Herzlich willkommen   Click to listen highlighted text! Herzlich willkommen
Tin nhanh

Bạn đánh giá: 4 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao không hiệu lực
 
  1. aufwachen   Click to listen highlighted text! aufwachen = to wake up | thức dậy, ví dụ: Ich wache um 6 Uhr auf. (Tôi thức dậy vào lúc 6 giờ.)
  2. bedeuten   Click to listen highlighted text! bedeuten = to mean | có nghĩa là, ví dụ: Was bedeutet das Wort "bedeutet"? (Từ "bedeutet" có nghĩa là gì?) => bạn có thể dùng cấu trúc này để tra nghĩa của từ tiếng Đức trên Google nhé ^^.
  3. beginnen   Click to listen highlighted text! beginnen = to start | bắt đầu, ví dụ: Die Vorstellung beginnt um 20 Uhr. (Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu vào lúc 20 giờ.)
  4. bezahlen   Click to listen highlighted text! bezahlen = to pay | trả, ví dụ: Sie muss 50 Euro für Bücher bezahlen. (Cô ấy phải trả 50 Euro cho những quyển sách.)
  5. bleiben   Click to listen highlighted text! bleiben = to stay | ở, ví dụ: Heute bleibe ich zu Hause. (Hôm qua tôi ở nhà.)
  6. brauchen   Click to listen highlighted text! brauchen = to need | cần, ví dụ: Ich brauche eine neue Bluse. (Tôi cần một cái áo sơ mi mới.)
  7. buchstabieren   Click to listen highlighted text! buchstabieren = to spell | đánh vần, ví dụ: Können Sie den Nachnamen bitte buchstabieren? - D.U.O.N.G. (Bạn có thể đánh vần họ của mình không? - D.U.O.N.G)
  8. arbeiten   Click to listen highlighted text! arbeiten = to work | làm việc, ví dụ: Heute arbeite ich nicht. (Hôm qua tôi không làm việc.)
  9. duschen   Click to listen highlighted text! duschen = to shower | tắm, ví dụ:
  10. einladen   Click to listen highlighted text! einladen = to invite | mời, ví dụ: Ich möchte dich zu meinem 22. Geburtstag einladen. (Tôi muốn mời bạn tới tham dự bữa tiệc sinh nhật lần thứ 22 của tôi.)
  11. essen   Click to listen highlighted text! essen = to eat | ăn, ví dụ: Er isst zu viel. (Anh ấy ăn rất nhiều.)
  12. enden   Click to listen highlighted text! enden = to end | kết thúc, ví dụ: Die Party endet um 21 Uhr. (Buổi tiệc kết thúc vào lúc 21 giờ.)
  13. fahren   Click to listen highlighted text! fahren = to drive | lái xe, ví dụ: Ich fahre mit dem Fahrrad zur Arbeit. (Tôi đi xe đạp đi làm)
  14. fernsehen   Click to listen highlighted text! fernsehen = to watch TV | xem ti-vi, ví dụ:
  15. fliegen   Click to listen highlighted text! fliegen = to fly | bay, ví dụ: Ich fliege mit Vietnam Airlines. (Tôi bay bằng hãng VNA.)
  16. freuen   Click to listen highlighted text! freuen
  17. frühstücken   Click to listen highlighted text! frühstücken = to eat breakfast | ăn sáng, ví dụ: Ich frühstücke um 8 Uhr. (Tôi ăn sáng lúc 8 giờ.)
  18. geben   Click to listen highlighted text! geben = to give | đưa, ví dụ:
  19. gehen   Click to listen highlighted text! gehen = to go | đi, ví dụ: Ich gehe in die Schule. (Tôi đi tới trường.)
  20. haben   Click to listen highlighted text! haben = to have | có, ví dụ: Er hat viel Geld. (Anh ấy có rất nhiều tiền.)
  21. heißen   Click to listen highlighted text! heißen = to name | tên là, ví dụ: Ich heiße Trang. (Tôi tên là Trang.)
  22. hören   Click to listen highlighted text! hören = to listen | nghe, ví dụ: Ich höre gerne Musik. (Tôi thích nghe nhạc.)
  23. kaufen   Click to listen highlighted text! kaufen = to buy | mua, ví dụ: Ich kaufe Lebensmittel im Supermarkt. (Tôi mua thực phẩm trong siêu thị.)
  24. kochen   Click to listen highlighted text! kochen = to cook | nấu ăn, ví dụ: Ich koche die Suppe. (Tôi nấu món súp.)
  25. kommen   Click to listen highlighted text! kommen = to come | đến (kommen aus = đến từ), ví dụ: Ich komme aus Vietnam. (Tôi đến từ Việt Nam.)
  26. küssen   Click to listen highlighted text! küssen = to kiss | hôn, ví dụ: Er küsste ihre Hand. (Anh hôn lên tay cô ấy.)
  27. lachen   Click to listen highlighted text! lachen = to lauf | cười, ví dụ:
  28. laufen   Click to listen highlighted text! laufen = to run | chạy, ví dụ: Er läuft sehr schnell. (Anh ấy chạy rất nhanh.)
  29. leben   Click to listen highlighted text! leben = to live | sống, ví dụ: Ich lebe in einer Wohnung. (Tôi sống trong một căn hộ.)
  30. lesen   Click to listen highlighted text! lesen = to read | đọc, ví dụ: Ich lese gerne Bücher. (Tôi thích đọc sách.)
  31. legen   Click to listen highlighted text! legen = to put, to place | đặt, để, ví dụ: Ich lege den Tisch zwischen den Stühlen. (Tôi đặt cái bàn giữa 2 cái ghế.)
  32. lernen   Click to listen highlighted text! lernen = to learn | học, ví dụ: Ich lerne Deutsch in Goethe-Institute. (Tôi học tiếng Đức ở viện Goethe.)
  33. liegen   Click to listen highlighted text! liegen = to lie, to lay down | nằm, ví dụ: Die Katze liegt im Bett. (Con mèo nằm trên giường.)
  34. machen   Click to listen highlighted text! machen = to make | làm, ví dụ: Ich mache meine Hausaufgaben. (Tôi làm bài tập về nhà của mình.)
  35. nehmen   Click to listen highlighted text! nehmen = to use | dùng, sử dụng, ví dụ: Sie nimmt nur Öl zum Braten. (Cô ấy chỉ dùng dầu để rán.) hoặc to take | nhận lấy, ví dụ:
  36. rauchen   Click to listen highlighted text! rauchen = to smook | hút thuốc lá, ví dụ: Mein Vater raucht nicht. (Cha tôi không hút thuốc.)
  37. sagen   Click to listen highlighted text! sagen = to tell, to say | nói , ví dụ
  38. sauber machen   Click to listen highlighted text! sauber machen = to clean | lau chùi, dọn dẹp
  39. schreiben   Click to listen highlighted text! schreiben = to write | viết, ví dụ: Ich schreibe einen Brief. (Tôi viết một bức thư.)
  40. sein   Click to listen highlighted text! sein = to be | thì, là, ở. ví dụ: Sie ist Lehrerin. (Cô ấy là giáo viên.)
  41. spielen   Click to listen highlighted text! spielen = to play | chơi, ví dụ: Wir spielen Karte in der Freizeit. (Chúng tôi chơi bài khi có thời gian rỗi.)
  42. sprechen   Click to listen highlighted text! sprechen = to speak | nói, ví dụ: Ich spreche Deutsch. (Tôi nói tiếng Đức.)
  43. springen   Click to listen highlighted text! springen = to jump | nhảy, ví dụ:
  44. staubsaugen   Click to listen highlighted text! staubsaugen = to vacuum | hút bụi
  45. stehen   Click to listen highlighted text! stehen = to stand | đứng, ví dụ:
  46. treffen   Click to listen highlighted text! treffen = to meet | gặp gỡ, ví dụ:
  47. trinken   Click to listen highlighted text! trinken = to drink | uống, ví dụ: Sie trinkt keinen Alkohol. (Cô ấy không uống rượu.)
  48. verkaufen   Click to listen highlighted text! verkaufen = to sale | bán, ví dụ:
  49. waschen   Click to listen highlighted text! waschen = to wash | giặt, rửa, ví dụ: Meine Mutter wascht Wäsche. (Mẹ tôi giặt quần áo.)
  50. wohnen   Click to listen highlighted text! wohnen = to live | ở, sống, ví dụ: Ich wohne in Hanoi. (Tôi sống ở Hà Nội.)


Bình luận   

0 #2 minuman berenergi 02:06 23-05-2015
Hi mates, good article and nice arguments commented at this place, I am actually enjoying
by these.
Trích dẫn
+1 #1 Baouyen80 20:01 03-01-2015
Hoc tieng duc rat tot
Trích dẫn

Thêm bình luận


Mã an ninh
Làm tươi

Thông tin liên hệ

Điện thoại/Zalo: 0904 969 086 | 093 232 7455 | 0915 921 192

E-Mail:

Web: www.tiengduc.org

Cơ sở 1: 84/151, Nguyễn Đức Cảnh, Hà Nội

Cơ sở 2: 196/143 Trường Chinh, Hải Phòng

Đăng nhập

Các khóa học

A1

Khóa học A1, SD1

Khai giảng liên tục Khóa học tiếng Đức SD1 - A1 (bao gồm A1.1 + A1.2 + ôn thi và thi thử theo mẫu thi thật, tất cả chỉ trong một khóa) dành cho Du học, Định cư, Kết hôn, Đoàn tụ, Lao động, Điều dưỡng, v.v. thi lấy bằng A1, SD1 tại viện Goethe. Phù hợp với các bạn muốn cần bằng nhanh...

Read more

Học tiếng Đức qua Clips

cool  Nếu bạn thấy trang web hay, hãy viết vài dòng lưu bút bạn nhé. -> Viết lưu bút.

Học viên tiếng Đức tại Việt Đức

{besps}hv-tieng-duc/hv{/besps}

Việt Đức Twitter Feeds


Warning: file_get_contents(http://4joomla.org/extensions/Clean_FB/credits/11202015.php): failed to open stream: HTTP request failed! HTTP/1.1 404 Not Found in /home/content/75/5975175/html/lechan_sub/vietduc/trangchinh/modules/mod_clean_twitter_feeds/tmpl/default.php on line 38

Thành viên đang xem

Đang có 84 khách và không thành viên đang online

Flag Counter

 

Click to listen highlighted text!