CLB Tiếng Đức Việt Đức replied to the topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
5. aber (nhưng) Câu trần thuật: Ich möchte ausgehen, aber ich muss arbeiten. (Tôi muốn đi chơi, nhưng tôi phải làm việc.) Câu hỏi Ja/Nein: Bist du müde, aber glücklich? (Bạn có mệt mỏi nhưng hạnh phúc không?) Câu hỏi… Đọc thêm»
CLB Tiếng Đức Việt Đức replied to the topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
4. der Abendkurs, die Abendkurse (khóa học buổi tối) Câu trần thuật: Ich besuche einen Abendkurs in Deutsch. (Tôi tham gia một khóa học tiếng Đức vào buổi tối.) Câu hỏi Ja/Nein: Bietest du einen Abendkurs an? (Bạn có tổ… Đọc thêm»
CLB Tiếng Đức Việt Đức replied to the topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
3. das Abendessen (bữa tối) Câu trần thuật: Wir haben gestern ein leckeres Abendessen gekocht. (Chúng tôi đã nấu một bữa tối ngon tuyệt hôm qua.) Câu hỏi Ja/Nein: Gibt es heute Abendessen? (Có bữa tối hôm nay không?) Câu… Đọc thêm»
CLB Tiếng Đức Việt Đức replied to the topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
2. der Abend, die Abende (buổi tối) Câu trần thuật: Wir gehen am Abend ins Kino. (Chúng tôi đi xem phim vào buổi tối.) Câu hỏi Ja/Nein: Hast du am Abend Zeit? (Bạn có thời gian vào buổi tối không?)… Đọc thêm»
CLB Tiếng Đức Việt Đức posted a new topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
1. ab (từ) Câu trần thuật: Ich gehe ab morgen ins Fitnessstudio. (Tôi sẽ bắt đầu đi tập gym từ ngày mai.) Câu hỏi Ja/Nein: Arbeitest du ab nächste Woche im neuen Büro? (Bạn bắt đầu làm việc ở văn… Đọc thêm»
- Tải thêm bài viết

Nhóm
Kho tài liệu tiếng Đức miễn phí
Nhóm công khai
Bài viết gần đây

Học tiếng Đức năm 2026 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức 🗓 🗺
- 17 Tháng 12, 2025

Lâu rồi không làm gì đó… tiếng Đức nói như thế nào?
- 1 Tháng 12, 2025

halb … halb … – nửa thì… nửa thì…
- 1 Tháng 12, 2025


