CLB Tiếng Đức Việt Đức replied to the topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
10. abgeben (nộp): abgeben | gibt ab | gab ab | hat abgegeben Câu trần thuật: Ich muss meine Hausaufgabe morgen abgeben. (Tôi phải nộp bài tập về nhà vào ngày mai.) Câu hỏi Ja/Nein: Soll ich das Formular jetzt… Đọc thêm»
CLB Tiếng Đức Việt Đức replied to the topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
9. abfliegen (cất cánh): abfliegen | fliegt ab | flog ab | ist abgeflogen Câu trần thuật: Das Flugzeug fliegt pünktlich ab. (Máy bay cất cánh đúng giờ.) Câu hỏi Ja/Nein: Fliegt das Flugzeug um Mitternacht ab? (Máy bay cất… Đọc thêm»
CLB Tiếng Đức Việt Đức replied to the topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
8. die Abfahrt, die Abfahrten (sự khởi hành) Câu trần thuật: Die Abfahrt des Zuges ist verspätet. (Sự khởi hành của tàu đã bị trễ.) Câu hỏi Ja/Nein: Ist die Abfahrt für 9 Uhr geplant? (Sự khởi hành được lên… Đọc thêm»
CLB Tiếng Đức Việt Đức replied to the topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
7. abfahren (khởi hành): abfahren | fährt ab | fuhr ab | ist abgefahren Câu trần thuật: Der Zug fährt um 8 Uhr ab. (Tàu sẽ khởi hành lúc 8 giờ.) Câu hỏi Ja/Nein: Fährt der Bus bald ab? (Xe… Đọc thêm»
CLB Tiếng Đức Việt Đức replied to the topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
6. abends (vào buổi tối) Câu trần thuật: Abends lese ich oft Bücher. (Vào buổi tối, tôi thường đọc sách.) Câu hỏi Ja/Nein: Gehst du abends oft spazieren? (Bạn có thường đi dạo vào buổi tối không?) Câu hỏi W-Frage:… Đọc thêm»
- Tải thêm bài viết

Nhóm
Kho tài liệu tiếng Đức miễn phí
Nhóm công khai
Bài viết gần đây

Học tiếng Đức năm 2026 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức 🗓 🗺
- 17 Tháng 12, 2025

Lâu rồi không làm gì đó… tiếng Đức nói như thế nào?
- 1 Tháng 12, 2025

halb … halb … – nửa thì… nửa thì…
- 1 Tháng 12, 2025


