Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề căn hộ

8 phút Chủ đề rất quen thuộc với mọi người. Chúng ta có hàng tá mẫu câu để thảo luận xung quanh vấn đề này. Hãy cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức học thuộc và thực hành trôi chảy nha các bạn.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề căn hộ của tôi - meine Wohnung

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề căn hộ của tôi - meine Wohnung

8 phút

Chủ đề rất quen thuộc với mọi người. Chúng ta có hàng tá mẫu câu để thảo luận xung quanh vấn đề này. Hãy cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức học thuộc và thực hành trôi chảy nha các bạn.

A. Informationen geben | Đưa thông tin

Meine Wohnung / Mein Haus | Căn hộ của tôi/Ngôi nhà của tôi

  • Ich wohne in einem Haus.
    Nghĩa
    Tôi sống trong một ngôi nhà.
  • Ich wohne in einer Wohnung.
    Nghĩa
    Tôi sống trong một căn hộ.
  • Ich wohne mit meiner Familie in einem Haus mit Garten.
    Nghĩa
    Tôi sống với gia đình mình trong một ngôi nhà có vườn.
  • Ich wohne in einer kleinen Wohnung in der Stadt.
    Nghĩa
    Tôi sống trong một căn hộ nhỏ ở thành phố.
  • Ich habe ein Apartment im Stadtzentrum gemietet.
    Nghĩa
    Tôi thuê một căn hộ trong trung tâm thành phố.
  • Wir haben eine 4-Zimmer-Wohnung in einem Wohnblock/in einem Hochhaus.
    Nghĩa
    Tôi có một căn hộ bốn phòng trong một khu chung cư.
  • Die/Meine Adresse ist Rosenweg 12 in 53115 Bonn.
    Nghĩa
    Địa chỉ của tôi là số 12 đường Rosenweg, 53115 Bonn.
  • Ich wohne in der Beethovenstraße.
    Nghĩa
    Tôi đang sống ở đường Beethoven.
  • Die/Meine Hausnummer ist 23.
    Nghĩa
    Số nhà của tôi là 23.
  • Die Postleitzahl von Erpel ist 53579.
    Nghĩa
    Mã bưu chính của Erpel là 53579.
  • Die Wohnung ist im Erdgeschoss/im ersten/zweiten/dritten/vierten/fünften Stock.
    Nghĩa
    Căn hộ này nằm ở tầng trệt/tầng 1/tầng 2/tầng 3/tầng 4/ tầng 5.
  • Die Wohnung ist in der ersten/zweiten/dritten/vierten/fünften Etage.
    Nghĩa
    Căn hộ này nằm ở tầng 1/tầng 2/tầng 3/tầng 4/ tầng 5.
  • Ich wohne mit meinem Freund/meiner Freundin/meiner Familie/meinen Eltern zusammen.
    Nghĩa
    Tôi sống cùng với bạn trai/bạn gái/gia đình/bố mẹ mình.
  • Wir wohnen schon vier Jahre (lang) zusammen.
    Nghĩa
    Chúng tôi đã sống chung được 4 năm nay rồi.
  • Wir wohnen erst drei Monate zusammen.
    Nghĩa
    Chúng tôi mới sống chung được ba tháng nay.
  • Wir wohnen seit einem Jahr zusammen.
    Nghĩa
    Chúng tôi sống chung được một năm nay rồi.
  • Wir leben seit 2013 zusammen.
    Nghĩa
    Chúng tôi sống chung với nhau từ năm 2013.
  • Ich wohne (noch) bei meinen Eltern.
    Nghĩa
    Tôi (vẫn còn) sống cùng bố mẹ.
  • Ich wohne/lebe allein.
    Nghĩa
    Tôi sống một mình.
  • Ich wohne seit drei Jahren in einer Wohngemeinschaft (WG).
    Nghĩa
    Tôi sống trong một căn hộ chung được ba năm nay rồi. (WG: Nhiều người thuê và sống chung trong 1 căn hộ)
  • Ich habe ein Zimmer in einer WG.
    Nghĩa
    Tôi có một phòng trong một căn hộ sống chung.
  • Meine/Unsere Wohnung hat drei Schlafzimmer, ein Badezimmer/ein Bad, eine Toilette/ein Klo, eine Küche, ein Wohnzimmer und einen kleinen Balkon.
    Nghĩa
    Căn hộ của tôi/của chúng tôi có ba phòng ngủ, một phòng tắm, một nhà WC, một bếp, một phòng khách và một ban công nhỏ.
  • Die Kinder schlafen und spielen im Kinderzimmer.
    Nghĩa
    Trẻ em ngủ và chơi ở trong phòng trẻ em.
  • Wir essen in der Küche/im Esszimmer.
    Nghĩa
    Chúng tôi ăn ở trong bếp/phòng ăn.
  • Meine/Unsere Wohnung hat ein Arbeitszimmer mit einem Bücherregal und einem Schreibtisch. Dort ist/steht auch mein Computer und der Drucker.
    Nghĩa
    Căn hộ của tôi/của chúng tôi có một phòng làm việc với một giá sách và một bàn làm việc. Ở đó có cả máy tính và máy in của tôi.
  • In der Küche gibt es einen Tisch mit Stühlen, einen Küchenschrank, einen Kühlschrank, einen Herd und einen Backofen
    Nghĩa
    Trong bếp có một cái bàn với ghế, một tủ bếp, một tủ lạnh, một cái bếp và một lò nướng.
  • Im Wohnzimmer steht ein Wohnzimmerschrank. Dort sind auch zwei Sessel, ein Sofa und ein Tisch.
    Nghĩa
    Ở phòng khách có một tủ kệ. Ở đó cũng có hai cái ghế bành, một ghế sofa và một cái bàn.
  • Im Schlafzimmer sind zwei Betten, zwei Nachttische und ein Kleiderschrank.
    Nghĩa
    Trong phòng ngủ có hai cái giường, hai kệ đầu giường và một tủ quần áo.
  • Im Badezimmer gibt es eine Dusche, eine Badewanne, ein Klo, ein Waschbecken und einen Spiegel.
    Nghĩa
    Trong phòng tắm có một bồn tắm đứng và một bồn tắm nằm, một bồn cầu, một bồn rửa mặt và một cái gương.
  • Ich wohne erst ein Jahr in der Wohnung.
    Nghĩa
    Tôi mới sống có một năm trong căn hộ này.
  • Ich wohne schon 26 Jahre in dem Haus.
    Nghĩa
    Tôi đã sống 26 năm nay trong căn nhà này rồi.
  • Wir wohnen seit 3 Jahren dort.
    Nghĩa
    Tôi đã sống 3 năm ở đó.
  • Vorher/Früher habe ich/haben wir in einer Wohnung in der Stadt gewohnt.
    Nghĩa
    Trước kia chúng tôi sống trong một căn hộ ở phố.
  • Wir wohnen in einem Vorort von Bonn.
    Nghĩa
    Chúng tôi sống ở vùng ngoại ô của Bonn.
  • Wir wohnen (jetzt) auf dem Land.
    Nghĩa
    Chúng tôi (hiện nay) đang sống ở quê.
  • Ich wohne lieber in der Stadt als auf dem Land.
    Nghĩa
    Tôi thích sống ở phố hơn ở quê.
  • Ich wohne lieber in einem Dorf als in einer Stadt.
    Nghĩa
    Tôi thích sống ở quê hơn ở phố.
  • Die Wohnung gefällt mir/uns.
    Nghĩa
    Tôi/chúng tôi thích căn hộ này.
  • Mir/Uns gefällt meine/unsere Wohnung.
    Nghĩa
    Tôi/chúng tôi thích căn hộ của mình.
  • Ich lebe/Wir leben gerne hier.
    Nghĩa
    Tôi/chúng tôi thích sống ở đây.
  • Unsere/Meine Nachbarn sind sehr nett.
    Nghĩa
    Hàng xóm của chúng tôi/tôi rất thân thiện.
  • Es gibt viele Probleme mit dem Nachbarn/der Nachbarin/den Nachbarn.
    Nghĩa
    Có rất nhiều vấn đề với lão hàng xóm/mụ hàng xóm/hàng xóm.
  • Ich will/möchte nicht mehr allein leben.
    Nghĩa
    Tôi không muốn sống một mình nữa.
  • Die Wohnung ist sehr gemütlich/ungemütlich.
    Nghĩa
    Căn hộ này rất dễ chịu/bất tiện.
  • Ich finde die Wohnung zu klein.
    Nghĩa
    Tôi thấy căn hộ này nhỏ quá.
  • Ich finde, die Wohnung ist zu klein.
    Nghĩa
    Tôi thấy căn hộ này nhỏ quá.
  • Die Wohnung ist groß (genug).
    Nghĩa
    Căn họ này (đủ) rộng.
  • Unsere Wohnung ist 60 Quadratmeter (m²) groß.
    Nghĩa
    Căn hộ của chúng tôi rộng 60 mét vuông.
  • Sie ist perfekt/ideal/zu klein für uns.
    Nghĩa
    Nó (căn hộ) này hoàn hảo/lý tưởng/quá nhỏ đối với chúng tôi.
  • Leider gibt es keinen Aufzug und wir müssen die Treppe benutzen.
    Nghĩa
    Tiếc là không có thang máy và chúng ta phải sử dụng cầu thang bộ.
  • Ich wohne/Wir wohnen zur Miete.
    Nghĩa
    Tôi/chúng tôi thuê nhà.
  • Die Miete ist 650 Euro.
    Nghĩa
    Tiền thuê nhà là 650 Euro.
  • Wir zahlen 580 Euro Miete plus/inklusive Nebenkosten.
    Nghĩa
    Chúng tôi trả 580 Euro tiền thuê nhà cộng với/đã bao gồm tiền phụ phí.
  • Die Wohnung/Das Haus gehört mir/uns.
    Nghĩa
    Căn hộ/ngôi nhà này thuộc về tôi/chúng tôi.
  • Wir haben die Wohnung/das Haus vor einem Jahr/vier Jahren gekauft.
    Nghĩa
    Chúng tôi đã mua căn hộ/ngôi nhà này một năm/bốn năm trước.
  • Wir brauchen eine große Wohnung. Deshalb wollen wir umziehen.
    Nghĩa
    Chúng tôi cần một căn hộ lớn. Do đó chúng tôi cần chuyển nhà.
  • Im Juli muss ich ausziehen.
    Nghĩa
    Vào tháng 7, tôi phải dọn ra ngoài.
  • Ich suche eine Wohnung. Die Wohnung muss zwei Schlafzimmer, eine Küche und ein Bad haben.
    Nghĩa
    Tôi đang kiếm một căn hộ. Căn hộ phải có hai phòng, một bếp và một phòng tắm.
  • Ich habe ein Auto. Deshalb brauche ich (auch) eine Garage.
    Nghĩa
    Tôi có một chiếc ô tô. Do đó tôi (cũng) cần một chỗ để xe.
  • Ich brauche keine Garage, weil ich kein Auto habe.
    Nghĩa
    Tôi không cần chỗ đậu xe vì tôi không có ô tô.
  • Wir möchten ein Haus kaufen.
    Nghĩa
    Chúng tôi muốn mua một căn nhà.
  • Wir suchen schon lange ein neues Haus.
    Nghĩa
    Chúng tôi đang tìm một căn nhà mới lâu lắm rồi.
  • Ich suche eine Wohnung im Stadtzentrum/am Stadtrand.
    Nghĩa
    Tôi đang tìm một căn hộ ở trung tâm thành phố/ngoại ô.
  • Ich habe eine billige/schöne/große/möblierte Wohnung gefunden.
    Nghĩa
    Tôi đã tìm thấy một căn hộ rẻ/đẹp/lớn/đầy đủ nội thất.
  • Wir können am ersten Juni einziehen.
    Nghĩa
    Tới mùng 1 tháng 7 chúng tôi có thể dọn vào ở.
  • Nächsten Monat ziehe ich ein.
    Nghĩa
    Tháng tới tôi sẽ dọn vào ở.
  • In einer Woche kann ich einziehen.
    Nghĩa
    Trong một tuần nữa tôi có thể dọn vào.
  • In der Nähe von meiner Wohnung/meinem Haus ist eine Bushaltestelle, eine Straßenbahnhaltestelle und eine U-Bahn-Station.
    Nghĩa
    Ở gần căn hộ/căn nhà của tôi có một trạm xe buýt, một trạm tàu điện và một ga tàu điện ngầm.
  • Ich bin (nicht) oft zu Hause.
    Nghĩa
    Tôi (không) thường ở nhà.
  • Ich arbeite zu Hause.
    Nghĩa
    Tôi làm việc ở nhà.
  • Ich arbeite von zu Hause aus.
    Nghĩa
    Tôi làm việc ở nhà.
  • Ich komme immer (erst) spät nach Hause.
    Nghĩa
    Tôi luôn luôn (mới lần đầu) về nhà muộn.
  • Ich bekomme/Wir bekommen oft Besuch von Freunden.
    Nghĩa
    Bạn bè hay đến thăm tôi/chúng tôi.

B. Um Informationen bitten | Hỏi thông tin

Meine Wohnung / Mein Haus | Căn hộ của tôi/Ngôi nhà của tôi

  • Wo wohnst/lebst du? Wo wohnt/lebt ihr? Wo wohnen/leben Sie?
    Nghĩa
    Bạn/các bạn/Ngài sống ở đâu?
  • Wohnst du/Wohnt ihr/Wohnen Sie in einem Dorf oder in einer Stadt?
    Nghĩa
    Bạn/các bạn/Ngài sống ở một ngôi làng hay ở thành phố?
  • Wohnst du/Wohnt ihr/Wohnen Sie im Stadtzentrum oder am Stadtrand?
    Nghĩa
    Bạn/các bạn/Ngài sống ở trung tâm thành phố hay ở vùng ngoại ô?
  • Wohnst du/Wohnt ihr/Wohnen Sie in einem Haus oder in einer Wohnung?
    Nghĩa
    Bạn/các bạn/Ngài sống trong một căn nhà hay một căn hộ?
  • Wo ist das/dein/euer/Ihr Haus? Wo ist die/deine/eure/Ihre Wohnung?
    Nghĩa
    Nhà/căn hộ của bạn/các bạn/Ngài ở đâu?
  • Ist das Haus/die Wohnung im Stadtzentrum/am Stadtrand/in einem Dorf?
    Nghĩa
    Ngôi nhà / căn hộ có ở trung tâm thành phố / ở vùng ngoại ô / trong một ngôi làng không?
  • Wohnst du (lieber) in der Stadt oder auf dem Land?
    Nghĩa
    Bạn (thích) sống ở thành phố hay ở nông thôn (hơn)?
  • In welchem Stadtteil/Stadtviertel wohnst du/wohnt ihr/wohnen Sie?
    Nghĩa
    Bạn/các bạn/Ngài sống ở khu vực nào của thành phố?
  • Wie ist der Stadtteil/das Stadtviertel?
    Nghĩa
    Khu phố đó như thế nào?
  • Seit wann wohnst du dort?
    Nghĩa
    Bạn sống ở đó từ bao giờ?
  • Wohnt ihr schon lange dort?
    Nghĩa
    Bạn sống ở đó lâu chưa?
  • Wohnen Sie schon immer dort?
    Nghĩa
    Bạn đã luôn sống ở đó à?
  • Warum suchst du/sucht ihr/suchen Sie eine neue Wohnung/ein neues Haus?
    Nghĩa
    Tại sao bạn/các bạn/Ngài một căn hộ/ngôi nhà mới?
  • Wo hast du/habt ihr/haben Sie vorher gewohnt?
    Nghĩa
    Bạn/các bạn/Ngài đã sống ở đâu trước đây?
  • Wie ist die Wohnung/das Haus?
    Nghĩa
    Căn hộ / ngôi nhà đó như thế nào?
  • In welchem Stock ist die Wohnung?
    Nghĩa
    Căn hộ ở tầng mấy?
  • In welcher Etage ist die Wohnung?
    Nghĩa
    Căn hộ ở tầng nào?
  • Wie groß ist die/deine/eure/Ihre Wohnung?
    Nghĩa
    Căn hộ của bạn/các bạn/Ngài rộng bao nhiêu?
  • Wie groß ist das/dein Zimmer/WG-Zimmer?
    Nghĩa
    Căn hộ sống chung của bạn/các bạn/Ngài bao nhiêu mét vuông?
  • Wie groß ist dein/euer/Ihr Haus?
    Nghĩa
    Nhà của bạn/các bạn/Ngài rộng bao nhiêu mét vuông?
  • Ist die Wohnung/das Haus groß genug?
    Nghĩa
    Căn hộ / ngôi nhà có đủ lớn không?
  • Wie viele Zimmer hat die Wohnung?
    Nghĩa
    Căn hộ có bao nhiêu phòng?
  • Hat die Wohnung/das Haus ein Esszimmer / Gästezimmer / Arbeitszimmer / Wohnzimmer?
    Nghĩa
    Căn hộ / nhà có phòng ăn / phòng khách / phòng làm việc / phòng khách không?
  • Hast du eine Garage/eine Terrasse? Habt ihr einen Garten/einen Keller?
    Nghĩa
    Bạn có nhà để xe / sân thượng không? Các bạn có vườn / tầng hầm không?
  • Haben Sie einen Balkon?
    Nghĩa
    Nhà Ngài có ban công không?
  • Gibt es eine Bushaltestelle, Straßenbahnhaltestelle oder U-Bahn-Station in der Nähe?
    Nghĩa
    Có trạm xe buýt, trạm xe điện hoặc ga tàu điện ngầm nào gần đây không?
  • Was ist/Was gibt es in der Nähe von der/deiner/eurer/Ihrer Wohnung?
    Nghĩa
    Có gì ở gần căn hộ của bạn/các bạn/Ngài?
  • Wohnst du allein? Wohnt ihr mit Freunden zusammen?
    Nghĩa
    Bạn sống một mình à? Các bạn có sống với bạn bè không?
  • Wohnen Sie mit Ihrer Familie zusammen?
    Nghĩa
    Ngài có sống với gia đình của mình không?
  • Mit wem wohnst du/wohnt ihr/wohnen Sie zusammen?
    Nghĩa
    Bạn/các bạn/Ngài sống với ai?
  • Seit wann lebt ihr/leben Sie zusammen?
    Nghĩa
    Các bạn/Ngài sống với nhau từ khi nào?
  • Wohnst du noch bei deinen Eltern? Wohnt ihr noch bei euren Eltern?
    Nghĩa
    Bạn vẫn sống với bố mẹ mình chứ? Các bạn vẫn sống với bố mẹ mình chứ?
  • Wann hast du/habt ihr/haben Sie die Wohnung/das Haus gekauft?
    Nghĩa
    Bạn/các bạn/Ngài đã mua căn hộ / nhà từ khi nào?
  • Wohnst du zur Miete? Wohnt ihr zur Miete? Wohnen Sie zur Miete?
    Nghĩa
    Bạn/các bạn/Ngài sống thuê nhà à?
  • Wie hoch ist die Miete?
    Nghĩa
    Giá thuê là bao nhiêu?
  • Wie viel Miete zahlst du/zahlt ihr?
    Nghĩa
    Bạn / các bạn phải trả bao nhiêu tiền thuê nhà?
  • Wie teuer ist die Wohnung?
    Nghĩa
    Căn hộ giá bao nhiêu?
  • Gefällt dir deine Wohnung? Gefällt euch eure Wohnung?
    Nghĩa
    Bạn có thích căn hộ của bạn không? Các bạn có thích căn hộ của mình không?
  • Gefällt Ihnen Ihre Wohnung?
    Nghĩa
    Bạn có thích căn hộ của mình không?
  • Wohnst du gern dort? Wohnt ihr gern dort? Wohnen Sie gern dort?
    Nghĩa
    Bạn có thích sống ở nơi đó không? Các bạn có thích sống ở nơi đó không? Ngài có thích sống ở đó không?

C. Wohnungssuche | Tìm một căn hộ

  • Ich habe die Wohnungsanzeige/die Anzeige für die Wohnung gelesen.
    Nghĩa
    Tôi đã đọc quảng cáo về căn hộ này.
  • Ich suche eine Wohnung.
    Nghĩa
    Tôi đang tìm một căn hộ.
  • Ich suche ein Zimmer in einer Wohngemeinschaft (WG).
    Nghĩa
    Tôi đang tìm một phòng trong một căn hộ sống chung.
  • Sind Sie der Vermieter?
    Nghĩa
    Ngài là chủ nhà?
  • Ist die Wohnung/das Zimmer noch frei?
    Nghĩa
    Căn hộ / phòng này còn trống không?
  • Ist die Wohnung schon vermietet?
    Nghĩa
    Căn hộ đó đã được cho thuê chưa?
  • Wann kann ich die Wohnung/das Zimmer sehen?
    Nghĩa
    Khi nào tôi có thể xem căn hộ / phòng này?
  • Wo ist die Wohnung? Wie ist die Adresse?
    Nghĩa
    Căn hộ đó ở đâu? Địa chỉ là gì?
  • Wie groß ist die Wohnung/das Zimmer/das Haus?
    Nghĩa
    Căn hộ / phòng / nhà đó rộng bao nhiêu mét vuông?
  • Wie viele Zimmer hat die Wohnung/das Haus?
    Nghĩa
    Căn hộ / nhà đó có bao nhiêu phòng?
  • Wie hoch ist die Miete/die Kaution?
    Nghĩa
    Giá thuê / đặt cọc là bao nhiêu?
  • Ist die Miete warm oder kalt?
    Nghĩa
    Giá thuê nóng hay lạnh? (nóng: đã bao gồm mọi loại tiền, lạnh: chỉ có tiền thuê nhà)
  • Wie hoch sind die Nebenkosten?
    Nghĩa
    Phụ phí là bao nhiêu?
  • Ab wann ist das Zimmer/die Wohnung frei?
    Nghĩa
    Phòng / căn hộ này khi nào thì trống?
  • Bekomme ich/Bekommen wir das Zimmer/die Wohnung?
    Nghĩa
    Tôi / chúng ta sẽ nhận được căn phòng / căn hộ đó chứ?
  • Wann kann ich den Mietvertrag unterschreiben?
    Nghĩa
    Khi nào tôi có thể ký hợp đồng thuê nhà?

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

Bài viết bạn có thể thích:

Tình huống giao thông trong tiếng Đức
Giao thông ở thành phố, đặc biệt ở các thành phố lớn tại Đức rất thuận tiện và đa dạng. Hôm nay, chúng ta cùng nhau thực hành một số mẫu câu liên quan đến vấn đề này nhé.
Bài 2: Bảng chữ cái và các âm tiếng Đức
Học thuộc âm tiếng Đức sẽ giúp bạn phát âm chuẩn, đánh vần những từ mới không một chút khó khăn. Làm chủ tiếng Đức dễ dàng với phát âm chuẩn.
Danh tính từ trong tiếng Đức - substantivierte Adjektive
Trong tiếng Đức, ta có thể biến tính từ thành danh từ để câu văn linh hoạt, hấp dẫn. Năm phút đọc giúp bạn làm chủ hoàn toàn vấn đề này.
Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề nghề nghiệp
Nghề nghiệp là một trong những chủ đề thường gặp trong cuộc sống hàng ngày cũng như đi thi.
Henry Hühnchen
Nghe những mẩu chuyện ngắn bằng tiếng Đức hàng ngày, kể cả trong lúc ngủ cũng là cách chúng ta nâng cao kĩ năng nghe của mình.
Động từ haben trong tiếng Đức
Động từ „haben“ bên cạnh động từ „sein“ và „werden“ là một trong ba động từ quan trọng bậc nhất của tiếng Đức. Chúng ta cùng tìm hiểu về nó nhé.
Động từ trong tiếng Đức
Động từ là một loại từ khiến cho tiếng Đức khác hẳn với tiếng Việt hay tiếng Anh. Tại sao lại như vậy?
Cách nói giờ trong tiếng Đức
Học thuộc cách nói giờ trong tiếng Đức giúp bạn hoàn thiện kĩ năng phát âm của mình cũng như có thể nhanh chóng sử dụng tiếng Đức được thành thạo.
Những lỗi phát âm tiếng Đức người Việt hay mắc phải
Có một số lỗi phát âm tiếng Đức mà người Việt rất hay mắc. Bạn có mắc lỗi nào không? Đọc xem mình mắc bao nhiêu lỗi rồi sửa ngay nhé.