Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề trường học

5 phút Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề trường học gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề trường học

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề trường học

5 phút

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề trường học bao gồm tất cả các mẫu câu cũng như từ vựng tiếng Đức quan trọng trong lĩnh vực trường học. Học thuộc những mẫu câu này giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

A. Informationen geben | Đưa thông tin

Schule | Trường phổ thông

  • Ich bin Schüler / Schülerin. | Tôi là một học sinh nam / nữ.
  • Ich gehe (noch) zur / in die Schule. | Tôi (vẫn) đi học.
  • Ich bin in der neunten Klasse. | Tôi đang học lớp chín.
  • Ich bin im siebten Schuljahr. | Tôi đang học lớp bảy.
  • Ich gehe in die sechste Klasse. | Tôi đang học lớp sáu.
  • Ich gehe ins achte Schuljahr. | Tôi đang học lớp tám.
  • Mein Sohn / Meine Tochter geht in den Kindergarten. | Con trai / con gái của tôi đang đi học mẫu giáo.
  • Ich gehe auf / in die Hauptschule / Realschule / Gesamtschule. | Tôi học trường Hauptschule / Realschule / trường Gesamtschule.
  • Ich gehe aufs / ins Gymnasium. | Tôi đang học trung học.
  • Ich bin auf der Hauptschule / auf dem Gymnasium. | Tôi đang học Hauptschule / Gymnasium.
  • Meine Freunde gehen auch in meine Klasse / Schule. | Bạn bè của tôi cũng học cùng lớp / trường tôi.
  • Mein Unterricht beginnt um fünf vor acht und endet um ein Uhr. | Lớp học của tôi bắt đầu từ 8 giờ kém 5 và kết thúc lúc 1 giờ.
  • Mein Unterricht ist um halb zwei zu Ende. | Lớp học của tôi kết thúc lúc 1 giờ rưỡi.
  • Dienstags und donnerstags habe ich bis 14:10 Uhr Unterricht. Ich habe sieben Stunden Unterricht. | Vào các ngày thứ Ba và thứ Năm, tôi học đến 2:10 chiều. Tôi có 7 tiết học.
  • Nachmittags habe ich frei. Aber ich muss meine Hausaufgaben machen. | Chiều tôi rảnh. Nhưng tôi phải làm bài tập về nhà.
  • Ich habe 30 Stunden Unterricht pro Woche. | Tôi có 30 giờ học một tuần.
  • Ich fahre mit dem Bus / dem Zug / dem Fahrrad / dem Auto / der Straßenbahn / der U-Bahn zur Schule. | Tôi đến trường bằng xe buýt / tàu hỏa / xe đạp / ô tô / xe điện / tàu điện ngầm.
  • Ich wohne in der Nähe von meiner Schule, deshalb gehe ich zu Fuß zur Schule. | Tôi sống gần trường của tôi, vì vậy tôi đi bộ đến trường.
  • Meine Klassenlehrerin heißt Frau Rosenbauer. | Cô giáo của lớp tôi tên là cô Rosenbauer.
  • Mein Sportlehrer heißt Herr Füllenbach. | Thầy giáo thể dục của tôi tên là Füllenbach.
  • Ich finde, mein Deutschlehrer ist sehr gut. Deshalb gehe ich gern in den Deutschunterricht. | Tôi thấy thầy giáo tiếng Đức của tôi rất tốt. Đó là lý do tại sao tôi thích đi học tiếng Đức.
  • Ich finde Mathematik sehr interessant / langweilig. | Tôi thấy toán học rất thú vị / nhàm chán.
  • Ich bin (nicht) gut in Mathe. | Tôi (không) giỏi toán.
  • Wir haben viele Prüfungen und Tests. | Chúng tôi có rất nhiều kỳ thi và bài kiểm tra.
  • Ich muss für die / eine / meine Englischprüfung lernen. | Tôi phải học cho kỳ thi tiếng Anh của mình.
  • Morgen schreiben wir eine Mathearbeit. | Ngày mai chúng ta sẽ có một bài kiểm tra toán.
  • Ich habe die Prüfung / die Französischarbeit / den Physiktest bestanden. | Tôi đã đỗ kỳ thi / bài kiểm tra tiếng Pháp / bài kiểm tra vật lý.
  • Ich habe die Prüfung nicht bestanden. | Tôi đã trượt kì thi đó.
  • Mein Lieblingsfach ist / war Kunst. | Môn học yêu thích của tôi là nghệ thuật.
  • Meine Lieblingsfächer sind / waren Sport, Erdkunde und Geschichte. | Các môn học yêu thích của tôi là thể thao, địa lý và lịch sử.
  • Ich mag Mathematik, Biologie und Physik. | Tôi thích toán học, sinh học và vật lý.
  • Ich hasse Mathematik. | Tôi ghét toán học.
  • In Chemie und Latein bin ich nicht so gut. | Tôi không giỏi hóa học và tiếng Latinh.
  • Mein Sohn ist vier Jahre alt und geht in den Kindergarten. | Con trai tôi bốn tuổi và đang đi học mẫu giáo.
  • Meine Tochter ist sechs Jahre alt und geht in die Grundschule. | Con gái tôi sáu tuổi và đang học tiểu học.
  • Ich gehe (nicht) gern in die / zur Schule. | Tôi (không) thích đi học.
  • Ich bin (nicht) gern in die / zur Schule gegangen. | Tôi đã (không) thích đi học.
  • Ich bin / war ein guter Schüler. | Tôi là một nam học sinh giỏi.
  • Ich bin / war eine gute Schülerin. | Tôi là một nữ học sinh giỏi.
  • Ich bin Schüler / Schülerin und ich habe viele Ferien. | Em là học sinh cấp 3 và có rất nhiều kì nghỉ.
  • Nächste Woche beginnen die Schulferien. | Các kỳ nghỉ lễ bắt đầu vào tuần tới.
  • Im Sommer habe ich sechs Wochen Sommerferien. | Vào mùa hè, tôi có sáu tuần nghỉ hè.
  • Die großen Ferien dauern 6 Wochen. | Kỳ nghỉ lớn kéo dài 6 tuần.
  • Die / Meine Sommerferien dauern sechs Wochen. | Kỳ nghỉ hè của tôi kéo dài sáu tuần.
  • Die Sommerferien beginnen am siebten 7. (siebten) Juli und enden am 19. (neunzehnten) August. | Kỳ nghỉ hè bắt đầu từ ngày thứ bảy tháng bảy và kết thúc vào ngày 19 tháng tám.
  • Im Oktober habe ich Herbstferien, an / zu Weihnachten habe ich Weihnachtsferien. An / Zu Ostern habe ich Osterferien. | Tôi có kỳ nghỉ mùa thu vào tháng 10 và kỳ nghỉ lễ Giáng sinh vào lễ Giáng sinh. Vào lễ Phục sinh, tôi được nghỉ lễ Phục sinh.

Ausbildung | Học nghề

  • Ich will Metzger / Schreiner / Polizist werden. | Tôi muốn trở thành một người bán thịt / thợ mộc / cảnh sát.
  • Nach der Schule mache ich eine Ausbildung zum Bankkaufmann / zur Bankkauffrau. | Sau khi học xong, tôi sẽ học nghề nhân viên ngân hàng.
  • Ich mache eine Bäckerlehre / eine Lehre als Elektriker / Kfz-Mechaniker. Ich bin Lehrling. | Tôi đang học nghề làm bánh / thợ điện / thợ sửa xe. Tôi là học viên học nghề.
  • Ich mache eine Berufsausbildung bei der Bank. | Tôi đang học nghề tại ngân hàng.
  • Ich besuche die Berufsschule. | Tôi đang học trường nghề.
  • Ich gehe auf / in die Berufsschule. | Tôi đang đi học nghề.
  • Zweimal pro Woche habe ich Berufsschule. | Tôi học nghề hai lần một tuần.
  • Ich bin Auszubildender / Auszubildende (Azubi). | Tôi là một thực tập sinh.
  • Im Moment mache ich ein Praktikum. | Hiện tại tôi đang thực tập.
  • Nächsten Herbst mache ich ein Praktikum. | Tôi sẽ thực tập vào mùa thu tới.

Studium | Học Đại học

  • Ich studiere Germanistik / Anglistik / Medizin / Kunst / Jura / Architektur / Biologie an der Universität in Bonn / an der Uni Bonn. | Tôi đang học tiếng Đức / tiếng Anh / Y khoa / Nghệ thuật / Luật / Kiến trúc / Sinh học tại Đại học Bonn.
  • Ich bin Geografiestudent. Ich bin Sportstudentin. | Tôi là một sinh viên địa lý. Tôi là một nữ sinh viên thể thao.
  • Ich will Architekt werden. | Tôi muốn trở thành một kiến ​​trúc sư.
  • Ich studiere schon drei Jahre Journalismus und bin jetzt im sechsten Semester. | Tôi đã học báo chí được ba năm và bây giờ đang ở học kỳ thứ sáu.
  • Ich studiere erst ein halbes Jahr Geografie. | Tôi chỉ mới học môn địa lý được nửa năm.
  • Ich studiere erst seit einem halben Jahr. | Tôi mới học được nửa năm.
  • Ich studiere schon drei Jahre an der Fachhochschule (FH) Köln. | Tôi đã học tại Đại học Khoa học Ứng dụng Cologne được ba năm.
  • Vor zwei Jahren habe ich mein Studium begonnen. | Tôi bắt đầu học đại học cách đây hai năm.
  • Seit einem Jahr mache ich ein Masterstudium. | Tôi đã học thạc sĩ được một năm.
  • Ich mache einen / meinen Master in Sprachwissenschaften / BWL / VWL. | Tôi đang học thạc sĩ ngôn ngữ học / quản trị kinh doanh / kinh tế.
  • Ich studiere, aber ich muss auch arbeiten. | Tôi đang học, nhưng tôi cũng phải làm việc.
  • Das / Mein Studium macht mir (keinen) Spaß. | Tôi (không) thích việc học của mình.
  • Ich wohne in einer Studenten-WG. | Tôi đang sống trong một căn hộ sinh viên sống chung.

B. Um Informationen bitten | Hỏi thông tin

Schule | Trường phổ thông

  • Gehst du (noch) zur Schule? Geht ihr (noch) in die Schule? | Bạn vẫn còn đi học chứ? Các bạn (vẫn) đi học chứ?
  • In welchem Schuljahr bist du / seid ihr? | Bạn đang học lớp mấy?
  • In welche Klasse gehst du / geht ihr? | Bạn đang học lớp mấy?
  • Auf / In welche Schule gehst du / geht ihr? | Bạn đang học trường nào?
  • Welche Schule besuchst du / besucht ihr? | Bạn đang học trường nào?
  • Wann beginnt dein Unterricht? | Khi nào giờ học của bạn bắt đầu?
  • Um wie viel Uhr fängt dein Unterricht an? | Mấy giờ lớp học của bạn bắt đầu?
  • Wann ist dein Unterricht zu Ende? Wann endet euer Unterricht? | Khi nào lớp học của bạn kết thúc? Khi nào lớp học của các bạn kết thúc?
  • Bis wie viel Uhr dauert / geht dein Unterricht? | Bài học của bạn kéo dài đến mấy giờ?
  • Wie viele Stunden Unterricht hast du / habt ihr pro Woche? | Bạn có bao nhiêu tiết học mỗi tuần?
  • Wie kommst du / kommt ihr zur Schule? | Bạn đến trường bằng cách nào?
  • Wie findest du meinen Mathelehrer? Wie findet ihr eure Sportlehrerin? | Bạn thấy thầy giáo dạy toán của tôi như thế nào? Các bạn thấy cô giáo thể dục của mình như nào?
  • Gefällt dir / euch der Unterricht? | Bạn có thích các bài học đó không?
  • Gehst du / Geht ihr gern in die / zur Schule? | Bạn có thích đi học không?
  • Hast du / Habt ihr viele Prüfungen? | Các bạn có nhiều kỳ thi không?
  • Wie war deine / eure Prüfung? | Kì thi của bạn như thế nào vậy?
  • Hast du / Habt ihr die Prüfung bestanden? | Bạn có đỗ kì thi đó không?
  • Hast du / Habt ihr ein Lieblingsfach? | Bạn có môn học yêu thích nào không?
  • Was ist dein / euer Lieblingsfach? Was sind deine / eure Lieblingsfächer? | Môn học yêu thích của bạn là gì?
  • Welche Fächer / Schulfächer magst du (nicht)? | Bạn (không) thích môn học nào?
  • Bist du gut in Mathe? | Bạn giỏi toán chứ?

Ausbildung | Học nghề

  • Studierst du oder machst du eine Berufsausbildung? | Bạn đang học đại học hay đang học nghề?
  • Studiert ihr oder macht ihr eine Lehre? | Các bạn đang học đại học hay đang học nghề?
  • Welchen Beruf lernst du / lernt ihr? | Bạn đang học nghề gì?
  • Was willst du / wollt ihr (von Beruf) werden? | Bạn muốn làm nghề gì?
  • Welchen Beruf hast du / habt ihr gelernt? | Bạn đã học nghề gì?
  • Wo machst du deine Ausbildung? | Bạn đang học nghề ở đâu?
  • Wo macht ihr eure Ausbildung? | Các bạn đang học nghề ở đâu?
  • Wo hast du deine Ausbildung gemacht? | Bạn đã học nghề ở đâu?
  • Seit wann machst du die Ausbildung? | Bạn đã học nghề được bao lâu rồi?
  • Wie lange dauert die / deine / eure Lehre / Ausbildung? | Thời gian học nghề của bạn kéo dài bao lâu?
  • Wie lange hat die Ausbildung gedauert? | Khóa đào tạo kéo dài bao lâu?
  • Musst du / Müsst ihr auch ein Praktikum machen? | Bạn có phải thực tập không?
  • Wo machst du das Praktikum? | Bạn đang thực tập ở đâu?
  • Wie lange dauert das Praktikum? | Kỳ thực tập kéo dài bao lâu?
  • Wo hast du / habt ihr das / dein / euer Praktikum gemacht? | Bạn đã thực tập ở đâu?

Studium | Học Đại học

  • Arbeitest oder studierst du? Arbeitet oder studiert ihr? Arbeiten oder studieren Sie? | Bạn đi làm hay đi học đại học?
  • Was studierst du? Was studiert ihr? Was studieren Sie? | Bạn đang học ngành gì?
  • Was hast du studiert? Was habt ihr studiert? Was haben Sie studiert? | Bạn đã học ngành gì?
  • Wo hast du studiert? Wie lange habt ihr studiert? | Bạn đã đi học đại học ở đâu? Các bạn đã học đại học trong bao lâu?
  • Wie lange studierst du schon Germanistik? | Bạn đã học ngôn ngữ và văn học Đức được bao lâu rồi?
  • Seit wann studierst du Pädagogik? | Bạn học sư phạm bao lâu rồi?
  • Macht dein / euer Studium Spaß? | Bạn có thích việc học của mình không?
  • Gefällt dir / euch das Studium? | Bạn có thích việc học đại học không?

Bài viết bạn có thể thích:

Bài 27: Cụm danh từ trong tiếng Đức
Cụm danh từ là một trong những vấn đề chúng ta thường sử dụng trong tiếng Đức, tuy nhiên lại hiếm khi được giảng dạy một cách chính thức, trực tiếp.
Bài 50: Mẫu câu tiếng Đức thường dùng
Câu tiếng Đức dù đơn giản hay phức tạp đều thuộc một mẫu nào đó. Nắm vững các mẫu câu tiếng Đức thường dùng giúp bạn làm chủ kĩ năng viết.
Bài 46: Thể bị động trong tiếng Đức
Bị động trong tiếng Đức thường gây nhầm lẫn cho học viên. Trong câu bị động chủ ngữ thay vì sinh ra động từ thì lại bị động từ tác động.
Bài 5: Ngày tháng năm trong tiếng Đức
Để tiếp tục ôn luyện phần phát âm và phần số trong tiếng Đức, hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu cách nói ngày tháng năm trong tiếng Đức.
Bài 45: Giới từ trong tiếng Đức – Präpositionen
Mọi điều liên quan đến giới từ tiếng Đức đều nằm ở bài này. Đọc xong bạn sẽ biết wovon, davon nghĩa là gì và sử dụng chúng như người Đức.
Bài 3: Các loại số trong tiếng Đức
Chúng ta sẽ học đếm số tiếng Đức từ không đến một tỷ. Tuy nhiên, thực tế bên Đức, chúng ta ít khi sử dụng đến con số lớn như vậy.
Bài 9: Động từ werden trong tiếng Đức
Không như „sein“ và „haben“, động từ „werden“ là động từ tiếng Đức ít được quan tâm đầy đủ. Đôi khi nó còn bị xếp vào dạng „động từ khuyết thiếu.“
Bài 25: Số nhiều trong tiếng Đức
Số nhiều trong tiếng Đức có lẽ là vấn đề mà nhiều người tránh nói đến nhất. Tại sao lại như vậy? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu nhé.
Bài 26: Danh từ yếu trong tiếng Đức (Die N-Deklination)
Danh từ yếu (Die N-Deklination) là một hiện tượng ngữ pháp hiếm gặp trong tiếng Đức, tuy nhiên, nếu biết nó chúng ta sẽ sử dụng tiếng Đức được chuẩn hơn.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

5 2 phiếu
Bình chọn bài viết
guest

0 Bình luận
Phản hồi nội dung cụ thể
Tất cả bình luận

Có thể bạn đã bỏ qua

0
Đừng quên chia sẻ ý kiến về bài viết này nhé!x
Free Traffic