Tình huống tại nơi đỗ xe trong tiếng Đức

0 379

3 phút Ở Đức, chiếc xe ô tô như là đôi chân của mình. Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về những tình huống liên quan đến xế yêu của mình nhé.

3 phút

Tình huống tại nơi đỗ xe trong tiếng Đức là tình huống bạn sẽ gặp thường xuyên. Ở Đức, chiếc xe ô tô như là đôi chân của mình. Hôm nay hãy cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức tìm hiểu về những tình huống liên quan đến xế yêu của mình nhé.

Các mẫu câu quan trọng

  • Wo kann ich ein Auto mieten?
    Nghĩa
    Tôi có thể thuê xe ô tô ở đâu?
  • Ist hier noch ein Platz frei?
    Nghĩa
    Chỗ này còn trống không?
  • Hier darf man nicht parken.
    Nghĩa
    Chỗ này không đỗ xe được.
  • Ich habe eine Reifenpanne.
    Nghĩa
    Tôi bị thủng săm.
  • Der Schlauch muss durch einen neuen ersetzt werden.
    Nghĩa
    Lốp này phải thay cái mới rồi.
  • Wo kann ich ein Auto mieten?
    Nghĩa
    Tôi có thể thuê xe Ô tô ở đâu?
  • Wie viel kostet es einschließlich voller Versicherung?
    Nghĩa
    Tổng cộng hết bao nhiêu gồm cả bảo hiểm toàn phần?
  • Wie viel muss ich bei Ihnen hinterlegen?
    Nghĩa
    Tôi phải đặt tiền cọc bao nhiêu?
  • Kann ich hier parken?
    Nghĩa
    Tôi có thể đỗ xe đây không?
  • Ist hier noch ein Platz frei?
    Nghĩa
    Chỗ naỳ còn trống không?
  • Ist der Parkplatz die ganze Nacht geöffnet?
    Nghĩa
    Bãi đỗ xe này có mở cả đêm không?
  • Er ist rund um die Uhr geöffnet.
    Nghĩa
    Nó mở cả ngày 24/24.
  • Hier darf man nicht parken.
    Nghĩa
    Chỗ này không được phép đỗ xe.
  • Jegliches Parken ist hier amtlich untersagt!
    Nghĩa
    Theo quy định, chỗ này không được đỗ xe.
  • Wie lange kann ich hier parken?
    Nghĩa
    Tôi có thể đỗ đây bao lâu?
  • Bitte tanken!
    Nghĩa
    Tôi đổ xăng.
  • Den Tank voll, bitte!
    Nghĩa
    Làm ơn đổ đầy bình!
  • Wie viel Liter?
    Nghĩa
    Mấy lít ạ?
  • Normal oder Super?
    Nghĩa
    Loại thường hay loại tốt?
  • Geben Sie mir bitte 5 Liter Normalbenzin!
    Nghĩa
    Cho tôi 5 lít thường!
  • Ich brauche Motoröl.
    Nghĩa
    Tôi cần dầu máy.
  • Prüfen Sie bitte den Ölstand!
    Nghĩa
    Kiểm tra mức dầu đi!
  • Ich brauche Kühlwasser.
    Nghĩa
    Tôi cần nước làm mát.
  • Prüfen Sie bitte die Bremsflüssigkeit.
    Nghĩa
    Kiểm tra dầu phanh.
  • Ich habe eine Reifenpanne.
    Nghĩa
    Tôi bị thủng săm.
  • Ich muss mein Auto in die Reparatur bringen.
    Nghĩa
    Tôi phải đưa ô tô đi sửa.
  • Wissen Sie, wo die nächste Reparaturwerkstatt ist?
    Nghĩa
    Ông có biết hàng sửa xe nào gần đây nhất không?
  • Reparieren Sie das bitte!
    Nghĩa
    Hãy sửa xe hộ tôi với!
  • Haben Sie das Original-Ersatzteil für den linken Scheinwerfer?
    Nghĩa
    Ông có linh kiện chính hãng cho pha bên trái không?
  • Der Motor funktioniert nicht.
    Nghĩa
    Mô tô không hoạt động.
  • Muss die Zündkerze auch ausgewechselt werden?
    Nghĩa
    Có phải thay bugi không?
  • Können Sie diesen Schlauch noch flicken?
    Nghĩa
    Có thể vá cái săm này không?
  • Nein, der muss durch einen neuen ersetzt werden.
    Nghĩa
    Không, nó phải thay mới.
  • Wann kann ich mein Auto abholen?
    Nghĩa
    Khi nào tôi có thể lấy ô tô được?
  • Kommen Sie um 4 Uhr nachmittags.
    Nghĩa
    Ông đến vào 4 giờ chiều nhé.

Các từ cần nhớ

  • Versicherung f.-en
    Nghĩa
    bảo hiểm
  • Reifen m.-
    Nghĩa
    lốp xe
  • Schlauch m. Schläuche
    Nghĩa
    săm trong
  • Reifenpanne f.-n
    Nghĩa
    lốp xe bị thủng
  • Benzin n.
    Nghĩa
    dầu
  • Zündkerze f.-n
    Nghĩa
    bugi, bộ phận đánh lửa
  • Kühlwasser n.
    Nghĩa
    nước làm mát
  • Reparatur f.
    Nghĩa
    sửa chữa
  • Werkstatt f. Werkstätte
    Nghĩa
    khu làm việc
  • Ersatzteil m.-e
    Nghĩa
    linh kiện
  • Scheinwerfer m.-
    Nghĩa
    đèn trước
  • Tankstelle f.-n
    Nghĩa
    trạm đổ xăng
  • Ölstand m.
    Nghĩa
    mức dầu
  • parken Vi.
    Nghĩa
    nơi đỗ xe
  • ersetzen Vt.
    Nghĩa
    thay
  • auswechseln Vt.
    Nghĩa
    thay
  • hinterlegen Vt.
    Nghĩa
    để … cất
  • untersagen Vt.
    Nghĩa
    cấm, không được phép
  • original Adj
    Nghĩa
    nguyên kiện
  • amtlich Adj
    Nghĩa
    chính thức
  • einschließlich Präp
    Nghĩa
    bao gồm

Mẫu đàm thoại cơ bản

  • A: Entschuldigung, hier darf man nicht parken.
    Nghĩa
    Xin lỗi ở đây không được phép đỗ xe.
  • B: Wieso?
    Nghĩa
    Tại sao?
  • A: Sehen Sie das Schild dort, Jegliches Parken ist hier amtlich untersagt!
    Nghĩa
    Xin xem biển kia. Theo quy định, cấm dừng đỗ.
  • B: Oh, tut mir leid. Dann bringe ich mein Auto in die Parkgarage.
    Nghĩa
    Oh, tiếc quá. Vậy tôi đem ô tô ra bãi vậy.
  • A: Ich habe eine Reifenpanne. Können Sie den Schlauch noch flicken?
    Nghĩa
    Tôi bị thủng lốp. Có thể vá được không?
  • A: Nein. Leider nicht. Der muss durch einen neuen ersetzt werden.
    Nghĩa
    Không, tiếc là không được. Phải thay mới thôi.

Bài viết bạn có thể thích:

[Đọc B2] - Kì nghỉ hè

„Kì nghỉ hè“ là một bài đọc hiểu tiếng Đức thuộc trình độ B2. Qua mỗi bài đọc, bạn lại có dịp ôn lại từ vựng và củng cố ngữ pháp.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề phương tiện truyền thông

Mẫu câu theo chủ đề phương tiện truyền thông gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Bài 53: Phương pháp luyện nghe tiếng Đức

Kinh nghiệm luyện nghe tiếng Đức mỗi ngày một tốt hơn. Kinh nghiệm do những người học tiếng Đức lâu năm chia sẻ. Làm chủ kĩ năng nghe sau khi đọc.

Từ vựng tiếng Đức theo chủ đề nghề nghiệp

Nghề nghiệp là một trong những chủ đề thường gặp trong cuộc sống hàng ngày cũng như đi thi.

Bài 20: Tân ngữ trực tiếp trong tiếng Đức - Akkusativ

Trong tiếng Đức, thành phần nào bị động từ tác động thì được gọi là tân ngữ. Nó thường là tân ngữ trực tiếp hay còn gọi là cách 4, Akkusativ.

Mẫu câu tiếng Đức theo chủ đề phương tiện giao thông

Mẫu câu theo chủ đề phương tiện giao thông gồm các từ vựng và mẫu câu quan trọng giúp bạn làm chủ kì thi nói tiếng Đức trình độ A1, A2.

Bài 57: Đề viết thư tiếng Đức A1 mẫu

Một số bài thư mẫu tiếng Đức A1 giúp bạn làm quen với các dạng thư. Đọc để ôn lại và hiểu kĩ hơn phần lý thuyết viết thư đã học.

Tình huống tại khách sạn trong tiếng Đức

Người Đức đặc biệt thích đi du lịch. Nếu bạn sang Đức sinh sống, không sớm thì muộn, bạn cũng sẽ nhiễm thói quen vô cùng đáng yêu này của họ.

Bài 19: Chủ cách trong tiếng Đức - der Nominativ

Chủ cách chính là chủ ngữ trong câu. Trong bài này, chúng ta sẽ tìm hiểu cặn kẽ về 5 trường hợp trong tiếng Đức phải sử dụng chủ cách nhé.

Bạn thấy bài viết này hữu ích không?

5 1 đánh giá
Bình chọn bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Có thể bạn đã bỏ qua

CLB Tiếng Đức Việt Đức
0
Rất thích ý kiến của bạn. Hãy để lại ý kiến bạn nhé.x