CLB Tiếng Đức Việt Đức replied to the topic "Từ vựng tiếng Đức A1 [Cập nhật hằng ngày]" –
10. abgeben (nộp): abgeben | gibt ab | gab ab | hat abgegeben Câu trần thuật: Ich muss meine Hausaufgabe morgen abgeben. (Tôi phải nộp bài tập về nhà vào ngày mai.) Câu hỏi Ja/Nein: Soll ich das Formular jetzt… Đọc thêm»

Nhóm
Kho tài liệu tiếng Đức miễn phí
Nhóm công khai
Bài viết gần đây

Học tiếng Đức năm 2026 tại CLB Tiếng Đức Việt Đức 🗓 🗺
- 17 Tháng 12, 2025

Lâu rồi không làm gì đó… tiếng Đức nói như thế nào?
- 1 Tháng 12, 2025

halb … halb … – nửa thì… nửa thì…
- 1 Tháng 12, 2025


