Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề tính cách

0 501

3 phút Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề tính cách gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề ngoại hình tính cách bản chất

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề ngoại hình tính cách bản chất

3 phút

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề tính cách, ngoại hình, bản chất gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

A: Informationen über das Aussehen, den Charakter und die Eigenschaften geben |  Đưa Thông tin về ngoại hình, tính cách, bản chất

Aussehen | Ngoại hình

  • Ich bin groß/klein. | Tôi lớn / nhỏ.
  • Er / Sie ist groß / klein. | Anh ấy / cô ấy lớn / nhỏ.
  • Ich bin 1,76 Meter (einen Meter sechsundsiebzig) groß. | Tôi cao 1,76 mét (một mét bảy mươi sáu).
  • Er / Sie ist 1,69 Meter groß. | Anh ấy / cô ấy cao 1,69 mét.
  • Ich bin dick / dünn. | Tôi béo / gầy.
  • Er / Sie ist dick / dünn. | Anh ấy / cô ấy béo / gầy.
  • Ich bin 73 Kilo schwer. | Tôi nặng 73 cân.
  • Er / Sie ist 65 Kilo schwer. | Anh ấy / cô ấy nặng 65 kg.
  • Ich habe blonde / schwarze / braune / rote / graue / weiße / dunkle /helle Haare. | Tôi có mái tóc vàng / đen / nâu / đỏ / hoa râm / trắng / đậm / nhạt.
  • Er / Sie hat blonde / schwarze / braune / graue / rote / dunkle / helle Haare. | Anh ấy / cô ấy có mái tóc vàng / đen / nâu / xám / đỏ / đậm / nhạt.
  • Ich bin blond. | Tôi tóc vàng.
  • Er / Sie ist blond. | Anh ấy / cô ấy tóc vàng.
  • Ich habe lange / kurze / lockige / glatte Haare. | Tôi có mái tóc dài / ngắn / xoăn / thẳng.
  • Er / Sie hat lange / kurze Haare. | Anh ấy / cô ấy có mái tóc dài / ngắn.
  • Sie hat kurze, braune Haare. | Cô ấy có mái tóc ngắn, màu nâu.
  • Er / Sie hat keine Haare. | Anh ấy / cô ấy không có tóc.
  • Er hat eine Glatze. | Anh ấy bị hói.
  • Ich habe einen Bart / Vollbart / Schnurrbart. | Tôi có một bộ râu / râu xồm / ria mép.
  • Er hat einen / keinen Bart. | Anh ấy có / không có râu.
  • Ich habe blaue / braune / grüne Augen. | Tôi có đôi mắt xanh lam / nâu / xanh lục.
  • Er / Sie hat blaue / braune / grüne Augen. | Anh ấy / cô ấy có đôi mắt xanh lam / nâu / xanh lục.
  • Ich bin schön / hübsch /hässlich. | Tôi đẹp / xinh / xấu.
  • Er / Sie ist schön / hübsch / hässlich. | Anh ấy / cô ấy đẹp / đẹp trai / xấu xí.
  • Ich trage eine / keine Brille. | Tôi đeo / không đeo kính.
  • Er / Sie trägt eine Brille. | Anh ấy / cô ấy đeo kính.
  • Ich trage elegante / modische Kleidung. | Tôi mặc quần áo thanh lịch / thời trang.
  • Er / Sie trägt bequeme / sportliche Klamotten. | Anh ấy / cô ấy mặc quần áo thoải mái / thể thao.
  • Er / Sie trägt ein gelbes T-Shirt und eine blaue Hose. | Anh ấy / cô ấy mặc áo phông vàng và quần xanh.

Charakter | Tính cách

  • Er / Sie ist freundlich / sympathisch / nett. | Anh ấy / cô ấy thân thiện / dễ thương / tốt đẹp.
  • Er / Sie ist unfreundlich / unsympathisch / nicht nett. | Anh ấy / cô ấy thô lỗ / không dễ thương / không tử tế.
  • Ich finde, er ist nett. | Tôi nghĩ anh ấy tốt.
  • Ich finde, sie ist sehr freundlich. | Tôi nghĩ cô ấy rất thân thiện.
  • Ich finde dich / ihn / sie sehr sympathisch. | Tôi thấy bạn / anh ấy / cô ấy rất dễ thương.
  • Ich mag dich / ihn /sie. | Tôi thích bạn / anh ấy / cô ấy.

Eigenschaften | Bản chất

  • Er ist alt / jung. | Anh ấy già / trẻ.
  • Sie ist sportlich/unsportlich. | Cô ấy thể thao / vô thể dục bất thể thao.
  • Er / Sie spricht gut Deutsch. | Anh ấy / Cô ấy nói tiếng Đức rất tốt.
  • Ich spiele gut Fußball. | Tôi đá bóng rất hay.
  • Er / Sie kann gut singen / tanzen / malen. | Anh ấy / cô ấy hát hay / nhảy đẹp / vẽ đẹp.

B: Um Informationen zum Aussehen, zum Charakter und zu den Eigenschaften bitten | Hỏi thông tin về ngoại hình, tính cách và về bản chất

Aussehen | Ngoại hình

  • Wie siehst du aus? | Bạn trông như nào?
  • Wie sehen Sie aus? | Ngài trông như nào?
  • Wie sieht er / sie aus? | Anh ấy / cô ấy trông như thế nào?
  • Bist du groß / klein? | Bạn to cao hay nhỏ bé?
  • Sind Sie groß / klein? | Bạn có cao / thấp không?
  • Ist er / sie groß / klein? | Anh ấy / cô ấy to cao hay nhỏ bé?
  • Wie groß bist du? | Bạn cao bao nhiêu?
  • Wie groß sind Sie? | Ngài cao bao nhiêu?
  • Wie groß ist er / sie? | Anh ấy / cô ấy cao bao nhiêu?
  • Bist du dick / dünn? | Bạn có béo / gầy không?
  • Sind Sie dick / dünn? | Ngài có béo / gầy không?
  • Ist er / sie dick / dünn? | Anh ấy / cô ấy có béo / gầy không?
  • Wie schwer bist du? | Bạn nặng bao nhiêu?
  • Wie schwer sind Sie? | Ngài nặng bao nhiêu
  • Wie schwer ist er / sie? | Anh ấy / cô ấy nặng bao nhiêu?
  • Welche Haarfarbe hast du / haben Sie? | Tóc bạn có màu gì?
  • Welche Haarfarbe hat er / sie? | Anh ấy / cô ấy có màu tóc gì?
  • Ist er / sie blond? | Anh ấy / cô ấy có tóc vàng không?
  • Hast du schwarze Haare? | Tóc bạn có đen không?
  • Haben Sie graue / blonde Haare? | Bạn có tóc hoa râm / vàng không?
  • Hat er / sie lange / kurze / dunkle Haare? | Anh ấy / cô ấy có tóc dài / ngắn / sẫm màu không?
  • Ist er / sie hübsch? | Anh ấy / cô ấy có đẹp trai / xinh không?

Charakter | Tinh cách

  • Wie bist du? | Bạn như nào?
  • Wie sind Sie? | Ngài như nào?
  • Wie ist er / sie? | Anh ấy / cô ấy như nào?
  • Bist du / Sind Sie freundlich? | Bạn có thân thiện không?
  • Ist er / sie sympathisch / nett / unsympathisch? | Anh ấy / cô ấy có dễ thương / tốt bụng không?
  • Wie findest du mich / ihn / sie? | Bạn thấy tôi / anh ấy / cô ấy như nào?
  • Magst du mich / ihn / sie? | Bạn có thích tôi / anh ấy / cô ấy không?

Eigenschaften | Tính chất

  • Wie bist du? | Bạn như nào?
  • Wie sind Sie? | Ngài như nào?
  • Wie ist er / sie? | Anh ấy / cô ấy thế nào?
  • Wie alt bist du? | Bạn bao nhiêu tuổi?
  • Wie alt sind Sie? | Ngài bao nhiêu tuổi?
  • Wie alt ist er / sie? | Anh ấy / cô ấy bao nhiêu tuổi?
  • Ist er / sie alt / jung? | Anh ấy / cô ấy có già / trẻ không?
  • Bist du / Sind Sie sportlich? | Bạn có thể thao không?
  • Kannst du / Können Sie gut Fußball spielen? | Bạn có chơi bóng đá giỏi không?
  • Kann er / sie gut Tennis spielen? | Anh ấy / cô ấy có chơi tennis giỏi không?
  • Sprichst du / Sprechen Sie gut Deutsch? | Bạn nói tiếng Đức tốt không?
  • Was kannst du gut? | Bạn giỏi trong lĩnh vực nào?
  • Was könnt ihr gut? | Các bạn giỏi trong lĩnh vực nào?
  • Was können Sie gut? | Ngài giỏi trong lĩnh vực nào?

Bài viết bạn có thể thích:

Tình huống mua bán trong tiếng Đức

Đi chợ là một trong những hoạt động không thể thiếu được trong đời sống hàng ngày. Hôm nay chúng ta hãy luyện tập thành thạo các tình huống liên quan đến mua bán trong tiếng Đức nhé.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thông tin cá nhân

Thông tin cá nhân là một trong những chủ đề đầu tiên, quan trọng nhất trong giao tiếp hàng ngày. Bạn cần dùng nó trong công việc hay đi mua sắm.

Bài 54: Phương pháp luyện nói tiếng Đức

Phương pháp luyện nói tiếng Đức được rút ra từ kinh nghiệm học ngoại của nhiều người. Nó giúp ta nhanh chóng làm chủ kĩ năng nói tiếng Đức của mình.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề khẩu vị và sở thích

Mẫu câu chủ đề thời khẩu vị, sở thích gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Bài 46: Thể bị động trong tiếng Đức

Bị động trong tiếng Đức thường gây nhầm lẫn cho học viên. Trong câu bị động chủ ngữ thay vì sinh ra động từ thì lại bị động từ tác động.

Học tiếng Đức siêu nhàn với bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A2 - Sản phẩm độc quyền của CLB Tiếng Đức Việt Đức

Nếu bạn đã biết và yêu thích tiếng Đức, thì bạn không thể bỏ qua bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A2 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thời tiết

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề thời tiết gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Học tiếng Đức dễ dàng với bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A1

Hôm nay, chúng mình sẽ giới thiệu cho bạn một công cụ học tiếng Đức miễn phí và rất hữu ích, đó là Bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A1 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề hoạt động hàng ngày

Tiếng Đức theo chủ đề hoạt động hàng ngày gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

Giáo trình tiếng Đức dễ hiểu

Giáo trình tiếng Đức đơn giản hiệu quả. Cuốn sách không thể thiếu đối với học viên tiếng Đức!
Giáo trình tiếng Đức đơn giản hiệu quả. Cuốn sách không thể thiếu đối với học viên tiếng Đức!

👉 Giáo trình tiếng Đức - Cuốn sách tiếng Đức không thể thiếu đối với học viên tiếng Đức

👉 Đặt mua ngay để nhận được ưu đãi: https://tiengduc.org/dat-mua-giao-trinh-tieng-duc/

5 1 đánh giá
Bình chọn bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Có thể bạn đã bỏ qua

CLB Tiếng Đức Việt Đức
0
Rất thích ý kiến của bạn. Hãy để lại ý kiến bạn nhé.x