CLB Tiếng Đức Việt Đức
@clb-tieng-duc-viet-duc
Tiếng Đức A2.2
Tham gia: 9 Tháng 8, 2021 1:14 chiều
Last seen: 18 Tháng 12, 2025 12:02 sáng
Chủ đề: 148 / Trả lời: 109
Topic
Topic
Replies: 0
Views: 13
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

23. das Alphabet, die Alphabete (bảng chữ cái) Câu trần thuật: Kinder lernen in der Schule das Alphabet. (Trẻ em học bảng chữ cái ở trường.) Câu h...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

22. Alles Gute (chúc mọi điều tốt lành) Câu trần thuật: Zum Geburtstag wünsche ich dir alles Gute. (Mừng sinh nhật, tôi chúc bạn mọi điều tốt lành....

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

21. alles (tất cả) Câu trần thuật: Alles ist möglich, wenn du nur daran glaubst. (Tất cả đều có thể, nếu bạn chỉ tin vào nó.) Câu hỏi Ja/Nein: Ist...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

20. allein (một mình) Câu trần thuật: Sie geht oft allein spazieren. (Cô ấy thường đi dạo một mình.) Câu hỏi Ja/Nein: Fühlst du dich allein? (Bạn ...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

19. alle (tất cả) Câu trần thuật: Alle Schüler müssen früh ins Bett gehen. (Tất cả học sinh phải đi ngủ sớm.) Câu hỏi Ja/Nein: Haben alle zugestim...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

18. ah ja (à, đúng rồi) Câu trần thuật: "Ah ja, das habe ich vergessen." (À, đúng rồi, tôi đã quên mất.) Câu hỏi Ja/Nein: "Ah ja, war das heute?" ...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

17. Achtung! (chú ý!) Câu trần thuật: Achtung! Die Straße ist rutschig. (Chú ý! Đường trơn.) Câu hỏi Ja/Nein: Achtung, ist das nicht gefährlich? (...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

16. achten (chú ý): achten | achtet | achtete | geachtet haben Câu trần thuật: Bitte achte auf den Verkehr. (Hãy chú ý đến giao thông.) Câu hỏi Ja...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

15. ach so (à vậy) Câu trần thuật: "Ach so, das wusste ich nicht." (À vậy, tôi không biết điều đó.) Câu hỏi Ja/Nein: "Ach so, hast du das schon ge...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

14. ab wann? (từ khi nào?) Câu trần thuật: Ab wann gilt der neue Fahrplan? (Từ khi nào lịch trình mới có hiệu lực?) Câu hỏi Ja/Nein: Gilt das Ange...

3 tháng trước
Trả lời
RE: Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]

13. der Absender, die Absender (người gửi) Câu trần thuật: Der Absender des Pakets ist unbekannt. (Người gửi của gói hàng là không rõ.) Câu hỏi Ja...

3 tháng trước
Trang 1 / 18
CLB Tiếng Đức Việt Đức