Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề kế hoạch và mong muốn

6 phút Mẫu câu theo chủ đề kế hoạch, mong muốn gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề kế hoạch và mong muốn

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề kế hoạch và mong muốn

6 phút

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề kế hoạch và mong muốn gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

A. Über Pläne und Wünsche sprechen | Nói về các kế hoạch và mong muốn

Pläne | Các kế hoạch

  • Heute Nachmittag bin ich zu Hause. Ich habe noch keine Pläne für heute Nachmittag. | Chiều nay tôi ở nhà. Tôi không có bất kỳ kế hoạch nào cho chiều nay.
  • Heute Abend treffe ich mich mit meinen Freunden. Wir gehen zusammen essen. | Tôi sẽ gặp bạn bè của mình tối nay. Chúng ta sẽ đi ăn cùng nhau.
  • Am Abend gehe ich zu einem Freund / einer Freundin. Ich bin abends oft bei einem Freund / einer Freundin. | Vào buổi tối, tôi đến nhà một người bạn. Tôi thường đến nhà một người bạn vào buổi tối.
  • Morgen muss ich bis 15 Uhr arbeiten. Danach habe ich Zeit. | Ngày mai tôi phải làm việc đến 3 giờ chiều. Sau đó tôi có thời gian.
  • Morgen habe ich frei. Deshalb kann ich morgen früh ausschlafen. | Ngày mai tôi nghỉ. Vì vậy, tôi có thể ngủ nướng.
  • Morgen Nachmittag bin ich bei einem Freund / einer Freundin. Wir wollen zusammen Deutsch lernen. | Tôi sẽ đến nhà một người bạn vào chiều mai. Chúng tôi muốn học tiếng Đức cùng nhau.
  • Übermorgen habe ich frei. Dann können wir uns treffen und etwas zusammen machen. | Ngày mốt tôi rảnh. Sau đó chúng ta có thể gặp nhau và làm điều gì đó cùng nhau.
  • In drei Tagen ist mein Geburtstag. Ich mache eine Geburtstagsfeier mit meiner Familie und meinen Freunden. | Ba ngày nữa là sinh nhật của tôi. Tôi sẽ có một bữa tiệc sinh nhật với gia đình và bạn bè của mình.
  • Nächsten Dienstag will ich mit meinen Kindern ins Schwimmbad gehen. | Thứ Ba tới, tôi muốn đi bơi với các con.
  • Am Dienstag um 15:20 Uhr habe ich einen Termin beim Arzt / einen Arzttermin. | Vào lúc 3:20 chiều Thứ Ba, tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ.
  • Am Montag fahre ich mit meiner Familie nach Berlin. Wir bleiben 5 Tage in der Stadt. | Vào thứ Hai, tôi sẽ đến Berlin với gia đình. Chúng tôi ở lại thành phố này trong 5 ngày.
  • Diese Woche habe ich leider nicht viel Zeit. | Thật không may, tôi không có nhiều thời gian trong tuần này.
  • Nächsten Mittwoch habe ich eine Deutschprüfung. Ich muss für die Prüfung lernen. | Thứ tư tới tôi có một kỳ thi tiếng Đức. Tôi đang phải ôn thi.
  • Am 23. Juli bekomme ich Urlaub / Ferien. Wir fahren dann in Urlaub. | Vào ngày 23 tháng 7, tôi được nghỉ phép / nghỉ lễ. Sau đó chúng tôi đi nghỉ.
  • Vom 10. bis zum 25. Juli machen wir Urlaub an der Nordsee. | Từ ngày 10 đến ngày 25 tháng 7, chúng tôi sẽ đi nghỉ ở Biển Bắc.
  • Nächsten Sommer wollen wir im Schwarzwald Urlaub machen. | Mùa hè tới, chúng tôi muốn đi nghỉ ở Rừng Đen.
  • Ich will eine Weltreise machen. | Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
  • Im Oktober will ich mit meinem Freund / meiner Freundin für fünf Tage nach Wien reisen. | Vào tháng 10, tôi muốn đi du lịch đến Viên trong năm ngày với bạn trai / bạn gái của mình.
  • Ich studiere Medizin. Ich will als Arzt / Ärztin arbeiten. | Tôi học chuyên ngành Y. Tôi muốn làm bác sĩ.
  • Ich mache eine Ausbildung zum Krankenpfleger / zur Krankenschwester. | Tôi học nghề điều dưỡng.
  • Ich will keine / drei Kinder haben. | Tôi không muốn có bất kỳ / ba đứa con nào.
  • Nächstes Jahr will ich Französisch lernen. | Tôi muốn học tiếng Pháp vào năm tới.
  • Ich will gut Deutsch sprechen können. | Tôi muốn có thể nói tiếng Đức tốt.

Wünsche | Mong muốn

  • Ich möchte dich / euch / Sie bald wiedersehen. | Tôi muốn sớm gặp lại bạn.
  • Ich will noch einmal nach Deutschland reisen. | Tôi muốn đi du lịch đến Đức một lần nữa.
  • Ich will endlich mal nach Berlin fliegen. | Cuối cùng tôi muốn bay đến Berlin.
  • Ich möchte gern Wien besuchen. | Tôi muốn đến thăm Viên.
  • Ich hoffe, wir sehen uns bald wieder. | Tôi hy vọng chúng tôi sẽ sớm gặp lại bạn.
  • Ich warte auf deine / eure / Ihre Antwort. | Tôi đang chờ câu trả lời của bạn.
  • Ich habe Lust auf Sport / Kino / ein Eis. | Tôi có hứng với thể thao / xem phim / ăn kem.
  • Ich habe keine Lust auf Schwimmbad. | Tôi không có hứng đến bể bơi.
  • Ich habe Lust, ins Schwimmbad / in den Park zu gehen. | Tôi có hứng đến hồ bơi / công viên.
  • Ich habe keine Lust, in ein Café zu gehen. | Tôi không có hứng đến quán cà phê.
  • Ich möchte lieber ins Museum gehen. | Tôi muốn đến viện bảo tàng hơn.
  • Ich möchte gern ein Eis essen. | Tôi muốn ăn một que kem.
  • Ich möchte gern / am liebsten in die Kunstausstellung gehen. | Tôi muốn đi xem triển lãm nghệ thuật.
  • Ich möchte mit dir / euch / Ihnen einen Kaffee trinken gehen. Hast du / Habt ihr / Haben Sie Lust? | Tôi muốn đi uống cà phê với bạn. Bạn có hứng không?
  • Komm bitte! Hilf mir bitte! Ruf mich bitte an! Antworte mir bitte! | Mời vào! Làm ơn giúp tôi! Làm ơn gọi cho tôi! Làm ơn trả lời tôi!
  • Ich wünsche dir / euch / Ihnen alles Gute. | Chúc bạn mọi điều tốt lành.
  • Ich wünsche dir / euch / Ihnen alles Gute zum Geburtstag. | Chúc mừng sinh nhật.
  • Ich wünsche dir / euch / Ihnen viel Glück. | Chúc bạn nhiều may mắn.
  • Ich wünsche dir / euch / Ihnen viel Erfolg. | Chúc bạn thành công.
  • Ich wünsche dir / euch / Ihnen gute Besserung. | Chúc bạn sớm khỏe lại.
  • Ich wünsche dir / euch / Ihnen ein schönes Wochenende. | Chúc bạn có một ngày cuối tuần tốt lành.
  • Ich wünsche dir / euch / Ihnen eine gute Nacht. | Chúc bạn ngủ ngon.
  • Ich wünsche dir / euch / Ihnen einen schönen Tag. | Chúc bạn một ngày tốt lành.
  • Ich wünsche dir / euch / Ihnen einen schönen Urlaub. | Chúc bạn một kỳ nghỉ tốt đẹp.

B. Um Informationen bitten | Hỏi thông tin về kế hoạch và mong muốn

Pläne | Kế hoạch

  • Hast du / Habt Ihr / Haben Sie morgen / am Montag / am Wochenende Zeit? | Bạn có thời gian vào ngày mai / thứ Hai / cuối tuần không?
  • Hast du / Habt Ihr / Haben Sie Pläne für das Wochenende? | Cuối tuần bạn đã có kế hoạch gì chưa?
  • Was machst du / macht ihr / machen Sie am Freitagabend / im Oktober / im Sommer? | Bạn làm gì / vào tối thứ Sáu / trong tháng Mười / vào mùa hè?
  • Was willst du / wollt ihr / wollen Sie nächsten Samstag machen? | Bạn làm gì vào thứ Bảy tới?
  • Was möchtest du / möchtet ihr / möchten Sie nächstes Wochenende machen? | Bạn muốn làm gì vào cuối tuần tới?
  • Wohin willst du / wollt ihr / wollen Sie gehen? | Bạn muốn đi tới đâu?
  • Wohin möchtest du / möchtet ihr / möchten Sie fahren? | Bạn muốn đi tới đâu?
  • Wo willst du / wollt ihr / wollen Sie Urlaub machen? | Bạn muốn đi nghỉ ở đâu?
  • Wann hast du / habt ihr / haben Sie den Termin? | Bạn có cuộc hẹn khi nào vậy?

Wünsche | Mong muốn

  • Hast du / Habt ihr / Haben Sie einen Wunsch? | Bạn có điều ước nào không?
  • Hast du / Habt ihr / Haben Sie Lust auf Theater / Kino / ein Eis / einen Kaffee? | Bạn có hứng đến rạp hát / rạp chiếu phim / đi ăn kem / đi uống cà phê không?
  • Was möchtest du / möchtet ihr / möchten Sie (gern / am liebsten) machen? | Bạn muốn làm gì (nhất)?
  • Was möchtest du / möchtet ihr / möchten Sie lieber machen, ins Schwimmbad oder in den Park gehen? | Bạn muốn làm gì hơn, đi đến hồ bơi hay công viên?
  • Möchtest du / Möchtet ihr / Möchten Sie lieber ins Museum oder in ein Café gehen? | Bạn muốn đi đến một viện bảo tàng hay một quán cà phê hơn?

C. Zeit Informationen: Zukunft | Thông tin thời gian: Tương lai

  • heute Morgen / Vormittag / Mittag / Nachmittag / Abend / Nacht | sáng / trưa / chiều / tối / đêm nay
  • morgen früh / Vormittag / Mittag / Nachmittag / Abend / Nacht | sáng sớm mai / sáng / trưa / chiều / tối / đêm
  • heute / morgen / übermorgen / in drei Tagen / in vier Tagen… | hôm nay / ngày mai / ngày kia / trong ba ngày nữa / trong bốn ngày nữa…
  • nächsten Dienstag / nächste Woche Mittwoch / übernächsten Donnerstag / am Montag | Thứ Ba tuần sau / Thứ Tư tuần tới / Thứ Năm tuần sau nữa / vào Thứ Hai
  • am Wochenende / nächstes Wochenende / übernächstes Wochenende | vào cuối tuần / cuối tuần sau / cuối tuần sau nữa
  • am 17. April | vào ngày 17 tháng 4
  • von Montag bis Donnerstag / von Juni bis September / vom 6. Juli bis (zum) 12. August | từ thứ Hai đến thứ Năm / từ tháng Sáu đến tháng Chín / từ ngày 6 tháng Bảy đến ngày 12 tháng Tám
  • nächsten Januar / im Januar | tháng 1 tới / vào tháng 1
  • nächsten Herbst / im Sommer / im Winter 2023 | mùa thu tới / mùa hè tới / mùa đông năm 2023

D. sich verabreden, einen Termin vereinbaren, zusagen, absagen, verschieben | Gặp gỡ, đặt lịch hẹn, đồng ý, từ chối, thay đổi

sich verabreden (informell / Freunde) | Gặp gỡ (không trang trọng / bạn bè)

  • Hast du / Habt ihr am Montagnachmittag Zeit? | Bạn có thời gian vào chiều thứ Hai không?
  • Wann hast du / habt ihr / haben Sie Zeit? | Khi nào bạn có thời gian?
  • Wann kannst du / könnt ihr / können Sie? | Khi nào thì bạn có thể?
  • Wann treffen / sehen wir uns? | Khi nào thì chúng ta gặp nhau?
  • Wann können wir uns treffen / sehen? | Khi nào chúng ta có thể gặp nhau?
  • Treffen wir uns am Wochenende? | Chúng ta có gặp nhau vào cuối tuần này không?
  • Sehen wir uns am Freitag? | Chúng ta sẽ gặp nhau vào thứ sáu chứ?
  • Sollen wir uns am Samstagabend treffen? | Chúng ta sẽ gặp nhau vào tối thứ bảy chứ?
  • Wollen wir uns am Samstagabend treffen? | Chúng ta sẽ gặp nhau vào tối thứ bảy chứ?
  • Können wir uns am Montag treffen? | Chúng ta có thể gặp nhau vào thứ Hai không?
  • Vielleicht können wir uns am Dienstagvormittag treffen / sehen. Was denkst du? | Có lẽ chúng ta có thể gặp nhau vào sáng thứ Ba. Bạn nghĩ sao?

einen Termin vereinbaren (formell, z.B. beim Arzt, in der Sprechstunde) | Đặt lịch hẹn (trang trọng, ví dụ tại chỗ bác sĩ, trong giờ làm việc)

  • Ich brauche einen Termin. | Tôi cần một cuộc hẹn.
  • Ich möchte einen Termin machen. | Tôi muốn lấy một cuộc hẹn.
  • Ich hätte gern einen Termin für heute Nachmittag. | Tôi muốn có một cuộc hẹn vào chiều nay.
  • Wann haben Sie Zeit? | Khi nào bạn có thời gian?
  • Haben Sie am Dienstagnachmittag Zeit? | Bạn có thời gian vào chiều thứ Ba không?
  • Wann können wir uns treffen? | Khi nào chúng ta có thể gặp nhau?

einen Termin zusagen | Đồng ý một cuộc hẹn

  • Am Dienstag um 18 Uhr habe ich Zeit. | Tôi có thời gian vào thứ Ba lúc 6 giờ chiều.
  • Am Freitagvormittag kann ich. | Tôi có thể vào sáng thứ Sáu.
  • Am Montag um 11 Uhr ist es möglich. Da habe ich Zeit. | Tôi có thời gian vào thứ Hai lúc 11 giờ sáng. Tôi có thời gian.
  • Der Termin am Mittwoch um halb elf ist möglich. | Cuộc hẹn vào thứ Tư lúc 10 giờ rưỡi là có thể.
  • Wir sehen / treffen uns am Samstagabend um 20 Uhr. | Chúng ta sẽ gặp nhau vào tối thứ Bảy lúc 8 giờ tối.
  • Freitag um vier Uhr geht in Ordnung. | Thứ sáu lúc bốn giờ là ổn nhất.

einen Termin absagen | Từ chối một lịch hẹn

  • Am Sonntagnachmittag kann ich leider doch nicht. | Rất tiếc, tôi không thể vào chiều Chủ nhật.
  • Es tut mir leid, aber am Wochenende habe ich (doch) keine Zeit. | Tôi xin lỗi, nhưng tôi (thật sự) không có thời gian vào cuối tuần.
  • Der Termin am Samstag um 17 Uhr ist leider nicht möglich. | Rất tiếc cuộc hẹn lúc 5 giờ chiều thứ Bảy là bất khả thi.

einen Termin verschieben | Thay đổi một lịch hẹn

  • Am 9. Juli kann ich leider (doch) nicht. Geht es auch am 10. Juli? | Thật không may, vào ngày 9 tháng 7, tôi (thật sự) không thể. Vào ngày 10 tháng 7 có được không?
  • Am Montag kann ich nicht, aber vielleicht können wir uns am Dienstag treffen. Was denkst du / denkt ihr / denken Sie? | Tôi không thể vào thứ Hai, nhưng có lẽ chúng ta có thể gặp nhau vào thứ Ba. Bạn nghĩ sao?
  • Der Termin ist leider nicht möglich. Ich brauche einen neuen Termin. | Rất tiếc, cuộc hẹn không thể được. Tôi cần một cuộc hẹn mới.
  • Kann ich auch am Donnerstag kommen? | Tôi cũng có thể đến vào thứ Năm được không?
  • Heute Vormittag habe ich keine Zeit, geht es auch heute Nachmittag? | Sáng nay tôi không có thời gian, chiều nay có được không?

Bài viết bạn có thể thích:

Từ vựng: Trong lớp học tiếng Đức
Tổng hợp từ vựng tiếng Đức hay dùng trong lớp học tiếng Đức. Đây là phần rất quan trọng, giúp bạn hiểu được yêu cầu trong sách, và của giáo viên.
[Đọc B1] - Làm gì với tiền
„Làm gì với tiền“ là một bài đọc hiểu tiếng Đức thuộc trình độ B1. Qua mỗi bài đọc, bạn có dịp ôn lại từ vựng và củng cố ngữ pháp.
Nội dung từ vựng tiếng Đức A1
Tại CLB Tiếng Đức Việt Đức học viên được học từ vựng theo các chủ đề thiết yếu, giúp dễ liên hệ các từ với nhau, do đó có thể nhớ, vận dụng nhanh hơn.
15 bài học tiếng Đức cho người mới bắt đầu
15 bài tiếng Đức cho người mới bắt đầu giúp bạn xây dựng nền tảng kiến thức tiếng Đức vững chắc. Muốn làm chủ tiếng Đức bạn không thể bỏ qua.
Bài 6: Đại từ nhân xưng trong tiếng Đức
Đại từ nhân xưng trong tiếng Đức là một trong những từ loại thường xuyên sử dụng nhất. Hãy cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức tìm hiểu về vấn đề này.
Tôi nên bắt đầu học tiếng Đức từ đâu?
Học tiếng Đức đúng cách giúp rút ngắn thời gian học. Làm chủ tiếng Đức một cách dễ dàng. Năm phút đọc bài giúp tiết kiệm được rất nhiều thời gian.
Bài 57: Đề viết thư tiếng Đức A1 mẫu
Một số bài thư mẫu tiếng Đức A1 giúp bạn làm quen với các dạng thư. Đọc để ôn lại và hiểu kĩ hơn phần lý thuyết viết thư đã học.
Bài 24: Phân biệt giống của danh từ trong tiếng Đức
Một số qui tắc cơ bản để giúp bạn dễ dàng hơn trong việc nhớ giống của danh từ trong tiếng Đức. Der, die, das không làm khó được bạn nữa.
Khung giảng dạy tiếng Đức A1
Khung giảng dạy chung cho trình độ A1, phù hợp với mọi lứa tuổi, nhu cầu học tiếng Đức, do CLB Tiếng Đức Việt Đức thiết kế.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

5 1 phiếu
Bình chọn bài viết
guest

0 Bình luận
Phản hồi nội dung cụ thể
Tất cả bình luận
0
Đừng quên chia sẻ ý kiến về bài viết này nhé!x
Free Traffic