Herzlich willkommen   Click to listen highlighted text! Herzlich willkommen
Tin nhanh

Bạn đánh giá: 5 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lực
 

Các loại câu trong tiếng Đức 01 ‪#‎Satzbau_001‬

01. Câu chính ‪#‎Der_Hauptsatz‬

Câu chính là câu đầy đủ về nghĩa, đúng ngữ pháp, và có thể đứng độc lập. Ở dạng câu này thì động từ luôn đứng ở vị trí số 2, và phải chia theo chủ ngữ ở thì phù hợp. Và cả câu chỉ có 1 động từ duy nhất.

Sơ đồ như sau:

* Chủ ngữ (số 1) + động từ (số 2) + bổ ngữ (số 3).

Ví dụ:

Ich gehe heute zur Schule.

Ich là chủ ngữ, đứng ở số 1

gehen là động từ, đứng ở số 2, và chia theo chủ ngữ là thì hiện tại là gehe

heute zur Schule là các bổ ngữ, đứng ở vị trí số ba.

Sơ đồ này cũng có thể biến đổi như sau:

* Cụm bổ ngữ 1 (số 1) + động từ (số 2) + chủ ngữ và các bổ ngữ còn lại (số 3)

Ví dụ:

Heute gehe ich zur Schule.

Hoặc

Zur Schule gehe ich heute.

Lưu ý 1: trong tiếng Đức mọi thành phần đều có thể đứng ở vị trí số 1 được. Hay nói cách khác, từ hay cụm từ nào đứng được ở số 3 thì sẽ đứng được ở số 1, và ngược lại, nếu đứng được ở số 1 thì sẽ đứng được ở số 3. Tuy nhiên, động từ sẽ luôn luôn phải đứng ở vị trí số hai.

Lưu ý 2: nếu bổ ngữ là tân ngữ, thì ta phải xác định xem tân ngữ đó là tân ngữ trực tiếp (cách 4 - Akkusativ) hay tân ngữ gián tiếp (cách 3 - Dativ). Sẽ được đề cập tới trong bài về các cách trong tiếng Đức.

Bài tập: hãy đặt câu với các động từ sau, chia ở ngôi er, thì hiện tại:

1 antworten   Click to listen highlighted text! antworten
2 arbeiten   Click to listen highlighted text! arbeiten
3 bedeuten   Click to listen highlighted text! bedeuten
4 beginnen   Click to listen highlighted text! beginnen
5 bekommen   Click to listen highlighted text! bekommen
6 bestellen   Click to listen highlighted text! bestellen
7 besuchen   Click to listen highlighted text! besuchen
8 bezahlen   Click to listen highlighted text! bezahlen
9 bleiben   Click to listen highlighted text! bleiben
10 bringen   Click to listen highlighted text! bringen
11 danken   Click to listen highlighted text! danken
12 denken   Click to listen highlighted text! denken
13 essen   Click to listen highlighted text! essen
14 fahren   Click to listen highlighted text! fahren
15 finden   Click to listen highlighted text! finden
16 fliegen   Click to listen highlighted text! fliegen
17 fragen   Click to listen highlighted text! fragen
18 geben   Click to listen highlighted text! geben
19 gehen   Click to listen highlighted text! gehen
20 helfen   Click to listen highlighted text! helfen
21 hören   Click to listen highlighted text! hören
22 kaufen   Click to listen highlighted text! kaufen
23 kommen   Click to listen highlighted text! kommen
24 kosten   Click to listen highlighted text! kosten
25 lesen   Click to listen highlighted text! lesen
26 lieben   Click to listen highlighted text! lieben
27 machen   Click to listen highlighted text! machen
28 nehmen   Click to listen highlighted text! nehmen
29 öffnen   Click to listen highlighted text! öffnen
30 probieren   Click to listen highlighted text! probieren
31 regnen   Click to listen highlighted text! regnen
32 reisen   Click to listen highlighted text! reisen
33 sagen   Click to listen highlighted text! sagen
34 schlafen   Click to listen highlighted text! schlafen
35 schmecken   Click to listen highlighted text! schmecken
36 schreiben   Click to listen highlighted text! schreiben
37 schwimmen   Click to listen highlighted text! schwimmen
38 sehen   Click to listen highlighted text! sehen
39 senden   Click to listen highlighted text! senden
40 setzen   Click to listen highlighted text! setzen
41 singen   Click to listen highlighted text! singen
42 spielen   Click to listen highlighted text! spielen
43 sprechen   Click to listen highlighted text! sprechen
44 suchen   Click to listen highlighted text! suchen
45 trinken   Click to listen highlighted text! trinken
46 vergessen   Click to listen highlighted text! vergessen
47 verstehen   Click to listen highlighted text! verstehen
48 warten   Click to listen highlighted text! warten
49 wohnen   Click to listen highlighted text! wohnen
50 zeigen   Click to listen highlighted text! zeigen

#‎Satzbau‬ #Der_Hauptsatz #Satzbau_001

Câu tiếng Đức
Cau Tieng Duc

Thêm bình luận


Mã an ninh
Làm tươi

Thông tin liên hệ

Điện thoại/Zalo: 0904 969 086 | 093 232 7455 | 0915 921 192

E-Mail:

Web: www.tiengduc.org

Cơ sở 1: 84/151, Nguyễn Đức Cảnh, Hà Nội

Cơ sở 2: 196/143 Trường Chinh, Hải Phòng

Đăng nhập

Các khóa học

A1

Khóa học A1, SD1

Khai giảng liên tục Khóa học tiếng Đức SD1 - A1 (bao gồm A1.1 + A1.2 + ôn thi và thi thử theo mẫu thi thật, tất cả chỉ trong một khóa) dành cho Du học, Định cư, Kết hôn, Đoàn tụ, Lao động, Điều dưỡng, v.v. thi lấy bằng A1, SD1 tại viện Goethe. Phù hợp với các bạn muốn cần bằng nhanh...

Read more

Học tiếng Đức qua Clips

cool  Nếu bạn thấy trang web hay, hãy viết vài dòng lưu bút bạn nhé. -> Viết lưu bút.

Học viên tiếng Đức tại Việt Đức

{besps}hv-tieng-duc/hv{/besps}

Việt Đức Twitter Feeds


Warning: file_get_contents(http://4joomla.org/extensions/Clean_FB/credits/11202015.php): failed to open stream: HTTP request failed! HTTP/1.1 404 Not Found in /home/content/75/5975175/html/lechan_sub/vietduc/trangchinh/modules/mod_clean_twitter_feeds/tmpl/default.php on line 38

Thành viên đang xem

Đang có 202 khách và không thành viên đang online

Flag Counter

 

Click to listen highlighted text!