü wie Übermut

Alter | tuổi

HỏiTrả lời
Wie alt sind Sie? | Ngài bao nhiêu tuổi?Ich bin 27 Jahre alt. | Tôi 27 tuổi.
Wie alt bist du? | Bạn bao nhiêu tuổi?Ich bin 16 Jahre alt. | Tôi 16 tuổi.
Wann sind Sie geboren? | Ngài sinh năm nào?Ich bin am 19. Mai 1890 geboren. | Tôi sinh ngày 19 tháng 5 năm 1890.
Wann bist du geboren? | Bạn sinh năm nào?Ich bin am 10. Mai 2008 geboren. | Tôi sinh ngày 10 tháng 5 năm 2008.

Land | đất nước

HỏiTrả lời
Woher kommen Sie? | Ngài từ đâu đến?Ich komme aus Vietnam. | Tôi đến từ Việt Nam.
Woher kommst du? | Bạn từ đâu đến?Ich komme aus Deutschland. | Tôi đến từ Đức.

Wohnort | nơi ở

HỏiTrả lời
Wo wohnen Sie? | Ngài sống ở đâu?Ich wohne in Hà Nội. | Tôi sống ở Hà Nội.
Wo wohnst du? | Bạn sống ở đâu?Ich wohne in Berlin. | Tôi sống ở Berlin.

Beruf | nghề nghiệp

HỏiTrả lời
Was sind Sie von Beruf? | Ngài làm nghề gì?Ich bin der Koch von Beruf. | Tôi làm đầu bếp.
Was bist du von Beruf? | Bạn làm nghề gì?Ich bin die Köchin von Beruf. | Tôi là nữ đầu bếp.

Sprachen | ngôn ngữ

HỏiTrả lời
Welche Sprachen sprechen Sie? | Ngài nói những ngôn ngữ nào?Meine Muttersprache ist Vietnamesisch, und jetzt lerne ich Deutsch. | Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt, và hiện nay tôi đang học tiếng Đức.
Welche Sprachen sprichst Du? Bạn nói những ngôn ngữ nào?Meine Muttersprache ist Vietnamesisch, und jetzt lerne ich Deutsch. | Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt, và hiện nay tôi đang học tiếng Đức.

Hobbys | sở thích

HỏiTrả lời
Was sind Ihre Hobbys? | Sở thích của Ngài là gì?Meine Hobbys sind: Kochen, Lesen, und Reisen. | Sở thích của tôi là: nấu ăn, đọc sách và du lịch.
Was sind deine Hobbys? | Sở thích của bạn là gì?Ich koche, lese und reise sehr gern. | Tôi rất thích nấu ăn, đọc sách và đi du lịch.

sich vorstellen | giới thiệu bản thân

  • Guten Abend! | Xin chào.
  • Ich heiße Nam. | Tôi tên là Nam.
  • Ich bin elf Jahre alt. | Hiện tôi 11 tuổi.
  • Ich komme aus Vietnam. | Tôi đến từ Việt Nam.
  • Ich wohne in Hanoi. | Tôi sống ở Hà Nội.
  • Ich bin Schüler. | Tôi đang là học sinh.
  • Meine Muttersprache ist Vietnamesisch, und jetzt lerne ich Deutsch. | Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt, và hiện tôi đang học tiếng Đức.
  • Ich koche gern und lese viel. | Tôi thích nấu ăn và đọc sách rất nhiều.
  • Vielen Dank! | Xin cám ơn.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

Bài viết bạn có thể thích:

Cách đơn giản dễ hiểu để đặt câu tiếng Đức
Cách duy nhất đạt được sự lưu loát tiếng Đức là nắm vững cấu trúc câu. Biết viết một câu tiếng Đức hoàn chỉnh giúp bạn tạo ra sự khác biệt.
Đại từ nhân xưng trong tiếng Đức
Đại từ nhân xưng trong tiếng Đức là một trong những từ loại thường xuyên sử dụng nhất. Hãy cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức tìm hiểu về vấn đề này.
Tình huống tại khách sạn trong tiếng Đức
Người Đức đặc biệt thích đi du lịch. Nếu bạn sang Đức sinh sống, không sớm thì muộn, bạn cũng sẽ nhiễm thói quen vô cùng đáng yêu này của họ.
Thể giả định I trong tiếng Đức
Giả định I trong tiếng Đức là một hiện tượng ngữ pháp rất thú vị. Nó được dùng làm gì? Hãy cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức tìm hiểu nhé.
Tình huống xin visa trong tiếng Đức - Beantragung eines Visums
Xin visa hay gia hạn visa là một trong những công việc mà bất cứ ai trong chúng ta muốn sang Đức sinh sống và học tập, làm việc đều phải làm phải không các bạn?
Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề dấu chấm câu
Nắm vững được từ vựng về các dấu câu sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong việc đọc, viết chính tả.
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề công việc
Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề công việc gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.
Tính từ trong tiếng Đức
Tính từ trong tiếng Đức là một trong những từ loại thường không được dạy một cách chính thức, mà thường được dạy thông qua các bài học đặc biệt như so sánh.
Tình huống tại sân bay trong tiếng Đức
Sân bay là một trong những nơi chúng ta dễ lạc nhất. Hơn nữa, ở sân bay có hàng tá những qui định, hướng dẫn rắc rối.