CLB Tiếng Đức Việt Đức replied to the topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
12. ablehnen (từ chối): ablehnen | lehnt ab | lehnte ab | abgelehnt haben Câu trần thuật: Er hat das Jobangebot abgelehnt. (Anh ấy đã từ chối lời đề nghị công việc.) Câu hỏi Ja/Nein: Hast du die Einladung abgelehnt?… Đọc thêm»

Nhóm
Kho tài liệu tiếng Đức miễn phí
Nhóm công khai
Bài viết gần đây

Học tiếng Đức năm 2026 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức 🗓 🗺
- 17 Tháng 12, 2025

Lâu rồi không làm gì đó… tiếng Đức nói như thế nào?
- 1 Tháng 12, 2025

halb … halb … – nửa thì… nửa thì…
- 1 Tháng 12, 2025


