Forum Replies Created
| RE: Từ vựng tiếng Đức B2 351) abseits | cách xa, ngoài ra352) Geist | trí óc, tư tưởng | im Geiste etw.Gen > theo tinh thần (của pháp luật)353) begeben | phát hành, thực hiện, đàm phán354) zufolge | theo | Einer Untersuchu... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Từ vựng tiếng Đức B2 301) dienen | phục vụ302) hauptsächlich | chính, chủ yếu303) Ernährung | dinh dưỡng, thực phẩm304) Getreide | ngũ cốc305) Brei | cháo306) wertvoll | có giá trị, quí giá307) regeln | điều chỉnh308) une... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Từ vựng tiếng Đức B2 251) erschweren | làm phức tạp, gây khó khăn252) Annäherung | việc tiếp cận253) zusätzlich | thêm vào, phụ, bổ sung254) falls | nếu như, giá mà, trong trường hợp255) erlangen | đạt được, giành lấy256)... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Từ vựng tiếng Đức B2 201) Fassade | mặt tiền202) aufwändig | đắt tiền, tốn kém203) ausstatten | trang bị204) tagen | họp205) Bundestag | hạ viện/quốc hội, Bundesrat > thượng viện/hội đồng liên bang206) umbauen | xây dự... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Từ vựng tiếng Đức B2 151) Erker | cửa sổ lồi152) verzieren | trang hoàng, trang trí153) abfallen | rơi xuống, dốc xuống154) steil | dốc155) Felswand | vách đá156) Kutsche | xe ngựa157) Eingang | lối vào158) erreichen | đạ... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Từ vựng tiếng Đức B2 101) Angst haben vor | sợ hãi điều gì102) beobachten | quan sát, theo dõi103) Becher | ca, cốc104) wohl | khỏe mạnh, tốt đẹp105) sich erholen | nghỉ ngơi, hồi phục, bình phục106) Kraft | sức lực | krä... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Từ vựng tiếng Đức B2 51) Kahn | chiếc đò nhỏ52) entdecken | phát hiện ra cái gì53) unterwegs | trên đường54) ausziehen | cởi ra55) Wiese | bãi cỏ56) feucht | âm ẩm, ẩm ướt57) Tau | sương | Morgens ist das Gras feucht von ... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Từ vựng tiếng Đức B2 1) sich wundern über etw.Akk | ngạc nhiên về cái gì2) spannend | hồi hộp3) Regenwald | rừng nhiệt đới4) geheim | bí mật5) faszinierend | hào hứng | faszinieren làm ai đó hào hứng6) Metropole | thủ phủ... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| Từ vựng tiếng Đức B2 Từ vựng là một trong những phần quan trọng nhất mà mỗi người học tiếng Đức đều cần quan tâm. Để giúp người học tiếng Đức được tốt hơn, CLB Tiếng Đức Việt Đức rất vui được đăng tải chủ đề Từ vựng tiếng... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Những mẫu câu tiếng Đức quan trọng dùng để viết và nói Ein wichtiger Tipp: Das Thema vom Schreiben oder Sprechen bestehen aus drei Teilen: | Chủ đề viết hoặc nói bao gồm ba phần: Einleitung | Mở bài Hauptteil | Thân bài Schluss | Kết luận Die Einleitung... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Những mẫu câu tiếng Đức quan trọng dùng để viết và nói Ich versuche zu retten, was zu retten ist. | Tôi cố gắng tiết kiệm những gì có thể tiết kiệm được. bei Lieferung | lúc giao hàng Die Lebenszufriedenheit erhöht sich, wenn man seine Pläne erfüllt und s... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Những mẫu câu tiếng Đức quan trọng dùng để viết và nói Wertewandel im Lebenslauf | thay đổi về giá trị trong quá trình sống Disziplin und Ausdauer sind ganz wichtig, wenn man etwas erreichen will. | Kỷ luật và sự kiên trì là rất quan trọng nếu bạn muốn đạ... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Những mẫu câu tiếng Đức quan trọng dùng để viết và nói Pünktlichkeit, Ordnung, Fleiß und Höflichkeit | Đúng giờ, ngăn nắp, siêng năng và lịch sự Vergesslichkeit und Fehler | hay quên và sai lầm Reduzierung der Konzentrationsfähigkeit | Giảm khả năng tập t... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Những mẫu câu tiếng Đức quan trọng dùng để viết và nói Ich kann mich gut erinnern, dass ... | Tôi nhớ rõ rằng... Nun ist zu fragen welche, wo, wer .... | Bây giờ câu hỏi là cái nào, ở đâu, ai .... Die Beispiele zeigen, dass ... | Các ví dụ cho thấy rằng..... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |
| RE: Những mẫu câu tiếng Đức quan trọng dùng để viết và nói Dies war nicht das einzige Motiv für ... | Đây không phải là động cơ duy nhất để... Das unterscheidet sich klar von ... | Điều này rõ ràng khác với... Das unterscheidet sich klar von deinen vorherige... | Trong diễn đàn Chia sẻ từ vựng tiếng Đức | 3 năm trước |






