Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề công việc

5 phút Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề công việc gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề công việc

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề công việc

5 phút

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề công việc gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

A. Informationen zum Thema Arbeit und Beruf geben | Đưa thông tin về chủ đề Công việc và việc làm

Beruf | Việc làm

  • Ich mache eine Ausbildung. Ich werde Krankenpfleger. | Tôi đang học nghề. Tôi sẽ trở thành một điều dưỡng viên.
  • Ich will Feuerwehrmann werden. | Tôi muốn trở thành một người lính cứu hỏa.
  • Ich habe eine Ausbildung zum Erzieher / zur Erzieherin gemacht. | Tôi đã học nghề giáo viên mầm non.
  • Ich habe eine Lehre als Schneiderin gemacht. | Tôi đã học nghề thợ may.
  • Ich bin berufstätig. | Tôi đang đi làm.
  • Ich habe Medizin studiert und bin Arzt geworden. | Tôi học y khoa và trở thành bác sĩ.
  • Ich bin Bauingenieur von Beruf. | Tôi là một kỹ sư xây dựng.
  • Ich bin Lehrer von Beruf, aber ich arbeite als Journalist. | Tôi là một thầy giáo, nhưng tôi làm việc như một nhà báo.
  • Mein Beruf ist Polizist. | Công việc của tôi là một cảnh sát.
  • Ich mag meinen Beruf. Mein Beruf gefällt mir. | Tôi thích công việc của mình.

Arbeit | Công việc

  • Ich arbeite seit vier Jahren als Grafiker bei der Firma XZ-Media. | Tôi đã làm việc với tư cách là một nhà thiết kế đồ họa tại công ty XZ-Media được bốn năm.
  • Ich arbeite schon sieben Jahre als Kfz-Mechaniker in einer Autowerkstatt. | Tôi đã làm thợ sửa xe trong một tiệm sửa xe được bảy năm.
  • Von August 2013 bis Juli 2015 habe ich als Lehrer gearbeitet. | Từ tháng 8 năm 2013 đến tháng 7 năm 2015 tôi làm giáo viên.
  • Meine Arbeitszeit ist / geht täglich von 8:00 Uhr bis 16:30 Uhr. | Giờ làm việc của tôi là từ 8:00 sáng đến 4:30 chiều hàng ngày.
  • Um 13 Uhr haben / machen wir eine halbe Stunde Mittagspause. | Vào lúc 1 giờ chiều, chúng tôi có nửa giờ nghỉ trưa.
  • Ich esse mit meinen Arbeitskollegen zu Mittag. | Tôi ăn trưa với các đồng nghiệp của mình.
  • Ich arbeite acht Stunden pro Tag / 40 Stunden pro Woche. | Tôi làm việc tám giờ một ngày / 40 giờ một tuần.
  • Um vier Uhr nachmittags bin ich mit meiner Arbeit fertig. Dann gehe ich nach Hause. | Tôi hoàn thành công việc lúc bốn giờ chiều. Sau đó tôi về nhà.
  • Um 17 Uhr habe ich Feierabend. Nach der Arbeit gehe ich oft einkaufen. | 5 giờ chiều tôi nghỉ làm. Tôi thường đi mua sắm sau giờ làm việc.
  • Zweimal pro Woche gehe ich nach der Arbeit ins Fitnessstudio / Fitnesscenter. | Tôi đến phòng tập thể dục / trung tâm thể dục hai lần một tuần sau giờ làm việc.
  • Nach der Arbeit gehe ich zum / in den Sprachkurs. | Sau giờ làm việc, tôi đi học ngoại ngữ.
  • Ich arbeite in der Stadt, aber ich lebe in einem Dorf in der Nähe. Deshalb brauche ich ein Auto. | Tôi làm việc ở thành phố nhưng tôi sống ở một ngôi làng gần đó. Đó là lý do tại sao tôi cần một chiếc xe hơi.
  • Ich muss jeden Tag 15 Kilometer mit dem Bus / dem Zug / dem Auto / der S-Bahn zur Arbeit fahren. | Tôi phải đi làm 15 km bằng xe buýt / tàu hỏa / ô tô / S-Bahn mỗi ngày.
  • Ich fahre mit dem Fahrrad / dem Motorrad / der Straßenbahn / der U-Bahn zur Arbeit. | Tôi đi xe đạp / xe máy / xe điện / tàu điện ngầm đến chỗ làm.
  • Ich habe es nicht weit zur Arbeit. | Tôi không ở xa chỗ làm.
  • Ich wohne in der Nähe von meiner Arbeit. Deshalb kann ich zu Fuß zur Arbeit / dorthin gehen. | Tôi sống gần nơi làm việc của mình. Vì vậy, tôi có thể đi bộ đến nơi làm việc / đến đó.
  • Ich gehe / fahre / brauche (nur) eine halbe Stunde zur Arbeit. | Tôi đến chỗ làm việc (chỉ) mất có nửa tiếng.
  • Meine Arbeit / Mein Job gefällt mir (nicht). | Tôi (không) thích công việc của mình.
  • Ich mag meine Arbeit / meinen Job (nicht). | Tôi (không) thích công việc của mình.
  • Meine Arbeit / Mein Job ist sehr stressig und ich habe (leider) nicht viel Freizeit. | Công việc của tôi rất căng thẳng và (thật không may) tôi không có nhiều thời gian rảnh.
  • Ich habe eine interessante / stressige Arbeit. | Tôi có một công việc thú vị / căng thẳng.
  • Ich verdiene wenig / zu wenig / schlecht / genug / gut / viel. | Tôi kiếm được ít / quá ít / tệ / đủ / tốt / nhiều.
  • Ich verdiene ungefähr 1.300 Euro netto. | Tôi kiếm được khoảng 1.300 euro cầm tay.
  • Jetzt bin ich Rentner / Rentnerin, aber früher habe ich als Fotograf / Fotografin gearbeitet. | Bây giờ tôi đã về hưu, nhưng trước đây tôi đã từng làm việc như một nhiếp ảnh gia.
  • Ich bin schon sieben Monate arbeitslos. | Tôi đã thất nghiệp bảy tháng nay.
  • Ich bin seit einem Jahr / seit drei Jahren / seit dem Sommer / seit Januar 2016 arbeitslos. | Tôi đã thất nghiệp một năm nay / trong ba năm / kể từ mùa hè / kể từ tháng 1 năm 2016.
  • Ich habe keine Arbeit / keinen Job. | Tôi không có việc làm.
  • Ich suche seit einem halben Jahr (eine) Arbeit / einen Job. | Tôi đang kiếm (một) việc làm / công việc được nửa năm nay.
  • Seit einem Monat suche ich eine Arbeitsstelle. | Tôi đang tìm việc được một tháng nay.
  • Vor vier Monaten habe ich einen neuen Job / eine neue Arbeitsstelle gefunden. | Tôi đã tìm được một công việc mới cách đây 4 tháng.
  • Ich lerne Deutsch, weil ich es für meine Arbeit brauche. | Tôi đang học tiếng Đức vì tôi cần nó cho công việc của mình.
  • Ich möchte in Deutschland / in Österreich / in der Schweiz arbeiten, deshalb lerne ich Deutsch. | Tôi muốn làm việc ở Đức / Áo / Thụy Sĩ, đó là lý do tại sao tôi đang học tiếng Đức.
  • Auf der Arbeit trage ich andere Kleidung / Klamotten als in meiner Freizeit. | Tại nơi làm việc, tôi mặc những bộ quần áo khác với những lúc rảnh rỗi.
  • Auf der Arbeit trage ich elegante Kleidung / eine Uniform. | Tôi mặc quần áo lịch sự / đồng phục tại nơi làm việc.
  • Für die Arbeit muss ich mich elegant kleiden / anziehen. | Tôi phải ăn mặc lịch sự để đi làm.
  • Bei der Arbeit trage ich Anzug, Hemd und Krawatte. | Khi đi làm, tôi mặc vest, sơ mi và thắt cà vạt.
  • Beim Arbeiten trage ich ein Kleid oder einen Hosenanzug und eine Bluse. | Khi tôi đi làm, tôi mặc một chiếc váy hoặc một bộ quần áo vest và một chiếc áo sơ mi nữ.
  • Ich bin krank / krankgeschrieben. Deshalb kann ich nicht auf die Arbeit gehen / arbeiten gehen. | Tôi đang bị ốm / đang nghỉ ốm. Vì vậy, tôi không thể đi làm.
  • Nächste Woche kann ich wieder arbeiten gehen. | Tôi có thể trở lại làm việc vào tuần tới.

B. Um Informationen bitten | Hỏi thông tin

Beruf | Việc làm

  • Was bist du von Beruf? Was seid ihr von Beruf? Was sind Sie von Beruf? | Bạn làm nghề gì?
  • Was machst du beruflich? Was macht ihr beruflich? Was machen Sie beruflich? | Bạn làm nghề gì?
  • Welchen Beruf lernst du / lernt ihr / lernen Sie? | Bạn học nghề gì?
  • Was willst du / wollt ihr / wollen Sie werden? | Sau này bạn muốn làm việc gì?

Arbeit | Công việc

  • Arbeitest du? Arbeitet ihr? Arbeiten Sie? | Bạn có làm việc không?
  • Arbeitest oder studierst du? Arbeitet oder studiert ihr? Arbeiten oder studieren Sie? | Bạn đi làm hay đi học?
  • Arbeitest du oder gehst du noch zur Schule? | Bạn đi làm hay bạn vẫn còn đi học?
  • Arbeiten Sie oder machen Sie eine Ausbildung? | Bạn đang đi làm hay đang học nghề?
  • Wo arbeitest du / arbeitet ihr / arbeiten Sie? | Bạn làm việc ở đâu?
  • Seit wann arbeitest du in München? Seit wann arbeiten Sie bei dieser Firma? | Bạn đã làm việc ở Munich được bao lâu rồi? Bạn đã làm việc cho công ty này bao lâu rồi?
  • Seit wann arbeitest du als Kellner? | Bạn đã làm bồi bàn được bao lâu rồi?
  • Wie sind deine / eure / Ihre Arbeitszeiten? | Giờ làm việc của bạn là như nào?
  • Wann fängt deine / eure / Ihre Arbeit an? | Khi nào thì công việc của bạn bắt đầu?
  • Wann beendest du deine Arbeit? Wann beenden Sie Ihre Arbeit? | Khi nào bạn hoàn thành công việc của mình?
  • Wann bist du / seid ihr / sind Sie mit der Arbeit / mit Arbeiten fertig? | Khi nào bạn tan ca?
  • Wann hast du / habt ihr / haben Sie Feierabend? | Khi nào bạn tan ca?
  • Wie viele Stunden arbeitest du / arbeiten Sie pro Tag / Woche? | Bạn làm việc bao nhiêu giờ mỗi ngày / tuần?
  • Was machst du / macht ihr / machen Sie nach der Arbeit? | Bạn làm gì sau giờ làm việc?
  • Hast du viel / genug Freizeit? | Bạn có nhiều / đủ thời gian rảnh không?
  • Hast du es weit (bis) zur Arbeit? | Chỗ làm việc của bạn có xa không?
  • Wie kommst du / kommt ihr / kommen Sie zur Arbeit? | Bạn đi làm bằng gì?
  • Kannst du / Könnt ihr / Können Sie zu Fuß zur Arbeit gehen? | Bạn có thể đi bộ đi làm không?
  • Fährst du / Fahrt ihr / Fahren Sie mit dem Auto zur Arbeit? | Bạn đi làm bằng xe ô tô chứ?
  • Wie lange fährst du / brauchst du (bis) zur Arbeit? | Từ nhà đến chỗ làm bạn phải đi xe trong bao lâu?
  • Wie findest du deine Arbeit / deinen Job? Wie findet ihr eure Arbeit / euren Job? | Bạn thấy công việc của mình như nào?
  • Gefällt dir deine Arbeit / dein Job? | Bạn có thích công việc của bạn không?
  • Gefällt euch eure Arbeit / euer Job? | Các bạn có thích công việc của mình không?
  • Gefällt Ihnen Ihre Arbeit / Ihr Job? | Ngài có thích công việc của mình không?
  • Verdienst du / Verdient ihr genug? Verdienen Sie gut? | Bạn có kiếm được không?
  • Wie viel (Geld) verdienst du? | Bạn kiếm được bao nhiêu tiền?
  • Seit wann bist du / seid ihr / sind Sie (schon) arbeitslos? | Bạn thất nghiệp được bao lâu rồi?
  • Warum suchst du / sucht ihr / suchen Sie eine neue Arbeit? | Tại sao bạn lại đang kiếm một công việc mới?
  • Seit wann suchst du / sucht ihr / suchen Sie schon einen (neuen) Job / eine Arbeitsstelle? | Bạn kiếm việc mới được bao lâu rồi?
  • Welche Kleidung trägst du / tragt ihr / tragen Sie auf der Arbeit? | Bạn mặc quần áo gì khi đi làm?
  • Was für Klamotten trägst du auf der Arbeit? | Những loại quần áo bạn mặc trong công việc?

Bài viết bạn có thể thích:

Từ vựng: Trong lớp học tiếng Đức
Tổng hợp từ vựng tiếng Đức hay dùng trong lớp học tiếng Đức. Đây là phần rất quan trọng, giúp bạn hiểu được yêu cầu trong sách, và của giáo viên.
Bài 23: Danh từ trong tiếng Đức
Danh từ trong tiếng Đức là một loại từ quan trọng bậc nhất. Đặc điểm của nó ra sao? Chúng ta cần chú ý những gì khi sử dụng danh từ?
Bài 40: Tính từ trong tiếng Đức
Tính từ trong tiếng Đức là một trong những từ loại thường không được dạy một cách chính thức, mà thường thông qua các bài học đặc biệt như so sánh.
Bài 33: Các thì trong tiếng Đức
Thì trong tiếng Đức được hiểu một cách đơn giản và đúng đắn nhất là: thời gian mà động từ xảy ra. Động từ cũng được gọi là từ thời gian.
Bài 5: Ngày tháng năm trong tiếng Đức
Để tiếp tục ôn luyện phần phát âm và phần số trong tiếng Đức, hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu cách nói ngày tháng năm trong tiếng Đức.
Bài 29: Động từ trong tiếng Đức
Động từ là một loại từ khiến cho tiếng Đức khác hẳn với tiếng Việt hay tiếng Anh. Tại sao lại như vậy?
Bài 43: Phân từ trong tiếng Đức
Chúng ta đã tiếp xúc với phân từ khá sớm khi học về các thì hoàn thành. Tuy nhiên, ứng dụng của nó không chỉ gói gọn trong phạm vi này.
Bài 16: Thì hiện tại trong tiếng Đức - das Präsens
Thì hiện tại là một trong những thì quan trọng và thường xuyên được sử dụng trong tiếng Đức. Nó được sử dụng trong rất nhiều tình huống, khoảng thời gian.
Bài 48: Thể giả định II trong tiếng Đức
Chúng ta đã sử dụng giả định II ngay từ những bài học tiếng Đức đầu tiên. Hôm nay hãy cùng nhau tìm hiểu kĩ về nó trong bài này nhé.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

5 2 phiếu
Bình chọn bài viết
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội dung cụ thể
Tất cả bình luận

Có thể bạn đã bỏ qua

0
Đừng quên chia sẻ ý kiến về bài viết này nhé!x