CLB Tiếng Đức Việt Đức replied to the topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
16. achten (chú ý): achten | achtet | achtete | geachtet haben Câu trần thuật: Bitte achte auf den Verkehr. (Hãy chú ý đến giao thông.) Câu hỏi Ja/Nein: Achtet ihr beim Kauf auf die Qualität? (Các bạn có chú… Đọc thêm»

Nhóm
Kho tài liệu tiếng Đức miễn phí
Nhóm công khai
Bài viết gần đây

Học tiếng Đức năm 2026 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức 🗓 🗺
- 17 Tháng 12, 2025

Lâu rồi không làm gì đó… tiếng Đức nói như thế nào?
- 1 Tháng 12, 2025

halb … halb … – nửa thì… nửa thì…
- 1 Tháng 12, 2025


