<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>        <rss version="2.0"
             xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
             xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
             xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
             xmlns:admin="http://webns.net/mvcb/"
             xmlns:rdf="http://www.w3.org/1999/02/22-rdf-syntax-ns#"
             xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/">
        <channel>
            <title>
									Chia sẻ từ vựng tiếng Đức - Cộng đồng tiếng Đức				            </title>
            <link>https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/</link>
            <description>Cộng đồng dành cho những người Việt nói và học tiếng Đức</description>
            <language>vi</language>
            <lastBuildDate>Thu, 30 Apr 2026 01:35:10 +0000</lastBuildDate>
            <generator>wpForo</generator>
            <ttl>60</ttl>
							                    <item>
                        <title>Lâu rồi không làm gì đó... tiếng Đức nói như thế nào?</title>
                        <link>https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/lau-roi-khong-lam-gi-do-tieng-duc-noi-nhu-the-nao/</link>
                        <pubDate>Mon, 01 Dec 2025 13:00:00 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[Trong tiếng Đức, ý &quot;Lâu quá rồi ... không làm gì đó...” có vài cấu trúc rất hay, dùng suốt trong đời sống hằng ngày:



&#x1f449; Từ khóa:




schon lange = lâu rồi



nicht mehr = không … n...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<!-- wp:paragraph -->
<p>Trong tiếng Đức, ý "Lâu quá rồi ... không làm gì đó...” có vài cấu trúc rất hay, dùng suốt trong đời sống hằng ngày:</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>&#x1f449; Từ khóa:</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>schon lange = lâu rồi</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>nicht mehr = không … nữa</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>seit langem = từ lâu lắm rồi</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>seit … = từ … đến nay</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ta sẽ dựa chủ yếu vào 2–3 mẫu rất dễ nhớ:</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Cấu trúc cơ bản nhất: „schon lange nicht mehr + Verb (Perfekt)“</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ý nghĩa: Lâu rồi (từ lâu rồi) ai đó không làm việc đó nữa.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Công thức tổng quát (hay dùng nhất trong nói):</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p class="has-text-align-center has-vivid-red-color has-text-color has-link-color has-medium-font-size"><strong>S + haben/sein (Präsens) + schon lange nicht mehr + Partizip II (+ …)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>S: chủ ngữ</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Partizip II: động từ ở thì Perfekt (ge-…)</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange nicht mehr gebloggt. (Lâu lắm rồi em không viết blog nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange keinen Blog mehr geschrieben. (Lâu rồi em không viết bài blog nào nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Các ví dụ khác chia theo nhóm</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading"><br>a) Học hành – tiếng Đức – trường lớp</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange nicht mehr Deutsch gelernt. (Lâu rồi tôi không học tiếng Đức nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange keine Vokabeln mehr wiederholt. (Lâu rồi tôi không ôn lại từ vựng nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange keine Hausaufgaben mehr gemacht. (Lâu rồi tôi không làm bài tập về nhà nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange keinen Sprachkurs mehr besucht. (Lâu rồi tôi không tham gia khóa học ngôn ngữ nào nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">b) Công việc – giấy tờ – cuộc sống ở Đức</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange keine Bewerbungen mehr geschrieben. (Lâu rồi tôi không viết đơn xin việc nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange keine E-Mails mehr beantwortet. (Lâu rồi tôi không trả lời email nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange nicht mehr im Homeoffice gearbeitet. (Lâu rồi tôi không làm việc tại nhà nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange keine Überstunden mehr gemacht. (Lâu rồi tôi không làm thêm giờ nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">c) Sức khỏe – thể thao – ăn uống</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange keinen Sport mehr gemacht. (Lâu rồi tôi không tập thể dục nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich war schon lange nicht mehr im Fitnessstudio. (Lâu rồi tôi không đến phòng gym nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange kein Bier mehr getrunken. (Lâu rồi tôi không uống bia nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange nichts Gesundes mehr gekocht. (Lâu rồi tôi không nấu món gì tốt cho sức khỏe nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">d) Gia đình – bạn bè – giải trí</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange nicht mehr mit meinen Eltern telefoniert. (Lâu rồi tôi không gọi điện cho bố mẹ nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange keine Freunde mehr getroffen. (Lâu rồi tôi không gặp bạn bè nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich war schon lange nicht mehr im Kino. (Lâu rồi tôi không đi xem phim rạp nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange keine Serien mehr auf Deutsch geschaut. (Lâu rồi tôi không xem phim bộ bằng tiếng Đức nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Trường hợp với “kein(e) … mehr”</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Khi có tân ngữ là danh từ, ta hay dùng:</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p class="has-text-align-center has-vivid-red-color has-text-color has-link-color has-medium-font-size"><strong>S + haben/sein + schon lange + kein(e/en) + Nomen + mehr + Partizip II</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange kein Buch mehr gelesen. (Lâu rồi tôi không đọc cuốn sách nào nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange keinen Brief mehr geschrieben. (Lâu rồi tôi không viết thư nào nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange kein Brot mehr gebacken. (Lâu rồi tôi không tự nướng bánh mì nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Cấu trúc: „seit langem … nicht mehr“</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ol start="2" class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li></li>
<!-- /wp:list-item --></ol>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Cũng là “lâu rồi không làm gì”, nhưng nhấn mạnh “từ lâu lắm rồi”.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>Công thức:</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p class="has-text-align-center has-vivid-red-color has-text-color has-link-color has-medium-font-size"><strong>Seit langem + Verb (Präsens) + S + nicht mehr …</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><br><strong>hoặc: </strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p class="has-text-align-center has-vivid-red-color has-text-color has-link-color has-medium-font-size"><strong>S + Verb (Präsens) + seit langem nicht mehr …</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Seit langem habe ich keinen Blog mehr geschrieben. (Từ lâu lắm rồi em không viết blog nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich treibe seit langem keinen Sport mehr. (Từ lâu lắm rồi tôi không chơi thể thao nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Wir haben seit langem keinen Ausflug mehr gemacht. (Từ lâu lắm rồi chúng tôi không đi dã ngoại nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Sie hat seit langem keine Zeit mehr für ihre Hobbys. (Từ lâu lắm rồi cô ấy không còn thời gian cho sở thích của mình nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Cấu trúc: „seit + Zeitangabe … nicht mehr“</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Khi bạn muốn nói cụ thể: bao lâu rồi (2 tuần, 3 tháng, 1 năm…).</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>Công thức:</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p class="has-text-align-center has-vivid-red-color has-text-color has-link-color has-medium-font-size"><strong>Seit + Zeitraum (Dativ) + haben/sein (Präsens) + S + nicht mehr + Partizip II …</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><br>hoặc (cách nói thường):</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p class="has-text-align-center has-vivid-red-color has-text-color has-link-color"><br><strong>S + haben/sein (Präsens) + seit + Zeitraum + nicht mehr + Partizip II …</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe seit zwei Monaten keinen Blog mehr geschrieben. (Đã hai tháng rồi em không viết blog nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe seit einem Jahr keinen Urlaub mehr gemacht. (Đã một năm rồi tôi không đi nghỉ nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Wir haben seit drei Wochen nicht mehr zusammen gekocht. (Đã ba tuần rồi chúng tôi không nấu ăn cùng nhau nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe seit einer Ewigkeit nicht mehr ausgeschlafen. (Lâu như cả thế kỷ rồi tôi chưa được ngủ nướng (ngủ cho đã).)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe seit einer Woche keinen Kaffee mehr getrunken. (Đã một tuần rồi tôi không uống cà phê nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">So sánh nhanh với câu tiếng Việt</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>Ví dụ câu gốc:</strong> Lâu quá rồi em không viết blog, các bác ạ.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>Các phiên bản tiếng Đức tương đương, tùy mức “tình cảm”:</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange nicht mehr gebloggt. (Lâu rồi em không viết blog nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange keinen Blog mehr geschrieben. (Lâu rồi em không viết bài blog nào nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Seit langem habe ich keinen Blog mehr geschrieben. (Từ lâu lắm rồi em không viết blog nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe seit zwei Monaten keinen Blog mehr geschrieben. (nếu muốn nói rõ thời gian) (Đã hai tháng rồi em không viết blog nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Gợi ý ghi nhớ đơn giản</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bạn có thể nhớ bằng “công thức tiếng Việt → tiếng Đức”:</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Lâu rồi không làm gì nữa → schon lange nicht mehr + Verb (Perfekt): Ich habe schon lange nicht mehr + ge-Verb.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Từ lâu lắm rồi không làm … → seit langem … nicht mehr: Seit langem habe ich nicht mehr … / Ich mache seit langem nicht mehr …</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bao lâu rồi không làm … → seit + Zeitangabe … nicht mehr: Ich habe seit zwei Wochen nicht mehr …/  Ich habe seit einem Jahr keinen … mehr gemacht.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Một vài cặp ví dụ song song để tự luyện</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><br><strong>a) Lâu rồi tôi không đi siêu thị Aldi nữa.</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich war schon lange nicht mehr bei Aldi einkaufen. (Lâu rồi tôi không đi mua đồ ở Aldi nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>b) Lâu rồi tôi không học bài buổi tối nữa.</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange abends nicht mehr gelernt. (Lâu rồi tôi không còn học bài vào buổi tối nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>c) Lâu rồi chúng tôi không ăn tối cùng nhau nữa.</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Wir haben schon lange nicht mehr zusammen zu Abend gegessen. (Lâu rồi chúng tôi không ăn tối cùng nhau nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>d) Lâu rồi tôi không đến lớp học tiếng Đức nữa.</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich bin schon lange nicht mehr zum Deutschkurs gegangen. (Lâu rồi tôi không đi đến lớp tiếng Đức nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>e) Lâu rồi tôi không dọn nhà cửa tử tế nữa.</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ich habe schon lange nicht mehr richtig aufgeräumt. (Lâu rồi tôi không dọn dẹp nhà cửa tử tế nữa.)</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading has-vivid-red-color has-text-color has-link-color"><strong>Đăng kí học tiếng Đức ngay hôm nay để nhận được ưu đãi đặc biệt!</strong></h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:ninja-forms/form /-->]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/">Chia sẻ từ vựng tiếng Đức</category>                        <dc:creator>CLB Tiếng Đức Việt Đức</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/lau-roi-khong-lam-gi-do-tieng-duc-noi-nhu-the-nao/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Từ vựng, mẫu câu tiếng Đức chủ đề nhà bếp</title>
                        <link>https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/tu-vung-mau-cau-tieng-duc-chu-de-nha-bep/</link>
                        <pubDate>Thu, 27 Nov 2025 17:02:00 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[CHỦ ĐỀ NHÀ BẾP TOÀN DIỆN



PHẦN 1 – THIẾT BỊ, KHU VỰC &amp; DỤNG CỤ NHÀ BẾP (Küchengeräte, Küchenbereiche &amp; -utensilien)



1.1. Dụng cụ &amp; thiết bị cơ bản (Küchengeräte &amp; -utens...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<!-- wp:heading -->
<h1 class="wp-block-heading">CHỦ ĐỀ NHÀ BẾP TOÀN DIỆN</h1>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">PHẦN 1 – THIẾT BỊ, KHU VỰC &amp; DỤNG CỤ NHÀ BẾP <em>(Küchengeräte, Küchenbereiche &amp; -utensilien)</em></h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">1.1. Dụng cụ &amp; thiết bị cơ bản <em>(Küchengeräte &amp; -utensilien)</em></h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">Dụng cụ chính (<em>Hauptgeräte)</em></h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:table -->
<figure><table class="has-fixed-layout"><thead><tr><td><strong>Tiếng Việt</strong></td><td><strong>Tiếng Đức (Nghĩa)</strong></td><td><strong>Động từ / Hành động liên quan</strong></td></tr></thead><tbody><tr><td>Cái nồi</td><td><strong>der Topf (die Töpfe)</strong> – cái nồi</td><td>einen Topf aufsetzen (bắc nồi lên bếp) • den Topf abwaschen/spülen (rửa nồi) • den Topf polieren (đánh bóng nồi) • den Topf deckeln (đậy vung nồi)</td></tr><tr><td>Cái chảo</td><td><strong>die Pfanne (die Pfannen)</strong> – cái chảo</td><td>die Pfanne erhitzen (làm nóng chảo) • etwas in der Pfanne anbraten (rán áp chảo cái gì đó) • die Pfanne schwenken (lắc chảo) • die Pfanne einbrennen (trau dầu cho chảo mới)</td></tr><tr><td>Dao</td><td><strong>das Messer (die Messer)</strong> – con dao</td><td>das Messer schärfen (mài dao) • mit dem Messer schneiden (cắt bằng dao) • Das Messer schneidet gut/schlecht. (Con dao sắc/cùn.)</td></tr><tr><td>Thớt</td><td><strong>das Schneidebrett (die Schneidebretter)</strong> – cái thớt</td><td>etwas auf dem Schneidebrett schneiden (cắt cái gì trên thớt) • das Schneidebrett abwaschen (rửa thớt)</td></tr><tr><td>Bếp</td><td><strong>der Herd (die Herde)</strong> – cái bếp</td><td>den Herd anschalten/ausschalten (bật/tắt bếp) • den Herd auf hohe Stufe stellen (vặn bếp lửa to)</td></tr><tr><td>Lò nướng</td><td><strong>der Backofen (die Backöfen)</strong> – lò nướng</td><td>den Backofen vorheizen (làm nóng lò trước) • etwas in den Backofen schieben (cho cái gì vào lò) • etwas backen/braten (nướng bánh / nướng thịt)</td></tr><tr><td>Tủ lạnh</td><td><strong>der Kühlschrank (die Kühlschränke)</strong> – tủ lạnh</td><td>etwas in den Kühlschrank stellen (để cái gì vào tủ lạnh) • etwas aus dem Kühlschrank holen (lấy cái gì ra từ tủ lạnh)</td></tr><tr><td>Máy rửa bát</td><td><strong>die Spülmaschine (die Spülmaschinen)</strong> – máy rửa bát</td><td>das Geschirr in die Spülmaschine einräumen (xếp bát đĩa vào máy rửa bát) • die Spülmaschine anstellen/ausräumen (bật máy / dỡ máy)</td></tr></tbody></table></figure>
<!-- /wp:table -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">1.2. Các khu vực bếp &amp; thiết bị chính <em>(Küchenbereiche &amp; Hauptgeräte)</em></h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">A. Bếp Nóng – Die warme Küche</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><em>Nơi diễn ra các hoạt động nấu, xào, nướng.</em></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:table -->
<figure><table class="has-fixed-layout"><thead><tr><td><strong>Tiếng Việt</strong></td><td><strong>Tiếng Đức (Nghĩa)</strong></td><td><strong>Hành động / Mô tả</strong></td></tr></thead><tbody><tr><td>Bếp gas</td><td><strong>der Gasherd</strong> – bếp ga</td><td>den Gasherd anzünden (châm lửa bếp gas) • die Gasflasche wechseln (thay bình gas)</td></tr><tr><td>Bếp từ</td><td><strong>der Induktionsherd</strong> – bếp từ</td><td>die Induktionszone einschalten (bật vùng nấu từ) • mit Induktion kochen (nấu bằng bếp từ)</td></tr><tr><td>Kiềng bếp / bát sắt / miếng lót nồi</td><td><strong>der Kochtopfuntersetzer</strong> – kiềng / miếng kê nồi</td><td>den Topf auf den Untersetzer stellen (đặt nồi lên kiềng/miếng kê)</td></tr><tr><td>Bếp điện</td><td><strong>der Elektroherd</strong> – bếp điện</td><td>die Herdplatte glüht rot (mâm nhiệt đỏ rực)</td></tr><tr><td>Vòi rửa</td><td><strong>der Wasserhahn</strong> – vòi nước</td><td>den Wasserhahn auf-/zudrehen (vặn mở/khóa vòi nước)</td></tr><tr><td>Bồn rửa</td><td><strong>die Spüle</strong> – bồn rửa</td><td>das Geschirr in der Spüle abwaschen (rửa bát trong bồn)</td></tr><tr><td>Máy hút mùi</td><td><strong>der Dunstabzug / die Dunsthaube</strong> – máy hút mùi</td><td>den Dunstabzug anschalten (bật máy hút mùi) • das Fettfilter reinigen (vệ sinh lưới lọc mỡ)</td></tr></tbody></table></figure>
<!-- /wp:table -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">B. Bếp Lạnh – Die kalte Küche</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><em>Khu vực chuẩn bị, sơ chế, không cần nhiệt.</em></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:table -->
<figure><table class="has-fixed-layout"><thead><tr><td><strong>Tiếng Việt</strong></td><td><strong>Tiếng Đức (Nghĩa)</strong></td><td><strong>Hành động / Mô tả</strong></td></tr></thead><tbody><tr><td>Tủ lạnh</td><td><strong>der Kühlschrank</strong> – tủ lạnh</td><td>etwas kühl stellen (để thứ gì đó cho mát) • den Kühlschrank abtauen (xả tuyết tủ lạnh)</td></tr><tr><td>Ngăn đá</td><td><strong>der Gefrierschrank / das Gefrierfach</strong> – tủ đông / ngăn đá</td><td>etwas einfrieren (làm đông cái gì) • etwas auftauen (rã đông cái gì)</td></tr><tr><td>Tủ đông</td><td><strong>die Gefriertruhe</strong> – tủ đông nằm</td><td>Tiefkühlkost lagern (bảo quản thực phẩm đông lạnh)</td></tr><tr><td>Mặt bàn bếp</td><td><strong>die Arbeitsplatte</strong> – mặt bàn bếp</td><td>auf der Arbeitsplatte schneiden (cắt thái trên mặt bàn)</td></tr><tr><td>Thùng rác</td><td><strong>der Mülleimer</strong> – thùng rác</td><td>den Mülleimer leeren (đổ rác)</td></tr></tbody></table></figure>
<!-- /wp:table -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">C. Khu làm bánh – Die Bäckerei / Konditorei</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><em>Khu vực làm bánh chuyên dụng.</em></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:table -->
<figure><table class="has-fixed-layout"><thead><tr><td><strong>Tiếng Việt</strong></td><td><strong>Tiếng Đức (Nghĩa)</strong></td><td><strong>Hành động / Mô tả</strong></td></tr></thead><tbody><tr><td>Lò nướng</td><td><strong>der Backofen</strong> – lò nướng</td><td>den Backofen vorheizen (làm nóng lò trước) • Ober-/Unterhitze (nhiệt trên/dưới) • Umluft (chế độ quạt đối lưu)</td></tr><tr><td>Máy trộn bột</td><td><strong>der Handmixer</strong> (máy trộn cầm tay) / <strong>die Küchenmaschine</strong> (máy trộn đứng)</td><td>Teig kneten (nhào bột) • Eischnee schlagen (đánh bông lòng trắng trứng)</td></tr><tr><td>Cân điện tử</td><td><strong>die digitale Küchenwaage</strong> – cân bếp điện tử</td><td>Zutaten abwiegen (cân nguyên liệu)</td></tr><tr><td>Phới lồng</td><td><strong>der Schneebesen</strong> – phới lồng</td><td>Sahne schlagen (đánh kem)</td></tr><tr><td>Cây cán bột</td><td><strong>das Nudelholz</strong> – cây cán bột</td><td>den Teig ausrollen (cán bột)</td></tr><tr><td>Khuôn bánh</td><td><strong>die Backform</strong> – khuôn bánh</td><td>den Teig in die Form füllen (đổ bột vào khuôn) • die Form einfetten und mehlieren (trét mỡ và rắc bột khuôn)</td></tr></tbody></table></figure>
<!-- /wp:table -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">D. Thiết bị khác – Weitere Geräte</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:table -->
<figure><table class="has-fixed-layout"><thead><tr><td><strong>Tiếng Việt</strong></td><td><strong>Tiếng Đức (Nghĩa)</strong></td><td><strong>Hành động / Mô tả</strong></td></tr></thead><tbody><tr><td>Lò vi sóng</td><td><strong>die Mikrowelle</strong> – lò vi sóng</td><td>etwas in der Mikrowelle aufwärmen (hâm nóng đồ trong lò vi sóng)</td></tr><tr><td>Máy xay sinh tố</td><td><strong>der Mixer / der Standmixer</strong> – máy xay</td><td>etwas pürieren (xay nhuyễn)</td></tr><tr><td>Máy rửa bát</td><td><strong>die Spülmaschine</strong> – máy rửa bát</td><td>das Geschirr spülen (rửa bát đĩa) • Spülmaschinentabs (viên rửa bát)</td></tr><tr><td>Ấm đun nước</td><td><strong>der Wasserkocher</strong> – ấm đun nước điện</td><td>Wasser aufkochen (đun sôi nước)</td></tr><tr><td>Máy nướng bánh mì</td><td><strong>der Toaster</strong> – máy nướng bánh mì</td><td>Brot toasten (nướng bánh mì)</td></tr></tbody></table></figure>
<!-- /wp:table -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">1.3. Từ vựng tóm tắt theo chủ đề</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">Thiết bị nhà bếp – Küchengeräte</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>der Herd (bếp) – die Herde</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>der Backofen (lò nướng) – die Backöfen</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die Mikrowelle (lò vi sóng) – die Mikrowellen</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>der Kühlschrank (tủ lạnh) – die Kühlschränke</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>der Gefrierschrank (tủ đông) – die Gefrierschränke</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>der Mixer (máy xay) – die Mixer</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die Spülmaschine (máy rửa bát) – die Spülmaschinen</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">Dụng cụ – Küchenutensilien</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>der Topf (nồi) – die Töpfe</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die Pfanne (chảo) – die Pfannen</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>das Messer (dao) – die Messer</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>das Schneidebrett (thớt) – die Schneidebretter</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>der Löffel (thìa) – die Löffel</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">PHẦN 2 – NGUYÊN LIỆU &amp; THỰC PHẨM <em>(Zutaten &amp; Lebensmittel)</em></h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">2.1. Bảng chi tiết nguyên liệu &amp; hành động</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:table -->
<figure><table class="has-fixed-layout"><thead><tr><td><strong>Tiếng Việt</strong></td><td><strong>Tiếng Đức (Nghĩa)</strong></td><td><strong>Động từ / Hành động liên quan</strong></td></tr></thead><tbody><tr><td>Thịt</td><td><strong>das Fleisch</strong> – thịt</td><td>das Fleisch schneiden (cắt thịt) • das Fleisch würzen (ướp gia vị thịt) • das Fleisch marinieren (ướp ướt thịt) • das Fleisch durchbraten (nướng/rán chín kỹ)</td></tr><tr><td>Cá</td><td><strong>der Fisch (die Fische)</strong> – cá</td><td>den Fisch filetieren (lọc xương cá) • den Fisch schuppen (đánh vảy cá) • den Fisch dämpfen (hấp cá)</td></tr><tr><td>Rau củ</td><td><strong>das Gemüse</strong> – rau củ</td><td>das Gemüse putzen/waschen (nhặt/rửa rau) • das Gemüse schälen (gọt vỏ rau củ) • das Gemüse dünsten (om/xào với ít nước)</td></tr><tr><td>Hành tây</td><td><strong>die Zwiebel (die Zwiebeln)</strong> – hành tây</td><td>die Zwiebel schälen (bóc vỏ hành tây) • die Zwiebel hacken (băm nhỏ hành tây) • Die Zwiebel tränen die Augen. (Hành tây làm chảy nước mắt.)</td></tr></tbody></table></figure>
<!-- /wp:table -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">2.2. Thực phẩm cơ bản – Grundnahrungsmittel</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>das Fleisch (thịt)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>der Fisch (cá)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>das Gemüse (rau củ)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>das Obst (trái cây)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die Milch (sữa)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>das Ei (trứng)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>das Mehl (bột mì)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>der Reis (gạo)</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">2.3. Gia vị &amp; rau thơm – Gewürze &amp; Kräuter</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>das Salz (muối)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>der Pfeffer (tiêu)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>der Zucker (đường)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>das Öl (dầu ăn)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>der Knoblauch (tỏi)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die Zwiebel (hành tây)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die Kräuter (rau thơm)</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">PHẦN 3 – ĐỘNG TỪ &amp; PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN <em>(Kochmethoden &amp; Handlungen)</em></h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">3.1. Chuẩn bị nguyên liệu – Vorbereitung</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:table -->
<figure><table class="has-fixed-layout"><thead><tr><td><strong>Tiếng Việt</strong></td><td><strong>Tiếng Đức</strong></td><td><strong>Ví dụ</strong></td></tr></thead><tbody><tr><td>Cắt</td><td>schneiden</td><td>Ich schneide die Zwiebel. (Tôi cắt hành tây.)</td></tr><tr><td>Thái lát</td><td>in Scheiben schneiden</td><td>Die Gurke in Scheiben schneiden. (Thái dưa chuột thành lát.)</td></tr><tr><td>Thái hạt lựu</td><td>in Würfel schneiden</td><td>Die Kartoffel in kleine Würfel schneiden. (Thái khoai tây hạt lựu nhỏ.)</td></tr><tr><td>Băm nhỏ</td><td>hacken / zerhacken</td><td>Kräuter hacken. (Băm nhỏ thảo mộc.) • Eine Zwiebel sehr fein hacken. (Băm nhuyễn một củ hành tây.)</td></tr><tr><td>Gọt vỏ</td><td>schälen</td><td>die Zwiebel schälen (bóc vỏ hành tây) • Gemüse schälen (gọt vỏ rau củ)</td></tr><tr><td>Cân</td><td>wiegen</td><td>Ich wiege 250 Gramm Mehl. (Tôi cân 250 gram bột mì.)</td></tr><tr><td>Trộn / hòa trộn</td><td>vermischen / verrühren / mischen</td><td>Mehl und Eier verrühren. (Trộn đều bột mì và trứng.) • Ich mische den Salat. (Tôi trộn salad.)</td></tr></tbody></table></figure>
<!-- /wp:table -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">3.2. Phương pháp nấu chín – Garmethoden</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:table -->
<figure><table class="has-fixed-layout"><thead><tr><td><strong>Tiếng Việt</strong></td><td><strong>Tiếng Đức</strong></td><td><strong>Ví dụ / Giải thích</strong></td></tr></thead><tbody><tr><td>Nấu / Luộc</td><td>kochen</td><td>Wasser kochen. (Đun sôi nước.) • Nudeln kochen. (Luộc mì ống.) • Eier kochen. (Luộc trứng.) • Ich koche Gemüse. (Tôi luộc rau.)</td></tr><tr><td>Rán</td><td>braten</td><td>Fleisch in der Pfanne braten. (Rán thịt trong chảo.) • Gestern habe ich Fisch gebraten. (Hôm qua tôi đã rán cá.)</td></tr><tr><td>Rán áp chảo</td><td>anbraten</td><td>Das Fleisch von allen Seiten anbraten. (Rán sơ thịt từ mọi phía.) • Ich brate das Fleisch an. (Tôi áp chảo thịt.)</td></tr><tr><td>Hầm / Ninh</td><td>schmoren</td><td>Rindfleisch schmoren. (Hầm thịt bò.)</td></tr><tr><td>Hấp</td><td>dämpfen</td><td>Brot dämpfen. (Hấp bánh bao.) • den Fisch dämpfen. (Hấp cá.)</td></tr><tr><td>Nướng lò</td><td>backen (bánh) / im Ofen braten (thịt)</td><td>Einen Kuchen backen. (Nướng bánh ngọt.) • Einen Braten im Ofen braten. (Nướng thịt trong lò.)</td></tr><tr><td>Nướng than</td><td>grillen</td><td>Fleisch grillen. (Nướng thịt.)</td></tr></tbody></table></figure>
<!-- /wp:table -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">3.3. Thao tác khác trong chế biến</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:table -->
<figure><table class="has-fixed-layout"><thead><tr><td><strong>Tiếng Việt</strong></td><td><strong>Tiếng Đức</strong></td><td><strong>Ví dụ</strong></td></tr></thead><tbody><tr><td>Đánh trứng / kem</td><td>schlagen</td><td>Eier schlagen. (Đánh trứng.) • Sahne schlagen. (Đánh bông kem tươi.)</td></tr><tr><td>Ướp</td><td>marinieren</td><td>Das Fleisch über Nacht marinieren. (Ướp thịt qua đêm.)</td></tr><tr><td>Rưới</td><td>beträufeln / übergießen</td><td>Den Salat mit Öl beträufeln. (Rưới dầu lên salad.) • Die Soße über das Gericht gießen. (Rưới nước sốt lên món ăn.)</td></tr><tr><td>Nêm nếm</td><td>abschmecken</td><td>Die Suppe mit Salz und Pfeffer abschmecken. (Nêm súp với muối và tiêu.)</td></tr></tbody></table></figure>
<!-- /wp:table -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">3.4. Động từ chế biến quan trọng (tóm tắt)</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>kochen (nấu/luộc)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>braten (rán)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>backen (nướng)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>schneiden (cắt)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>mischen (trộn)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>dämpfen (hấp)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>schmoren (hầm/ninh)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>grillen (nướng than)</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">PHẦN 4 – ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG <em>(Maßeinheiten)</em></h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">4.1. Bảng đơn vị</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:table -->
<figure><table class="has-fixed-layout"><thead><tr><td><strong>Tiếng Việt</strong></td><td><strong>Tiếng Đức</strong></td><td><strong>Viết tắt / Ví dụ</strong></td></tr></thead><tbody><tr><td>Gram</td><td><strong>Gramm</strong> (gam)</td><td>g – 250 g Mehl (250g bột)</td></tr><tr><td>Kilogram</td><td><strong>Kilogramm</strong> (kilogam)</td><td>kg</td></tr><tr><td>Miligram</td><td><strong>Milligramm</strong> (miligram)</td><td>mg – cho các nguyên liệu nhỏ như men</td></tr><tr><td>Lít</td><td><strong>Liter</strong> (lít)</td><td>l – 1 l Milch (1 lít sữa)</td></tr><tr><td>Mililít</td><td><strong>Milliliter</strong> (mililít)</td><td>ml – 200 ml Wasser (200 ml nước)</td></tr><tr><td>Thìa cà phê</td><td><strong>Teelöffel</strong> (thìa cà phê)</td><td>TL/tl – 1 TL Salz (1 thìa cà phê muối)</td></tr><tr><td>Thìa canh</td><td><strong>Esslöffel</strong> (thìa canh)</td><td>EL/el – 1 EL Öl (1 thìa canh dầu)</td></tr><tr><td>Múi / tép tỏi</td><td><strong>Zehe</strong> (tép)</td><td>2 Zehen Knoblauch (2 tép tỏi)</td></tr><tr><td>Nhúm muối</td><td><strong>Prise</strong> (nhúm)</td><td>eine Prise Salz (một nhúm muối)</td></tr><tr><td>Cốc / Chén</td><td><strong>Tasse</strong> (cốc/chén)</td><td>1 Tasse Reis (1 cốc gạo) – lưu ý: dung tích cốc Đức thường 125–150 ml</td></tr><tr><td>Quả / cái</td><td><strong>Stück</strong> (cái, quả)</td><td>2 Stück Eier (2 quả trứng)</td></tr></tbody></table></figure>
<!-- /wp:table -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">PHẦN 5 – MẪU CÂU GIAO TIẾP &amp; HỘI THOẠI <em>(Sätze &amp; Dialoge in der Küche)</em></h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">5.1. Mẫu câu giao tiếp trong bếp</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:table -->
<figure><table class="has-fixed-layout"><thead><tr><td><strong>Tiếng Việt</strong></td><td><strong>Tiếng Đức</strong></td></tr></thead><tbody><tr><td>Bạn có thể cho tôi mượn con dao được không?</td><td>Kannst du / Können Sie mir das Messer geben?</td></tr><tr><td>Làm ơn bật lò nướng giúp tôi lên 180 độ.</td><td>Kannst du / Können Sie bitte den Backofen auf 180 Grad vorheizen?</td></tr><tr><td>Dầu ăn để ở đâu thế?</td><td>Wo ist das Öl?</td></tr><tr><td>Muối và tiêu ở ngay trước mặt bạn kìa.</td><td>Salz und Pfeffer sind direkt vor dir / Ihnen.</td></tr><tr><td>Món này cần nướng trong lò bao lâu?</td><td>Wie lange muss das in den Backofen?</td></tr><tr><td>Cái chảo đã nóng rồi.</td><td>Die Pfanne ist heiß.</td></tr><tr><td>Nước đã sôi rồi.</td><td>Das Wasser kocht.</td></tr><tr><td>Tôi nên thái hành tây thành hạt lựu hay băm nhỏ?</td><td>Soll ich die Zwiebel in Würfel schneiden oder hacken?</td></tr><tr><td>Bạn có thể giúp tôi đánh kem được không?</td><td>Kannst du / Können Sie mir helfen, die Sahne zu schlagen?</td></tr><tr><td>Món này trông thơm ngon quá!</td><td>Das sieht aber lecker aus!</td></tr></tbody></table></figure>
<!-- /wp:table -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">5.2. Mẫu câu &amp; hội thoại mở rộng</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">Tình huống: Khi thiết bị hỏng</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>Máy hút mùi không hoạt động. (Der Dunstabzug funktioniert nicht.)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Tủ lạnh kêu to quá. (Der Kühlschrank macht zu viel Lärm.)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Bếp từ không nóng. (Die Induktionsplatte wird nicht heiß.)</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">Tình huống: Khi làm bánh</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>Làm nóng lò trước ở 180 độ. (Heize den Backofen auf 180 Grad vor.)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Nhào bột cho đến khi mịn và đàn hồi. (Knete den Teig, bis er glatt und elastisch ist.)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Để bánh nghỉ trong 1 tiếng. (Lass den Teig eine Stunde gehen.)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Kiểm tra xem bánh chín chưa bằng tăm. (Mache eine Stäbchenprobe.) (dùng tăm xiên vào bánh, nếu rút ra sạch là chín.)</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">Tình huống: Khi dọn dẹp</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>Bồn rửa bị tắc. (Die Spüle ist verstopft.)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Lau sạch mặt bàn. (Wische die Arbeitsplatte ab.)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Đổ rác đi. (Bring den Müll raus.)</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">5.3. Mẫu câu thực tế</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">Khi cần giúp đỡ</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>Kannst du mir bitte helfen? (Bạn có thể giúp tôi được không?)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wo ist der Zucker? (Đường để ở đâu?)</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">Khi nấu ăn</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>Den Herd auf Stufe 7 stellen. <em>(Vặn bếp lên mức 7.)</em></li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das Wasser kocht. <em>(Nước sôi rồi.)</em></li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong>Khi dọn dẹp</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:list -->
<ol style="list-style-type:upper-roman" class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>Ich räume die Spülmaschine ein. <em>(Tôi xếp bát vào máy rửa bát.)</em></li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Kannst du den Tisch abwischen? <em>(Bạn lau bàn được không?)</em></li>
<!-- /wp:list-item --></ol>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">5.4. Đoạn hội thoại mẫu – <em>In der Küche</em></h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ol style="list-style-type:upper-alpha" class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>Anna: <strong>„Kannst du mir bitte helfen?“ </strong><em>(Bạn có thể giúp tôi không?)</em></li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Tom: <strong>„Ja, natürlich. Was soll ich tun?“ </strong><em>(Vâng, tất nhiên. Tôi nên làm gì?)</em></li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Anna: <strong>„Könntest du die Zwiebeln schneiden?“ </strong><em>(Bạn có thể cắt hành tây được không?)</em></li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Tom: <strong>„Kein Problem. In Scheiben oder Würfel?“ </strong><em>(Không vấn đề. Cắt lát hay hạt lựu?)</em></li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Anna: <strong>„In kleine Würfel, bitte.“ </strong><em>(Hạt lựu nhỏ, làm ơn.)</em></li>
<!-- /wp:list-item --></ol>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">5.5. Mẫu câu thực hành</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">Câu hỏi thường gặp</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>Wo ist der Löffel? <em>(Cái thìa ở đâu?)</em></li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Kannst du mir helfen? <em>(Bạn có thể giúp tôi không?)</em></li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wie lange backt der Kuchen? <em>(Bánh nướng bao lâu?)</em></li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h4 class="wp-block-heading">Câu chỉ dẫn</h4>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>Stelle den Herd auf Stufe 3. <em>(Vặn bếp lên mức 3.)</em></li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Schneide die Zwiebel in kleine Stücke. <em>(Cắt hành tây thành miếng nhỏ.)</em></li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Rühre die Eier 5 Minuten. <em>(Đánh trứng trong 5 phút.)</em></li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">PHẦN 6 – NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG TRONG NHÀ BẾP <em>(Wichtige Grammatikstrukturen)</em></h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">6.1. Giới từ thông dụng</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li><strong>mit</strong> (với/bằng) → mit dem Messer schneiden (cắt bằng dao)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li><strong>in</strong> (vào/trong) → in den Ofen schieben (cho vào lò nướng)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li><strong>auf</strong> (trên/lên) → auf den Herd stellen (đặt lên bếp)</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">6.2. Chia động từ „schneiden”</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ol style="list-style-type:lower-roman" class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>ich schneide (tôi cắt)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>du schneidest (bạn cắt)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>er/sie/es schneidet (anh ấy/cô ấy/nó cắt)</li>
<!-- /wp:list-item --></ol>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">PHẦN 7 – BÀI VĂN MẪU SONG NGỮ</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">7.1. Một Ngày Trong Nhà Bếp Của Tôi (Mein Tag in der Küche)</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Hôm qua, tôi đã dọn dẹp nhà bếp. (<strong>Gestern habe ich die Küche aufgeräumt.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Đầu tiên, tôi rửa cái nồi, rửa cái chảo, và rửa cả con dao. (<strong>Zuerst habe ich den Topf gewaschen, die Pfanne gewaschen und das Messer gewaschen.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi đã rửa nhiều cái nồi, nhiều cái chảo, và nhiều con dao. (<strong>Ich habe viele Töpfe, viele Pfannen und viele Messer gewaschen.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Sau đó, tôi lau cái bếp, lau cái lò nướng, và lau cái tủ lạnh. (<strong>Dann habe ich den Herd geputzt, den Backofen geputzt und den Kühlschrank geputzt.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi lau máy hút mùi và lau cả mặt bàn bếp. (<strong>Ich putze den Dunstabzug und putze auch die Arbeitsplatte.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Hôm nay, tôi sẽ nấu ăn. Tôi mở tủ lạnh và lấy ra nhiều thứ. (<strong>Heute koche ich. Ich öffne den Kühlschrank und nehme viele Dinge heraus.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi lấy một gói thịt, một con cá, và nhiều loại rau củ. (<strong>Ich nehme eine Packung Fleisch, einen Fisch und viele Gemüsesorten.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi cần một củ hành tây, hai tép tỏi, và một nhúm muối. (<strong>Ich brauche eine Zwiebel, zwei Zehen Knoblauch und eine Prise Salz.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi cần một thìa cà phê đường và hai thìa canh dầu ăn. (<strong>Ich brauche einen Teelöffel Zucker und zwei Esslöffel Öl.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bây giờ, tôi bắt đầu chế biến. Tôi bật cái bếp lên. (<strong>Jetzt fange ich mit der Zubereitung an. Ich schalte den Herd ein.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi thái hành tây. Tôi thái hành tây thành những lát mỏng. (<strong>Ich schneide die Zwiebel. Ich schneide die Zwiebel in dünne Scheiben.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Hôm qua, tôi cũng đã thái hành tây. Hôm qua, tôi đã thái rất nhiều hành tây. (<strong>Gestern habe ich auch Zwiebeln geschnitten. Gestern habe ich viele Zwiebeln geschnitten.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi băm nhỏ tỏi. Tôi luôn băm nhỏ tỏi cho thật nhuyễn. (<strong>Ich hacke den Knoblauch. Ich hacke den Knoblauch immer sehr fein.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi cho dầu vào chảo. Tôi làm nóng cái chảo. (<strong>Ich gebe Öl in die Pfanne. Ich erhitze die Pfanne.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi cho thịt vào rán. Tôi đang rán thịt. (<strong>Ich brate das Fleisch an. Ich brate das Fleisch.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Hôm qua, tôi đã rán cá. Tôi đã rán con cá rất giòn. (<strong>Gestern habe ich Fisch gebraten. Ich habe den Fisch knusprig gebraten.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi luộc rau. Tôi đang luộc rau trong một cái nồi lớn. (<strong>Ich koche Gemüse. Ich koche das Gemüse in einem großen Topf.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Trong khi chờ đợi, tôi trộn salad. Tôi trộn đều tất cả lại. (<strong>Während ich warte, mische ich den Salat. Ich vermische alles gut.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi đã trộn salad ngày hôm qua. Salad hôm qua tôi trộn rất ngon. (<strong>Ich habe den Salat gestern gemischt. Den Salat gestern habe ich lecker gemischt.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi nêm nếm món ăn. Tôi nêm một chút muối và một chút tiêu. (<strong>Ich schmecke das Gericht ab. Ich schmecke mit etwas Salz und etwas Pfeffer ab.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi đã nêm nếm món súp ngày hôm qua. Tôi đã nêm nếm súp cho vừa ăn. (<strong>Gestern habe ich die Suppe abgeschmeckt. Ich habe die Suppe perfekt abgeschmeckt.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Cuối cùng, tôi dọn ra. Tôi dọn thức ăn ra đĩa. (<strong>Zum Schluss richte ich an. Ich richte das Essen auf dem Teller an.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi dọn bàn ăn. Tôi dọn bát đĩa và thìa dĩa. (<strong>Ich decke den Tisch. Ich decke mit Tellern und Besteck.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Sau bữa ăn, tôi lại rửa bát. Tôi rửa tất cả các cái đĩa. (<strong>Nach dem Essen wasche ich wieder das Geschirr. Ich wasche alle Teller.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi xếp bát đĩa bẩn vào máy rửa bát. Tôi bật máy rửa bát. (<strong>Ich räume das schmutzige Geschirr in die Spülmaschine ein. Ich schalte die Spülmaschine an.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi lau bàn. Tôi lau sạch mặt bàn bếp. (<strong>Ich wische den Tisch ab. Ich wische die Arbeitsplatte sauber.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Công việc trong nhà bếp của tôi hàng ngày là như vậy. Nấu nướng, dọn dẹp, và nấu nướng lại. (<strong>So ist meine tägliche Arbeit in der Küche. Kochen, aufräumen und wieder kochen.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi yêu nhà bếp của tôi, với tất cả các cái nồi, các cái chảo, và các con dao. (<strong>Ich liebe meine Küche, mit all den Töpfen, all den Pfannen und all den Messern.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi thích nấu những bữa ăn ngon cho gia đình tôi. (<strong>Ich koche gerne leckere Mahlzeiten für meine Familie.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:separator -->
<hr class="wp-block-separator has-alpha-channel-opacity" />
<!-- /wp:separator -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">7.2. Một Ngày Nấu Nướng Thực Tế &nbsp;(Ein praktischer Kochtag)</h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Hôm nay tôi quyết định nướng một cái bánh. (<strong>Heute entscheide ich mich, einen Kuchen zu backen.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Đầu tiên, tôi làm nóng lò nướng. Tôi đặt lò nướng ở 180 độ C. (<strong>Zuerst heize ich den Backofen vor. Ich stelle den Backofen auf 180 Grad Celsius ein.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi cân 250 gram bột mì. Tôi cân 150 gram đường. (<strong>Ich wiege 250 Gramm Mehl. Ich wiege 150 Gramm Zucker.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi đập 3 quả trứng. Tôi đánh trứng cho thật bông. (<strong>Ich schlage 3 Eier auf. Ich schlage die Eier schaumig.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi trộn đều bột và trứng. Tôi trộn trong 5 phút. (<strong>Ich rühre Mehl und Eier gut um. Ich rühre fünf Minuten lang um.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi bật máy trộn bột. Tôi bật ở mức số 2. (<strong>Ich schalte die Küchenmaschine ein. Ich schalte sie auf Stufe zwei.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi đổ bột vào khuôn. Tôi cho khuôn bánh vào lò nướng. (<strong>Ich gieße den Teig in die Backform. Ich schiebe die Backform in den Backofen.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi đặt thời gian nướng là 35 phút. Tôi chờ đợi. (<strong>Ich stelle die Backzeit auf 35 Minuten. Ich warte.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Trong lúc chờ, tôi nấu bữa trưa. Tôi lấy một con cá từ tủ đông ra. (<strong>Während ich warte, koche ich das Mittagessen. Ich nehme einen Fisch aus dem Gefrierfach.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi rã đông cá trong lò vi sóng. Tôi đặt lò vi sóng ở nấc số 3 trong 5 phút. (<strong>Ich taue den Fisch in der Mikrowelle auf. Ich stelle die Mikrowelle auf Stufe drei für fünf Minuten ein.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi làm nóng chảo. Tôi cho dầu vào chảo. (<strong>Ich erhitze die Pfanne. Ich gebe Öl in die Pfanne.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi cho cá vào rán. Tôi rán cá trong 10 phút. (<strong>Ich lege den Fisch in die Pfanne. Ich brate den Fisch zehn Minuten lang.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Sau đó, tôi lật mặt cá. Tôi lật mặt cá thật cẩn thận. (<strong>Dann wende ich den Fisch. Ich wende den Fisch sehr vorsichtig.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi luộc rau. Tôi luộc bông cải xanh. (<strong>Ich koche Gemüse. Ich koche Brokkoli.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Để giữ rau cho xanh, tôi cho vào nước đá. Tôi cho rau vào một bát nước đá. (<strong>Um das Gemüse grün zu halten, gebe ich es in Eiswasser. Ich gebe das Gemüse in eine Schüssel mit Eiswasser.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bây giờ tôi nêm nếm món cá. Tôi nêm một chút muối. (<strong>Jetzt schmecke ich den Fisch ab. Ich schmecke mit ein bisschen Salz ab.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi rắc thêm hạt tiêu. Tôi rắc tiêu lên trên cá. (<strong>Ich streue noch Pfeffer darüber. Ich streue Pfeffer über den Fisch.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi rắc thêm một ít rau thơm. Tôi rắc ngò lên món ăn. (<strong>Ich streue noch ein paar Kräuter darüber. Ich streue Koriander über das Gericht.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Cuối cùng, tôi trang trí đĩa ăn. Tôi trang trí bằng một lát chanh. (<strong>Zum Schluss dekoriere ich den Teller. Ich dekoriere mit einer Zitronenscheibe.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi trang trí bằng một nhánh rau mùi tây. Đĩa ăn trông thật đẹp mắt. (<strong>Ich dekoriere mit einem Zweig Petersilie. Der Teller sieht sehr ansprechend aus.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi lấy bánh từ lò nướng ra. Tôi kiểm tra bánh bằng tăm. (<strong>Ich hole den Kuchen aus dem Backofen. Ich mache eine Stäbchenprobe.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bánh đã chín! Tôi để bánh nguội trong 30 phút. (<strong>Der Kuchen ist fertig! Ich lasse den Kuchen dreißig Minuten lang abkühlen.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi dọn bàn ăn. Tôi dọn bát đĩa, thìa và dĩa. (<strong>Ich decke den Tisch. Ich decke mit Schüsseln, Löffeln und Gabeln.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi đổ nước cho mọi người. Tôi đổ đầy nước vào các cốc. (<strong>Ich schenke Wasser für alle ein. Ich fülle die Gläser mit Wasser.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bữa ăn đã sẵn sàng! Mọi người cùng thưởng thức! (<strong>Das Essen ist fertig! Alle genießen das Essen!)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Sau bữa ăn, tôi lại dọn dẹp. Tôi rửa nhiều cái bát. (<strong>Nach dem Essen räume ich wieder auf. Ich wasche viele Schüsseln.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi lau bàn ăn. Tôi lau sạch mặt bàn bếp. (<strong>Ich wische den Esstisch ab. Ich wische die Arbeitsplatte sauber.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tôi cho thức ăn thừa vào một cái hộp. Tôi để hộp vào tủ lạnh. (<strong>Ich fülle die Reste in eine Dose. Ich stelle die Dose in den Kühlschrank.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Một ngày trong bếp của tôi trôi qua thật bận rộn và hạnh phúc. (<strong>Ein Tag in meiner Küche vergeht so beschäftigt und glücklich.)</strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading has-vivid-red-color has-text-color has-link-color"><strong>Đăng kí học tiếng Đức ngay hôm nay để nhận được ưu đãi đặc biệt!</strong></h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:ninja-forms/form /-->

<!-- wp:embed -->
<figure><div class="wp-block-embed__wrapper">
https://youtu.be/b5_GGtB1NaY
</div></figure>
<!-- /wp:embed -->]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/">Chia sẻ từ vựng tiếng Đức</category>                        <dc:creator>CLB Tiếng Đức Việt Đức</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/tu-vung-mau-cau-tieng-duc-chu-de-nha-bep/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Từ vựng tiếng Đức A1 </title>
                        <link>https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/tu-vung-tieng-duc-a1-cap-nhat-hang-ngay/</link>
                        <pubDate>Tue, 07 Oct 2025 08:13:50 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[1. ab (từ)

Câu trần thuật: Ich gehe ab morgen ins Fitnessstudio. (Tôi sẽ bắt đầu đi tập gym từ ngày mai.)
Câu hỏi Ja/Nein: Arbeitest du ab nächste Woche im neuen Büro? (Bạn bắt đầu làm v...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<h2><a name="_Toc172900749"></a><span>1. ab (từ)</span></h2>
<ul>
<li><span>Câu trần thuật: Ich gehe ab morgen ins Fitnessstudio. (Tôi sẽ bắt đầu đi tập gym từ ngày mai.)</span></li>
<li><span>Câu hỏi Ja/Nein: Arbeitest du ab nächste Woche im neuen Büro? (Bạn bắt đầu làm việc ở văn phòng mới từ tuần tới chứ?)</span></li>
<li><span>Câu hỏi W-Frage: Ab wann bist du wieder in der Stadt? (Từ khi nào bạn lại ở trong thành phố?)</span></li>
<li><span>Câu có mệnh đề phụ: Ab dem Moment, als ich dich sah, wusste ich, dass alles gut wird. (Từ khoảnh khắc tôi nhìn thấy bạn, tôi biết mọi thứ sẽ ổn.)</span></li>
</ul>
51]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/">Chia sẻ từ vựng tiếng Đức</category>                        <dc:creator>CLB Tiếng Đức Việt Đức</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/tu-vung-tieng-duc-a1-cap-nhat-hang-ngay/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Kiểm tra từ vựng Hallo Ihr Lieben A1 - Tuần 1</title>
                        <link>https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/kiem-tra-tu-vung-hallo-ihr-lieben-a1-tuan-1/</link>
                        <pubDate>Sun, 18 Aug 2024 11:22:41 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[Từ vựng là một trong ba trụ cột quan trọng của tiếng Đức. Nhớ càng nhiều từ vựng, bạn càng nhanh chóng làm chủ tiếng Đức. Hãy bắt đầu học và kiểm tra từ vựng của mình trong tuần đầu tiên học...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<!-- wp:paragraph -->
<p>Từ vựng là một trong ba trụ cột quan trọng của tiếng Đức. Nhớ càng nhiều từ vựng, bạn càng nhanh chóng làm chủ tiếng Đức. Hãy bắt đầu học và kiểm tra từ vựng của mình trong tuần đầu tiên học tiếng Đức qua giáo trình Hallo Ihr Lieben A1 bạn nhé.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Từ vựng trong sách:</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:list -->
<ul class="wp-block-list"><!-- wp:list-item -->
<li>Hallo Ihr Lieben A1 - Lehrbuch</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Hallo Ihr Lieben A1 - Arbeitsbuch</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Hallo Ihr Lieben A1 - Vokabelbuch</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading" id="h-học-từ">Học từ</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:shortcode -->

<!-- /wp:shortcode -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading" id="h-kiểm-tra">Kiểm tra</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:shortcode -->

<!-- /wp:shortcode -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading" id="h-một-số-sach-tiếng-dức-khac">Một số sách tiếng Đức khác</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:blockspare/blockspare-latest-posts-grid /-->]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/">Chia sẻ từ vựng tiếng Đức</category>                        <dc:creator>Joachim</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/kiem-tra-tu-vung-hallo-ihr-lieben-a1-tuan-1/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Các mẫu câu tiếng Đức siêu thực tế cho trình độ B1, B2 - Nâng tầm kỹ năng nói và viết của bạn</title>
                        <link>https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/cac-mau-cau-tieng-duc-sieu-thuc-te-cho-trinh-do-b1-b2-nang-tam-ky-nang-noi-va-viet-cua-ban/</link>
                        <pubDate>Fri, 23 Feb 2024 09:33:25 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[Chào mừng bạn đến với thế giới tiếng Đức, nơi ngôn ngữ trở nên sống động qua từng mẫu câu. Bạn đang ở trình độ B1, B2 và muốn nâng cao kỹ năng nói và viết của mình? Hãy để chúng tôi hướng dẫ...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<!-- wp:paragraph -->
<p>Chào mừng bạn đến với thế giới tiếng Đức, nơi ngôn ngữ trở nên sống động qua từng mẫu câu. Bạn đang ở trình độ B1, B2 và muốn nâng cao kỹ năng nói và viết của mình? Hãy để chúng tôi hướng dẫn bạn khám phá những mẫu câu tiếng Đức thực tế nhất.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Tiếng Đức, với sự phong phú về từ vựng và cấu trúc, mang lại cho bạn cơ hội để thể hiện ý tưởng của mình một cách rõ ràng và sáng tạo. Với những mẫu câu mà chúng tôi sẽ giới thiệu, bạn sẽ có thể tự tin hơn khi giao tiếp, dù là trong cuộc sống hàng ngày hay trong môi trường công việc.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Chúng tôi đã chuẩn bị một loạt các mẫu câu, từ những câu đơn giản như "Ersterns…" (đầu tiên…) cho đến những câu phức tạp hơn như "Wenn ich genug Geld hätte, würde ich…" (Nếu tôi có đủ tiền, tôi sẽ…). Mỗi mẫu câu đều đi kèm với ví dụ thực tế, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Hãy tưởng tượng bạn đang ở một quán cà phê ở Berlin, đang cố gắng đặt một ly cà phê bằng tiếng Đức. Với mẫu câu "Ich hätte gerne einen Kaffee" (Tôi muốn một ly cà phê), bạn không chỉ đơn giản là đặt một ly cà phê, mà còn thể hiện sự lịch sự và tôn trọng văn hóa của người Đức.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Hoặc khi bạn muốn diễn đạt ý kiến của mình trong một cuộc thảo luận, mẫu câu "Ich bin der Meinung, dass…" (Tôi cho rằng…) sẽ giúp bạn truyền đạt ý kiến một cách rõ ràng và tự tin.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Hãy nhớ rằng, việc học một ngôn ngữ không chỉ là học từ vựng và ngữ pháp, mà còn là hiểu văn hóa và con người nói ngôn ngữ đó. Với những mẫu câu này, chúng tôi hy vọng bạn sẽ cảm thấy gần gũi hơn với tiếng Đức và những người sử dụng nó.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Do số lượng mẫu câu rất nhiều, nên chúng tôi chia làm hai phần. Phần I là các mẫu câu, Phần II là các ví dụ thực tiễn liên quan đến các chủ đề viết khi đi thi. Các bạn có thể theo dõi Phần II ở phía dưới phần bình luận.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Hãy bắt đầu hành trình khám phá tiếng Đức của bạn ngay hôm nay. Chúc bạn học tốt và vui vẻ!</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Phần I - Các mẫu câu tiếng Đức thường dùng trong nói và viết B1, B2</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ol start="1"><!-- wp:list-item -->
<li>Es spielt eine wichtige Rolle bei (in) ... | Nó đóng một vai trò quan trọng trong ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es spielt eine vitale Rolle bei (in) ... | Nó đóng một vai trò sống còn trong ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es spielt eine besondere Rolle bei (in) ... | Nó đóng một vai trò đặc biệt trong ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es spielt eine zentrale Rolle bei (in) ... | Nó đóng một vai trò trung tâm trong ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es spielt eine große Rolle bei (in) ... | Nó đóng một vai trò to lớn trong ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es spielt eine außerordentliche Rolle bei (in) ... | Nó đóng một vai trò phi thường trong ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es spielt keine Rolle bei (in) ... | Nó không đóng vai trò gì trong ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>... und ... sind zwei Prozesse, die man voneinander nicht trennen kann. | ... và ... là hai quá trình (mà người ta) không thể tách rời nhau.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Hier stellt sich die Frage, .... | Ở đây câu hỏi được đặt ra là, ....</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Kein Wunder, dass ... | Không có gì ngạc nhiên, rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist kein Wunder, dass ... | Không có gì ngạc nhiên khi...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist nicht verwunderlich, dass ... | Nó không đáng ngạc nhiên khi ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Deshalb es ist nicht verwunderlich, dass ... | Vì vậy, không có gì ngạc nhiên khi...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zu bewundern, dass ... | Thật đáng khâm phục rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zu erwähnen, dass ... | Điều đáng nói là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zu bemerken, dass ... | Cần lưu ý rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zu beachten, dass ... | Cần lưu ý rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zu berücksichtigen, dass ... | Cần lưu ý rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zu fürchten, dass ... | Điều đáng sợ là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zu befürchten, dass ... | Người ta sợ rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es besteht die Befürchtung, dass ... | Có một nỗi sợ rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zu erklären, dass ... | Phải giải thích rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zu erwarten, dass ... | Người ta dự đoán rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man erwartet, dass ... | Điều cần trông đợi là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man wartet darauf, dass ... | Điều cần trông đợi là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zu empfehlen, zu+ Verb | Nên + động từ</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zu bezweifeln, ob (dass) ... | Người ta nghi ngờ liệu (điều đó) ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zum Verzweifeln, dass ... | Thật khó hiểu rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist anzunehmen, dass ... | Có thể cho rằng... / giả thiết rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist doch wohl anzunehmen, dass ... | Tuy nhiên, rất có thể là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es kann angenommen werden, dass ... | Có thể cho rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wir lehnen daher die Annahme ab, dass ... | Do đó, chúng tôi bác bỏ giả định rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist auffällig, dass ... | Điều đáng chú ý là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist selbstverständlich, dass ... | Không cần phải nói rằng... / rõ ràng rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist verboten, dass ... | Cấm...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist bekannt, dass ... | Được biết rằng, ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist wohl bekannt, dass ... | Biết rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist allgemein bekannt, dass ... | Đó là kiến ​​​​thức phổ biến mà ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist möglich, dass ... | Có thể là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist unmöglich, dass ... | Không thể nào ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist aber auch möglich, dass ... | Tuy nhiên, cũng có thể là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es kann passieren, dass ... | Có thể xảy ra rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es könnte sein, dass ... | Có thể là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es scheint klar, dass ... | Có vẻ như rõ ràng rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist nicht schwierig, dass ... | Không khó khi ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist nicht leicht, dass ... | Không dễ mà...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist ganz natürlich, dass ... | Nó là khá tự nhiên mà...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist allgemein anerkannt, dass ... | Người ta thường chấp nhận rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man kann nicht leugnen, dass ... | Người ta không thể phủ nhận rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Niemand kann leugnen, dass ... | Không ai có thể phủ nhận rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist die passende Zeit für... | Đó là thời điểm thích hợp cho...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>In den letzten Zeiten ist ... zurückgegangen. | Trong thời gian gần đây... đã giảm.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Unter dem Begriff „...“ versteht man... | Từ „...“ có nghĩa là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man versteht unter dem Begriff „...“. | Thuật ngữ „...“ có nghĩa là gì.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Auf diese Weise ... | Bằng cách này ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zweischneidig. | Điều này có hai mặt.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich bin der Meinung, dass ... | Quan điểm của tôi là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich bin der Auffassung, dass ... | Tôi cho rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Meiner Meinung nach ist ... | Theo tôi là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich bin der gleichen Meinung. | Tôi đồng ý.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Nach meiner Auffassung ist ... | Theo tôi nó là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man kann behaupten, dass ... | Có thể nói rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Niemand kann behaupten, dass .... | Không ai có thể tuyên bố rằng ....</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man hat oft behauptet, dass .... | Người ta thường khẳng định rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es wird häufig behauptet, dass ... | Người ta thường khẳng định rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es sei falsch zu behaupten, dass … | Thật sai lầm khi nói rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Niemand kann sagen, dass .... | Không ai có thể nói rằng ....</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das ist sicher abzulehnen, weil ... | Điều này chắc chắn là không thể chấp nhận được bởi vì...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist nicht zu akzeptieren, dass ... | Không thể chấp nhận được rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das ist nicht akzeptiert. | Điều đó không được chấp nhận.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das ist nicht akzeptierbar. | Điều này là không thể chấp nhận được.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wir müssen akzeptieren, dass ... | Chúng ta phải chấp nhận rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wir können nicht akzeptieren, dass ... | Chúng ta không thể chấp nhận rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Dieses Argument kann nicht akzeptiert werden, weil ... | Lập luận này không thể chấp nhận được bởi vì ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Dasselbe Phänomen wiederholt sich in anderen Bereichen. | Hiện tượng tương tự cũng lặp lại ở các lĩnh vực khác.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist nicht gerecht, dass ... | Thật không công bằng khi ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich möchte hinzufügen, dass ... | Tôi muốn nói thêm rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es sollte vielleicht noch hinzugefügt werden, dass ... | Có lẽ nên nói thêm rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es kam nicht von ungefähr, dass ... | Không phải ngẫu nhiên mà ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist kein Zufall, dass ... | Không phải ngẫu nhiên mà ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist ein seltsamer Zufall, dass ... | Có một sự trùng hợp kỳ lạ là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist zu bezweifeln, ob (dass) ... | Người ta nghi ngờ liệu (điều đó) ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es muss allerdings bezweifelt werden, ob ... | Tuy nhiên, điều đáng nghi ngờ là liệu ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es sollte nicht vergessen werden, dass .... | Không nên quên rằng ....</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man sollte nicht vergessen, dass ... | Không nên quên rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>In diesem Zusammenhang ... | Trong ngữ cảnh này ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Auf diesem Gebiet ... | Trong lĩnh vực này ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wie das Sprichwort sagt ... | Như người ta vẫn nói ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Als Antwort auf diese Frage ... | Để trả lời cho câu hỏi này ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Der beste Beweis dafür ist, dass ... | Bằng chứng rõ ràng nhất về điều này là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es handelt sich um ... + Akk. | Đó là về ...+ cách 4.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es geht um ... + Akk. | Nó nói về ...+ cách 4.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Im Kern geht es darum, ... | Về cơ bản, đó là về ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Im Kern geht es dabei darum, dass ... | Về cơ bản, đây là về...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Leute in meinem Heimatland folgen diesem Trend auch. | Người dân quê tôi cũng đang theo xu hướng này.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Und das spiegelt sich auch in ... wider. | Và điều đó cũng được phản ánh trong...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Dabei gibt es natürlich gute Argumente. | Tất nhiên có những lý lẽ tốt.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Dabei ist es wichtig, dass ... | Điều quan trọng đó là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wir sollen uns mit ... beschäftigen. | Chúng ta phải đối phó với...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Vielleicht kann ich noch ein Beispiel bringen ... | Có lẽ tôi có thể cho bạn một ví dụ khác ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich möchte dazu sagen, dass ... | Tôi muốn nói rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich kann Ihnen aus Erfahrung sagen, dass ... | Tôi có thể nói với bạn từ kinh nghiệm rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>In meinem Heimatland ist das Genauso .../ ganz anders | Ở quê hương tôi cũng vậy .../ hoàn toàn khác</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wie schon vorher gezeigt wurde, ... | Như đã trình bày trước đó, ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Im Unterschied zu ... ist ... | Ngược lại với ... là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Im Gegensatz zu ... | Trái ngược với ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Auf der einen Seite ... | Một mặt thì ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Einerseits ... | Một mặt thì ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Auf der anderen Seite ... | Mặt khác thì ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Andererseits ... | Mặt khác thì ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist eine bekannte Tatsache, dass ... | Đó là một thực tế đã rõ rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Hierzu kann man ein gutes Beispiel anführen: | Một ví dụ tốt có thể được đưa ra cho điều này:</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Beispielsweise ist ... | Ví dụ, là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Möglicherweise ... | Có khả năng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Wissenschaft hat lange gerätselt, was ... | Khoa học từ lâu đã bối rối về những gì ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Diese Tatsache lässt sich zurückführen auf ... | Thực tế này có thể được bắt nguồn từ ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Eine Erklärung dafür wäre ... | Một lời giải thích cho điều này sẽ là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Im Gegensatz dazu meine ich ... | Ngược lại, ý tôi là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>der wichtigste Aspekt des Themas | Khía cạnh quan trọng nhất của chủ đề</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Unter Berücksichtigung von ... | Tính đến ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ohne Berücksichtigung von ... | Không tính đến ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man muss Berücksichtigung, dass ... | Người ta phải tính đến rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Unter Mitwirkung von ... | Với sự tham gia của ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ohne Mitwirkung von ... | Không có sự tham gia của ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Unter Mitarbeit von ... | Với sự cộng tác của ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Unter Protektion von ... | Dưới sự bảo vệ của ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Dies könnte auf den ersten Blick positiv erscheinen, aber ... | Điều này thoạt nhìn có vẻ tích cực, nhưng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das könnte dazu führen, dass ... | Điều này có thể dẫn đến ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das könnte folgende Konsequenzen haben ... | Điều này có thể dẫn đến những hậu quả sau...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Hierzu kann ich aus meiner persönlichen Erfahrung ein gutes Beispiel anführen ... | Tôi có thể trích dẫn một ví dụ điển hình về điều này từ kinh nghiệm cá nhân của mình...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Zu diesem Thema möchte ich mit einem Beispiel aus eigener Erfahrung beginnen ... | Về chủ đề này, tôi xin bắt đầu bằng một ví dụ từ kinh nghiệm của bản thân...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Der größte Vorteil der / des ... ist ... | Ưu điểm lớn nhất của ... là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Der beste Vorteil der / des ... ist ... | Ưu điểm tốt nhất của ... là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Im Gegensatz zu den genannten Vorteilen gibt es doch große Nachteile wie ... | Trái ngược với những ưu điểm đã đề cập, có những nhược điểm lớn như ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Vielleicht gibt es noch eine Alternative: ... | Có thể có một sự thay thế ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Dieses Problem kann man von verschiedenen Seiten betrachten / interpretieren ... | Vấn đề này có thể được nhìn nhận/giải thích từ nhiều phía khác nhau ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man soll sich dabei auf positive Veränderungen konzentrieren. | Người ta nên tập trung vào những thay đổi tích cực.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Im Vergleich mit ... | So với ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich schließe daraus, dass ... | Tôi kết luận rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Aus Gründen, die hier nicht erläutert zu werden brauchen, ... | Vì những lý do không cần phải giải thích ở đây ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Davon lernen wir, dass ... | Từ đó chúng ta biết được rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wie wir sehen werden ... | Như chúng ta sẽ thấy...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Erstens: | Thứ nhất là:</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Zweitens - und das ist viel wichtiger - | Thứ hai - và điều này quan trọng hơn nhiều - là</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Drittens: | Thứ ba là:</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es sollte jedoch klar sein, dass ... | Tuy nhiên, cần phải rõ ràng rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Vielleicht genügt hier der Hinweis, dass ... | Có lẽ đủ để nói rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wie wir gesehen haben, ... | Như chúng ta đã thấy, ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es kann sein, dass ... | Nó có thể là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Um Missverständnisse zu vermeiden, muss betont werden, dass ... | Để tránh hiểu lầm, cần phải nhấn mạnh rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Dazu ist zu sagen, dass ... | Phải nói rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>In anderen Fällen kann man ... | Trong các trường hợp khác, ta có thể...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>... zielt nicht nur auf ..., sondern auch auf ... | ... nhằm mục đích không chỉ ở ..., mà còn ở ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Du sollst nicht glauben, dass ... | Bạn sẽ không tin rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es gibt keinen Unterschied zwischen ... | Không có sự khác biệt giữa ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es könnte schon sein, dass ... | Nó có thể là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es braucht nicht gesagt zu werden, dass ... | Không cần phải nói, rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es war einmal ... | Có một lần...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>von Zeit zu Zeit | Thỉnh thoảng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>von Generation zu Generation | từ thế hệ này sang thế hệ khác</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>früher oder später | sớm hay muộn</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Jetzt und in Zukunft | Hiện tại và trong tương lai</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>in allernächster Zukunft | trong tương lai rất gần</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>in naher Zukunft | trong tương lai gần</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>in ferner Zukunft | trong tương lai xa</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>im besten Fall | Trong trường hợp tốt nhất</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>in diesem Fall | trong trường hợp này</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>in voller Bereitschaft | trong tình trạng sẵn sàng đầy đủ</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>durch alle Epochen | qua mọi thời đại</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>in der letzten Zeit | gần đây</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>in letzter Zeit | gần đây</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>in der heutigen Zeit (= Heutzutage) | trong thời điểm hiện tại (= ngày nay)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>in kurzer Zeit | trong một thời gian ngắn</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Seit kurzer Zeit | Gần đây</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Seit Kurzem ... | Gần đây...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Seit langer Zeit | Trong một khoảng thời gian dài</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>in derselben Zeit | trong cùng thời gian</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>in der gleichen Zeit | đồng thời</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>... gleichzeitig | ... đồng thời</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>... auswendig lernen | ... học thuộc lòng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>(sein) + von großer Bedeutung. | (sein) + tầm quan trọng lớn.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>(sein) + von großem Interesse | (sein) + quan tâm lớn</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Vor allem ... | Trên hết ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Trotz alledem ... | Bất chấp tất cả...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>In der Tat ... | Trên thực tế ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>in Wirklichkeit | thực tế</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>(Service) auf höchstem Niveau | (Dịch vụ) ở mức cao nhất</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>auf niedrigem Niveau | ở mức độ thấp</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>auf mittlerem Niveau | ở mức trung bình</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>auf gleichem Niveau | ở cùng cấp độ</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>zu Fuß | bằng chân</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>aus Versehen | do nhầm lẫn, vô tình</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>durch Zufall | ngẫu nhiên</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Schon bald ... | Sớm ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Umfassende Informationen gibt es im Internet unter:&nbsp; | Thông tin chi tiết có sẵn trên Internet tại:</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Weitere Informationen finden Sie unter ... | Để biết thêm thông tin, xem ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Für weitere Informationen besuchen Sie unsere Website ... | Để biết thêm thông tin truy cập trang web của chúng tôi...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wir würden Zeit und Mühe sparen. | Chúng ta sẽ tiết kiệm thời gian và công sức.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Um Zeit und Mühe zu sparen | Để tiết kiệm thời gian và công sức</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>dieselben Sachen | những điều tương tự</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Stellen Sie sich vor, dass ... | Tưởng tượng rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Beachten Sie aber, dass ... | Tuy nhiên, lưu ý rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Achten Sie darauf, dass ... | Đảm bảo rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es hängt davon ab, dass ... | Nó phụ thuộc vào ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Darüber hinaus ... | Hơn nữa ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es wurde zur Gewohnheit, dass ... | Nó đã trở thành một thói quen mà...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist Tradition, dass ... | Đó là truyền thống mà...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Jeder weiß, dass ... | Tất cả mọi người đều biết rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich bin nämlich als ... tätig | Tôi làm việc như...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>(seine Rede) mit den Worten schließen, ... | Kết thúc bằng cách nói rằng, ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich hoffe sehr, dass ... | Tôi thực sự hy vọng rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man kann nicht ... | Người ta không thể ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man kann sich nicht vorstellen, dass ... | Người không thể tưởng tượng được rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich kann mir nicht vorstellen, dass ... | Tôi không thể tưởng tượng rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man sagt, dass ... | Người ta nói, rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man kann sagen ... | Người ta có thể nói ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wie man sagt ... | Như người ta nói ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Viele (Leute) sagen ... | Nhiều người nói...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Manche Leute sagen, dass ... | Một số người nói rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>... und Viele andere | ... và nhiều người / điều / thứ khác</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die allgemeine Meinung ist ... | Ý kiến ​​chung là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die herrschende Meinung ist ... | Ý kiến ​​​​phổ biến là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die herrschende Meinung ist kein Argument. | Ý kiến ​​​​phổ biến không phải là một cuộc tranh luận.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist geschichtlich erweisen, dass ... | Lịch sử đã chứng minh rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das kommt daher, dass ... | Điều này là do...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die ideale Lösung | Giải pháp lý tưởng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das ideale Mittel | Phương tiện / cách / phương thức lý tưởng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es wäre noch viel zu sagen! | Vẫn còn rất nhiều điều để nói!</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>zum Segen der Menschheit | vì lợi ích của nhân loại</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist ein Trost, dass ... | Đó là một niềm an ủi rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man muss voraussetzen, dass ... | Người ta phải cho rằng (giả định rằng) ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Vorausgesetzt, dass ... | Với điều kiện / giả sử rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>und umgekehrt | và ngược lại</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Er verdient nicht genug, um seine Bedürfnisse zu befriedigen. | Anh ta không kiếm đủ tiền để đáp ứng nhu cầu của mình.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man erfährt aus diplomatischen Kreisen, dass ... | Ta học được từ giới ngoại giao rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>In dem Vertrag heißt es, dass ... | Hợp đồng nói rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich habe gehört, dass ... | Tôi đã nghe nói rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Alles, was in unserer Macht steht | Tất cả mọi thứ trong khả năng của chúng tôi</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Keine Macht der Welt konnte verhindern, dass ... | Không một thế lực nào trên thế giới có thể ngăn cản điều đó...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Er konnte nicht verhindern, dass ... | Anh ta không ngăn được ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Richtige Erziehung | giáo dục đúng đắn</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>zur richtigen Zeit | vào đúng thời điểm</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die richtigen Umstände | Hoàn cảnh phù hợp</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das hat etwas zu bedeuten. | Điều đó có nghĩa là một cái gì đó.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das hat viel zu bedeuten. | Điều đó có nghĩa là rất nhiều.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das hat nichts zu bedeuten. | Điều đó không có nghĩa gì cả.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>(sein) + von großer Bedeutung. | (sein) + tầm quan trọng lớn.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Diese Worte bedeuten, dass ... | Những từ này có nghĩa là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das muss nicht bedeuten, dass ... | Điều đó không có nghĩa là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Dies war nicht das einzige Motiv für ... | Đây không phải là động cơ duy nhất để ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das unterscheidet sich klar von ... | Điều này rõ ràng khác với ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Klar und deutlich | rõ ràng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das Gesetz sagt klar, dass ... | Luật quy định rõ ràng rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das Gesetz bestimmt, dass .... | Luật quy định rằng ....</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Manchmal besteht Zweifel, ob ... oder ... | Đôi khi có sự nghi ngờ liệu ... hay ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>In den meisten Fällen .../ gibt ... | Trong hầu hết các trường hợp .../ có ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>In solchen Fällen ... | Trong những trường hợp như vậy ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wie es erwähnt wurde | Như đã đề cập</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es geht die Rede, dass ... | Người ta nói rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Bei den Verhandlungen ging es um ... | Các cuộc đàm phán là về ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wenn es richtig ist, dass ..., dann ... | Nếu đúng là ... thì ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Aber nicht nur ..., sondern auch .... | Nhưng không chỉ … mà còn ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Aus alledem ergibt sich, dass ... | Từ tất cả những điều này, suy ra rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man war einhellig der Meinung, dass ... | Người ta nhất trí rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist nötig, dass ... | Điều cần thiết là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist notwendig, dass ... | Điều cần thiết là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Aus meiner Sicht ist es notwendig, dass ... | Theo quan điểm của tôi, điều cần thiết là ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Dabei ist es nicht nötig, ... zu ... | Không cần thiết phải ... để ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Nehmen wir einmal an, dass ... | Hãy giả sử rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wenn wir annehmen, dass ..., dann ... | Nếu chúng ta cho rằng... thì ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es hat den Anschein, dass ... | Có vẻ như...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>als, ob ... | như thể ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ihm ist aufgegangen, dass ... | Anh ta chợt nhận ra rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Er hat in seinem Buch viele falsche Behauptungen aufgestellt, so z.B. die, dass ... | Anh ấy đã đưa ra nhiều tuyên bố sai trong cuốn sách của mình, ví dụ: cái mà...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wir dürfen nicht glauben, dass ... | Chúng ta không được tin rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Studien belegen, dass ... | Các nghiên cứu chỉ ra rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Gräuel des Krieges | Nỗi kinh hoàng của chiến tranh</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>In diesem Augenblick ... | Tại thời điểm này ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>In Anlehnung an ... | Dựa trên ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ausgefertigt in ... am ... | được phát hành trong ... ngày ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>datiert am ... | được đề ngày ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Aber nicht alle + Plural ... | Nhưng không phải tất cả + số nhiều ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>An diesem Einwand ist richtig, dass ... | Sự phản đối này là đúng, rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist daher verständlich, dass ... | Vì vậy, có thể hiểu rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>So ist es oft nicht zu vermeiden, dass ... | Vì vậy, nó thường không thể tránh khỏi rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>teils mit, teils ohne ... | đôi khi có, đôi khi không ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist sicher, dass ... | Chắc chắn rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist oft schwierig zu entscheiden, ob ... oder .... | Thường khó để quyết định liệu ... hay ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist eine unversiegbare Quelle. | Đó là nguồn vô tận.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es liegt darin, dass ... | Đó là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>In dem Maße, dass ... | Đến mức mà...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich neige zur Ansicht, dass ... | Tôi có xu hướng nghĩ rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es mag hier auch erwähnt sein, dass ... | Nó cũng có thể được đề cập ở đây rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>... erscheint dunkel und widersprüchlich. | ... xuất hiện tối nghĩa và mâu thuẫn.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Er beobachtete jedoch, dass ... | Tuy nhiên, anh ta nhận thấy rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Dabei muss jedoch beachtet werden, dass ... | Tuy nhiên, cần lưu ý rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>... erlebte eine Blüte auf allen Gebieten. | ... phát triển mạnh mẽ trên mọi lĩnh vực.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist keine Kunst zu zeigen, dass .... | Đó không phải là nghệ thuật để thể hiện rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Erinnern wir uns, dass ... | Hãy nhớ rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich kann mich gut erinnern, dass ... | Tôi nhớ rõ rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Nun ist zu fragen welche, wo, wer .... | Bây giờ câu hỏi là cái nào, ở đâu, ai ....</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Beispiele zeigen, dass ... | Các ví dụ cho thấy rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>zu Ehren von ... | Vinh danh ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Auf Einladung von ... | Theo lời mời của ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Diese Sache erlaubt keine Verzögerung. | Điều này không cho phép chậm trễ.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Diese Sache lässt keine Verzögerung zu. | Không có sự chậm trễ trong vấn đề này.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Eine Wahrheit, die keinen Zweifel erlaubt, ... | Một sự thật (mà) không còn chỗ cho sự nghi ngờ, ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es schadet nichts, dass ... | Nó không có hại, khi ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das werde ich nie vergessen. | Tôi sẽ không bao giờ quên điều đó.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich möchte mit dir wetten, dass ... | Tôi muốn cá với bạn rằng ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Anstatt zu ... | Thay vì ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Viele Menschen begnügen sich nicht mit einem Gerät, sondern haben zwei. | Nhiều người không hài lòng chỉ một thiết bị, thay vào đó họ cần có hai.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Immer neue Generationen von ... kommen auf den Markt. | Các thế hệ mới của ... tiếp tục tung ra thị trường.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Im Alltag liest man einen Text für die Arbeit oder aus Interesse. | Trong cuộc sống hàng ngày, bạn đọc một văn bản vì công việc hoặc vì sở thích.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Eine gute Ausbildung ist eine Garantie für einen guten Job. | Một nền giáo dục tốt là một đảm bảo cho một công việc tốt.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Er zieht in die Stadt | Anh ấy chuyển đến thành phố này.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Er zieht auf dem Land | Anh chuyển về vùng quê.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die Gefährdung durch Seuchen, Hunger und Kriege | mối đe dọa của dịch bệnh, nạn đói và chiến tranh</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>begonnene Berufsausbildung | bắt đầu đào tạo nghề</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Überprüfung der beruflichen Eignung | Xác minh sự phù hợp nghề nghiệp</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Änderung der Ausbildung | thay đổi trong giáo dục</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Berufschancen auf dem Arbeitsmarkt | Cơ hội nghề nghiệp trên thị trường lao động</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wunschvorstellungen in der Kindheit | mơ tưởng trong thời thơ ấu</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die körperliche Gesundheit und die gute Ernährung | Sức khỏe thể chất và dinh dưỡng tốt</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es geht um die persönliche Sinnfindung. | Nói về việc tìm kiếm ý nghĩa cá nhân.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Gesellschaft und Umwelt | xã hội và môi trường</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Erfahrung der Leistungsgrenzen | kinh nghiệm về giới hạn hiệu suất</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Vielfalt des Themas | Sự đa dạng của chủ đề</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ablehnung von patriotischer Denkweise | Từ chối tư duy yêu nước</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Bedeutung von Traditionen | tầm quan trọng của truyền thống</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>persönliche Wurzeln | nguồn gốc cá nhân</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>persönliche Herkunft | nguồn gốc cá nhân</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Heimatgefühle | cảm giác như ở nhà</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich habe da so ein paar Tricks gelernt, wie ich Heimatgefühle wecken kann. | Tôi đã học được một vài thủ thuật ở đó về cách khơi dậy cảm giác như ở nhà.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Geistige Verbundenheit und Gemeinsamkeiten | Sự kết nối và tương đồng về tinh thần</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Fremdheit und Heimatlosigkeit | xa xứ và tha phương</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Soziale Struktur/ Hierarchie am Arbeitsplatz | Cấu trúc/thứ bậc xã hội tại nơi làm việc</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Verantwortung und Engagement für den Betrieb | Trách nhiệm và cam kết với công ty</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Bewertung des beruflichen Fortkommens | đánh giá thăng tiến nghề nghiệp</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Arbeitsleistung und Gesundheit | hiệu quả công việc và sức khỏe</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Der Menschenhandel stellt eine schwere Verletzung der Menschenwürde und der Menschenrechte dar. | Buôn bán người là vi phạm nghiêm trọng nhân phẩm và quyền con người.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Kampf gegen Menschenhandel | đấu tranh chống nạn buôn người</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die sexuelle Ausbeutung von Kindern | Bóc lột tình dục trẻ em</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Tiere, die vom Aussterben bedroht sind, ... | Những loài động vật (mà) đang bị đe dọa tuyệt chủng, ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>als Medium für die Völkerverständigung | như một phương tiện cho sự hiểu biết quốc tế</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Negative Auswirkungen | Ảnh hưởng tiêu cực</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Positive Auswirkungen | Tác động tích cực</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Stress bei der Arbeit | căng thẳng trong công việc</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Gefühl von Müdigkeit, Mattheit und Schwäche | Cảm thấy mệt mỏi và yếu ớt</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ärger, Nervosität, Aggressivität und Inflexibilität | Tức giận, lo lắng, hung hăng và không linh hoạt</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Pünktlichkeit, Ordnung, Fleiß und Höflichkeit | Đúng giờ, ngăn nắp, siêng năng và lịch sự</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Vergesslichkeit und Fehler | hay quên và sai lầm</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Reduzierung der Konzentrationsfähigkeit | Giảm khả năng tập trung</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Höhere Arbeitsbelastung | Khối lượng công việc cao hơn</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Mangelnde Managementfähigkeiten oder unklare Führung | Thiếu kỹ năng quản lý hoặc lãnh đạo không rõ ràng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Druck vom Chef und Unverständnis für die Schwierigkeit der gegebenen Aufgaben. | Áp lực từ sếp và sự thiếu hiểu biết về độ khó của các nhiệm vụ được giao.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Unrealistische Zielsetzungen | mục tiêu không thực tế</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Unangenehme Kollegen und gemeiner Büroklatsch | Đồng nghiệp khó chịu và tin đồn văn phòng ác ý</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Personelle Unterbesetzung | thiếu nhân sự</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Auswandern ins Ausland | di cư ra nước ngoài</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>theoretisch und praktisch | Lý thuyết và thực tiễn</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Chancen auf dem Arbeitsmarkt sind durch die praktischen Erfahrungen gestiegen. | Cơ hội trên thị trường lao động đã tăng lên do kinh nghiệm thực tế.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Großer Altersunterschied zwischen den Eltern | Chênh lệch tuổi tác lớn giữa bố và mẹ</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Vereinbarkeit von Berufstätigkeit und Kindererziehung | Khả năng tương thích của công việc và nuôi dạy con cái</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Soziale Position (Stellung) und Selbstverwirklichung | Vị trí xã hội (vị trí) và phát triển năng lực cá nhân</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Internationalisierung des Studiums durch die englische Sprache | Quốc tế hóa việc học tập nghiên cứu thông qua ngôn ngữ tiếng Anh</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ohne Karriereunterbrechung | Không nghỉ việc</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ohne die Berufstätigkeit zu unterbrechen | Không làm gián đoạn công việc</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Selbstachtung und Selbstvertrauen | tự trọng và tự tin</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>das Selbstwertgefühl | lòng tự trọng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die Selbstzweifel | sự nghi ngờ bản thân</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wir brauchen die Anerkennung und den Respekt von den Anderen. | Chúng ta cần sự công nhận và tôn trọng từ người khác.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wir sind auf der Sonnenseite des Lebens. | Chúng ta đang ở mặt sáng của cuộc đời.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Lebenszufriedenheit | Cuộc sống hài lòng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>... in den verschiedenen Lebensbereichen. | ... trong các lĩnh vực khác nhau của cuộc sống.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Der innere Kritiker | Nhà phê bình nội tâm</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Der innere Faulpelz | Kẻ lười biếng bên trong</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das Aufschieben der Arbeit | Việc trì hoãn công việc</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Verschiebe die Arbeit von heute nicht auf morgen! | Đừng trì hoãn công việc của ngày hôm nay cho đến ngày mai!</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Hochschulen in Deutschland bieten immer mehr Studiengänge an. | Các trường đại học ở Đức đang cung cấp ngày càng nhiều khóa học hơn.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Dreidimensionale Produktionen | sản xuất ba chiều</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Der Charakter des Menschen ist was wirklich zählt und nicht das äußere Aussehen. | Tính cách con người mới là điều thực sự quan trọng chứ không phải hình thức bên ngoài.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die inneren Werte sind von großer Bedeutung. | Những giá trị bên trong có tầm quan trọng rất lớn.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Für die nächsten Generationen | Cho các thế hệ tiếp theo</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Umweltfreundliche Maßnahmen | Các biện pháp thân thiện với môi trường</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Umweltschutz ist eine Aufgabe für alle. | Bảo vệ môi trường là nhiệm vụ của mọi người.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Aufklärungskampagnen in der Gesellschaft | các chiến dịch nâng cao nhận thức trong xã hội</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Globalisierung und Multikulturalität | toàn cầu hóa và đa văn hóa</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Drogen und Süchtigkeit | Ma túy và nghiện</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es schadet dem Menschen und verursacht gefährliche Krankheiten z.B. Krebs. | Nó gây hại cho con người và gây ra các bệnh nguy hiểm ví dụ như Ung thư.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Leichtigkeit und Sorglosigkeit | sự nhẹ nhàng và bất cẩn</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ungleichgewicht in Bezug auf die Chancengleichheit | mất cân bằng về cơ hội bình đẳng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Man kann das nicht einfach ignorieren. | người ta không thể đơn giản bỏ qua điều đó.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die Organspende | hiến tạng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>das Spenden von Organen | hiến tạng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die gespendeten Organe | các cơ quan được hiến tặng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die Transplantation von Organen | cấy ghép nội tạng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die Haartransplantation | cấy tóc</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Alkohol und Drogen führen zur Selbstzerstörung. | Rượu và ma túy dẫn đến tự hủy hoại.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das kostenlose Herunterladen von Musik durch das Internet. | Việc tải nhạc miễn phí qua Internet.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wertewandel im Lebenslauf | thay đổi về giá trị trong quá trình sống</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Disziplin und Ausdauer sind ganz wichtig, wenn man etwas erreichen will. | Kỷ luật và sự kiên trì là rất quan trọng nếu bạn muốn đạt được điều gì đó.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es gibt eine starke Konkurrenz zwischen den ... | Có sự cạnh tranh gay gắt giữa các...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es gibt keine Konkurrenz mit ... | Không có sự cạnh tranh với...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Der hohe Benzinpreis führt zu einer allgemeinen Teuerung und zum Verlust von Arbeitsplätzen. | Giá xăng dầu cao dẫn đến lạm phát chung và mất việc làm.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Genauigkeit und Pünktlichkeit | chính xác và đúng giờ</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Das stärkt die Eigenständigkeit und die Verantwortung | Điều này củng cố tính độc lập và trách nhiệm</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Zahl der Einwohner | Số lượng cư dân</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Zahl der Geburten | Số lượng sinh</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Zahl der Sterbefälle/ Todesfälle | Số người chết/tử vong</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>der Geburtenüberschuss | thặng dư sinh</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>das Durchschnittsalter | Độ tuổi trung bình</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Durchschnittsalter der Bevölkerung | tuổi trung bình của dân số</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die größere Bevölkerungsdichte | mật độ dân số lớn hơn</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Vorbereitung auf künftige / zukünftige Herausforderungen | Chuẩn bị cho những thách thức trong tương lai</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es traf sich, dass ... | Tình cờ (đã xảy ra) ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es trifft sich gut, dass ... | Thật may mắn là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es kann nun als sicher gelten, dass ... | Nó có thể được coi là đương nhiên ...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich bin begierig zu erfahren, wie ... | Tôi háo hức muốn học cách...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wie könnte ein vernünftiger Mensch sagen, dass ...? | Làm thế nào mà một người có lý lẽ có thể nói điều rằng ...?</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich habe die Erfahrung gemacht, dass ... | Tôi đã có kinh nghiệm rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es steht fest, dass ... | Rõ ràng là...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es stand für ihn fest, dass ... | Rõ ràng với anh ta rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich stelle fest, dass ... | Tôi nhận ra, rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Aus Protest gegen ... | Để phản đối...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Gegen ... protestieren. | Chống... phản đối.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Wahrheit verdrehen. | bóp méo sự thật.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Hindernisse, die zu bedenken sind | Những trở ngại để xem xét</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Bitte, verstehen Sie mich nicht falsch! | Xin đừng hiểu lầm tôi!</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Sache war nicht so leicht. | Mọi thứ không dễ dàng như vậy.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ein Problem von allen Seiten studieren. | Nghiên cứu một vấn đề từ mọi phía.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Alten und die Jungen | già và trẻ</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich hoffe, dass dieser Vorfall unsere guten Beziehungen nicht beeinträchtigen würde. | Tôi hy vọng rằng sự cố này sẽ không ảnh hưởng đến mối quan hệ tốt đẹp của chúng ta.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Er will das mit aller Macht verhindern. | Anh ấy muốn ngăn chặn điều đó bằng tất cả sức lực của mình.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es kommt zum Vorschein wieder | Nó xuất hiện trở lại</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Jetzt kommt ans Licht | Bây giờ đưa ra ánh sáng (lộ ra)</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ich versuche zu retten, was zu retten ist. | Tôi cố gắng tiết kiệm những gì có thể tiết kiệm được.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>bei Lieferung | lúc giao hàng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Lebenszufriedenheit erhöht sich, wenn man seine Pläne erfüllt und seine Ziele erreicht. | Sự hài lòng trong cuộc sống tăng lên khi một người hoàn thành kế hoạch và đạt được mục tiêu của mình.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es gilt als der kommerzielle Höhepunkt des Jahres. | Nó được coi là điểm sáng thương mại của năm.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die gesundheitlichen Gefahren würden eingeschränkt. | Các rủi ro sức khỏe sẽ được giảm bớt.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Abgesehen davon würde viel Geld gespart werden. | Bên cạnh đó, rất nhiều tiền sẽ được tiết kiệm.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>gefährliche Folgen | hậu quả nguy hiểm</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Die Gelegenheit nutzen/ nützen/ ausnutzen / ergreifen | Tận dụng cơ hội/tận dụng/chộp lấy</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>schlechte Ernährungsgewohnheiten | Thói quen ăn uống tồi tệ</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Not und Elend | khó khăn và đau khổ</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Null und nichtig | vô năng</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>In vielen Ländern der Welt | Ở nhiều nước trên thế giới</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ausbeutung des Menschen durch den Menschen. | bóc lột con người bởi con người.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Im Unterschied zur Gesamtbevölkerung scheint für die jüngere Generation ... | Trái ngược với dân số nói chung, thế hệ trẻ dường như...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Probleme der Leserinnen und Leser. | vấn đề của người đọc.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Schaffung von Arbeitsplätzen | tạo việc làm</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Steigerung der Produktivität | tăng năng suất</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Erhöhung der Leistung | tăng hiệu suất</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>die Leistungsfähigkeit erhöhen | Tăng hiệu suất</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist wichtig für die Leistungsmotivation. | Nó là quan trọng cho việc thúc đẩy thành tích.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Freundschaftliche Atmosphäre | bầu không khí thân thiện</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Worte reichen manchmal nicht aus, wenn man seine Gefühle beschreiben möchte. | Đôi khi từ ngữ không đủ để diễn tả cảm xúc của bạn.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Es ist ihm keine andere Möglichkeit geblieben. | Anh không có sự lựa chọn nào khác.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Bitte haben Sie Verständnis dafür, dass ... | Xin hãy hiểu, rằng...</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Wenn Sie weitere Fragen haben, zögern Sie bitte nicht, mich zu kontaktieren. | Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, xin vui lòng liên hệ với tôi.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Dann sind Sie bei uns an der richtigen Adresse. | Bạn đã đến đúng nơi.</li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Vielen Dank. Sie haben mir sehr geholfen. | Cảm ơn nhiều. Bạn đã giúp tôi rất nhiều.</li>
<!-- /wp:list-item --></ol>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Thẻ từ</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Các bạn có thể học tất cả các <strong>Mẫu câu tiếng Đức B1 B2</strong> cho kĩ năng nói và viết với thẻ từ tiếng Đức dưới:</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:shortcode -->

<!-- /wp:shortcode -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Bài tập</h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ngoài ra, các bạn cũng có thể học kiểm tra các Mẫu câu tiếng Đức B1 B2 cho kĩ năng nói và viết với bài tập trắc nghiệm bên dưới. Mỗi lần làm bài tập sẽ kiểm tra 25 từ ngẫu nhiên. Yêu cầu đăng nhập để làm bài.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bạn có thể đăng nhập ngay tại ô làm bài.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Nếu chưa có tài khoản, bạn có thể đăng kí tại khoản tại đây: <a href="https://tiengduc.org/ghi-danh/">Đăng kí thành viên</a>. Bạn có thể nhấn vào biểu tượng Facebook hoặc Google để đăng nhập bằng tài khoản của mình. Việc đăng nhập này không làm lộ tài khoản của bạn vì phương thức xác thực được Facebook hoặc Google quản lý, nên mật khẩu của các bạn không lưu trên hệ thống của chúng thôi.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p><strong></strong></p>
<!-- /wp:paragraph -->]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/">Chia sẻ từ vựng tiếng Đức</category>                        <dc:creator>CLB Tiếng Đức Việt Đức</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/cac-mau-cau-tieng-duc-sieu-thuc-te-cho-trinh-do-b1-b2-nang-tam-ky-nang-noi-va-viet-cua-ban/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Bạn đã biết 1000 từ tiếng Đức này chưa? Hãy tự kiểm tra nhé</title>
                        <link>https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/ban-da-biet-1000-tu-tieng-duc-nay-chua-hay-tu-kiem-tra-nhe/</link>
                        <pubDate>Wed, 07 Feb 2024 07:17:02 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[Tiếng Đức là một ngôn ngữ phong phú và đa dạng, có hàng ngàn từ vựng khác nhau để diễn đạt những ý nghĩa, cảm xúc và tình huống khác nhau. Bạn có biết rằng để đạt được trình độ B1 trong tiến...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<!-- wp:paragraph -->
<p>Tiếng Đức là một ngôn ngữ phong phú và đa dạng, có hàng ngàn từ vựng khác nhau để diễn đạt những ý nghĩa, cảm xúc và tình huống khác nhau. Bạn có biết rằng để đạt được trình độ B1 trong tiếng Đức, bạn cần phải nắm vững ít nhất 1000 từ vựng tiếng Đức B1 không? </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>1000 từ vựng tiếng Đức B1 là những từ vựng cơ bản và quan trọng nhất, giúp bạn có thể giao tiếp tiếng Đức một cách tự tin và lưu loát trong nhiều hoàn cảnh khác nhau. Bạn có thể sử dụng 1000 từ vựng tiếng Đức B1 để: </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:list -->
<ul><!-- wp:list-item -->
<li>Miêu tả bản thân, gia đình, bạn bè, sở thích, công việc, học tập và những điều quan trọng trong cuộc sống của bạn. </li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Nói về những chủ đề thường gặp như thời tiết, thời gian, số đếm, màu sắc, địa điểm, hướng dẫn đường, du lịch, ăn uống, mua sắm, sức khỏe, giải trí, văn hóa, xã hội và nhiều hơn nữa. </li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Hiểu và tham gia vào các cuộc hội thoại đơn giản, lịch sự và thân thiện với người bản xứ hoặc người học tiếng Đức khác. </li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Đọc và viết các văn bản ngắn, đơn giản và rõ ràng, như thư, email, tin nhắn, bài báo, bài viết, quảng cáo, biểu mẫu, biển báo, v.v. </li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bạn có chắc chắn rằng bạn đã biết 1000 từ vựng tiếng Đức B1 chưa? Bạn có muốn kiểm tra lại kiến thức của mình và xem bạn đứng ở đâu trong việc học tiếng Đức không? Nếu câu trả lời là có, thì bạn không nên bỏ qua cơ hội thử sức với bài tập trắc nghiệm 1000 từ vựng tiếng Đức B1 mà chúng mình đã chuẩn bị cho bạn trên trang web <a href="https://tiengduc.org/">tiengduc.org</a>. </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Bài tập trắc nghiệm 1000 từ vựng tiếng Đức B1 là gì? </h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bài tập trắc nghiệm 1000 từ vựng tiếng Đức B1 là một bài tập online, miễn phí và thú vị, giúp bạn kiểm tra lại khả năng nhận biết và sử dụng 1000 từ vựng tiếng Đức B1 của mình. </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bài tập trắc nghiệm 1000 từ vựng tiếng Đức B1 bao gồm 1000 câu hỏi, được chia thành nhiều phần, mỗi phần có 25 câu hỏi ngẫu nhiên. Mỗi câu hỏi có 3 đáp án lựa chọn, trong đó chỉ có 1 đáp án đúng. Mỗi lần làm lại sẽ hiển thị 25 câu hỏi khác so với lần trước. Do vậy, bạn càng làm nhiều, bạn càng có cơ hội học được nhiều từ vựng hơn. Hãy ghé thăm mỗi ngày để kiểm tra từ vựng của mình nhé.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Bài tập trắc nghiệm 1000 từ vựng tiếng Đức B1 có những lợi ích gì? </h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bài tập trắc nghiệm 1000 từ vựng tiếng Đức B1 có những lợi ích sau: </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:list -->
<ul><!-- wp:list-item -->
<li>Giúp bạn ôn tập lại 1000 từ vựng tiếng Đức B1 một cách toàn diện và hệ thống, từ những từ vựng đơn giản nhất đến những từ vựng khó nhất. </li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Giúp bạn kiểm tra lại mức độ nhớ và hiểu 1000 từ vựng tiếng Đức B1 của mình, từ nghĩa, cách phát âm, cách chia, cách sử dụng cho đến cách viết của từng từ vựng. </li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Giúp bạn phát hiện ra những từ vựng tiếng Đức B1 mà bạn chưa biết, chưa nhớ hoặc nhầm lẫn, và học thêm những từ vựng mới mà bạn chưa gặp bao giờ. </li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Giúp bạn tăng cường khả năng tư duy và suy luận bằng tiếng Đức, bằng cách đòi hỏi bạn phải chọn đáp án đúng trong những trường hợp khó, mơ hồ hoặc gây nhầm lẫn. </li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Giúp bạn tăng cường sự tự tin và hứng thú trong việc học tiếng Đức, bằng cách cho bạn thấy kết quả và tiến bộ của mình sau mỗi lần làm bài. </li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bạn đã sẵn sàng để thử thách bản thân với bài tập trắc nghiệm 1000 từ vựng tiếng Đức B1 chưa? Hãy và bắt đầu làm bài ngay bây giờ thôi.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Nếu bạn chưa học những từ này, bạn có thể học chúng tại đây: <a href="https://tiengduc.org/flashcard-1000-tu-vung-tieng-duc-b1-dang-cho-ban-hoc/">Flashcard 1000 từ vựng tiếng Đức B1 đang chờ bạn học</a></p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Chúc bạn làm bài tốt và có nhiều niềm vui khi học tiếng Đức! Hẹn gặp lại các bạn ở bài viết kế tiếp.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:shortcode -->

<!-- /wp:shortcode -->]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/">Chia sẻ từ vựng tiếng Đức</category>                        <dc:creator>CLB Tiếng Đức Việt Đức</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/ban-da-biet-1000-tu-tieng-duc-nay-chua-hay-tu-kiem-tra-nhe/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Flashcard 1000 từ vựng tiếng Đức B1 đang chờ bạn học</title>
                        <link>https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/flashcard-1000-tu-vung-tieng-duc-b1-dang-cho-ban-hoc/</link>
                        <pubDate>Wed, 07 Feb 2024 06:57:53 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[Bạn đang học tiếng Đức ở trình độ B1 và muốn nâng cao vốn từ vựng của mình? Bạn đang tìm kiếm một phương pháp học hiệu quả, dễ dàng và thú vị? Bạn muốn có thể giao tiếp tiếng Đức một cách tự...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<!-- wp:paragraph -->
<p>Bạn đang học tiếng Đức ở trình độ B1 và muốn nâng cao vốn từ vựng của mình? Bạn đang tìm kiếm một phương pháp học hiệu quả, dễ dàng và thú vị? Bạn muốn có thể giao tiếp tiếng Đức một cách tự tin và lưu loát? Nếu câu trả lời là có, thì bạn không nên bỏ qua flashcard 1000 từ vựng tiếng Đức B1 mà chúng mình giới thiệu cho bạn trong bài viết này. </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Flashcard là gì? </h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Flashcard là một công cụ học tập đơn giản nhưng hiệu quả, được nhiều người sử dụng để học ngoại ngữ. Flashcard là những tấm thẻ nhỏ có chứa từ vựng, cụm từ, ngữ pháp hoặc bất kỳ thông tin nào bạn muốn ghi nhớ. Mỗi tấm thẻ có hai mặt, một mặt chứa câu hỏi, mặt kia chứa câu trả lời. </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Flashcard giúp bạn học từ vựng tiếng Đức B1 như thế nào? </h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Flashcard giúp bạn học từ vựng tiếng Đức B1 bằng cách kích thích bộ nhớ của bạn thông qua việc lặp lại và kiểm tra. </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bạn có thể sử dụng flashcard để: </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:list -->
<ul><!-- wp:list-item -->
<li>Học từ vựng mới một cách hệ thống và có chọn lọc. Bạn có thể chia flashcard thành các nhóm theo chủ đề, mức độ khó, tần suất sử dụng hoặc bất kỳ tiêu chí nào bạn muốn. </li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Ôn tập từ vựng đã học một cách định kỳ và hiệu quả. Bạn có thể sắp xếp flashcard theo mức độ nhớ của bạn, từ dễ nhớ nhất đến khó nhớ nhất, và ôn tập chúng theo khoảng thời gian phù hợp. </li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Kiểm tra từ vựng của mình một cách tự do và linh hoạt. Bạn có thể lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ và đọc câu hỏi, sau đó cố gắng trả lời bằng tiếng Đức hoặc viết ra giấy. Bạn có thể kiểm tra đáp án bằng cách lật thẻ và so sánh với câu trả lời của mình. </li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Flashcard 1000 từ vựng tiếng Đức B1 là gì? </h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Flashcard 1000 từ vựng tiếng Đức B1 là một bộ sưu tập flashcard được thiết kế riêng cho người học tiếng Đức ở trình độ B1. Bộ flashcard này bao gồm 1000 từ vựng tiếng Đức B1 phổ biến và quan trọng, được chọn lọc từ các nguồn uy tín và đáng tin cậy. </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:heading -->
<h3 class="wp-block-heading">Mỗi tấm thẻ trong bộ flashcard này chứa: </h3>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:list -->
<ul><!-- wp:list-item -->
<li>Từ vựng tiếng Đức B1 ở mặt trước, kèm theo phiên âm, loại từ và giới tính (nếu có). </li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Nghĩa của từ vựng tiếng Đức B1 ở mặt sau</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:heading -->
<h2 class="wp-block-heading">Flashcard 1000 từ vựng tiếng Đức B1 có những ưu điểm gì? </h2>
<!-- /wp:heading -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Flashcard 1000 từ vựng tiếng Đức B1 có những ưu điểm sau: </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:list -->
<ul><!-- wp:list-item -->
<li>Giúp bạn học từ vựng tiếng Đức B1 một cách nhanh chóng và hiệu quả, bằng cách cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Đức B1 cần thiết và thường xuyên sử dụng nhất. </li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Giúp bạn học từ vựng tiếng Đức B1 một cách dễ dàng và thú vị, bằng cách sử dụng hình ảnh, âm thanh, màu sắc và ví dụ để tăng cường trải nghiệm học tập của bạn. </li>
<!-- /wp:list-item -->

<!-- wp:list-item -->
<li>Giúp bạn học từ vựng tiếng Đức B1 một cách linh hoạt và tiện lợi, bằng cách cho phép bạn sử dụng flashcard trên nhiều thiết bị khác nhau, như điện thoại, máy tính bảng, máy tính hoặc in ra giấy. Để sở hữu bản giấy, vui lòng liên hệ Zalo: 0904 969 086</li>
<!-- /wp:list-item --></ul>
<!-- /wp:list -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Flashcard 1000 từ vựng tiếng Đức B1 đang chờ bạn học Bạn đã sẵn sàng để bắt đầu học từ vựng tiếng Đức B1 với flashcard chưa? </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Hãy bắt đầu hành trình học tiếng Đức của bạn ngay và luôn nhá. Bạn cũng có thể kiểm tra kiến thức từ vựng của bạn qua các bài trắc nghiệm tại đây: <a href="https://tiengduc.org/ban-da-biet-1000-tu-tieng-duc-nay-chua-hay-tu-kiem-tra-nhe/">Bạn đã biết 1000 từ tiếng Đức này chưa? Hãy tự kiểm tra nhé</a>. Chúc bạn học tốt và thành công! Hẹn gặp các bạn ở bài viết kế tiếp.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:shortcode -->

<!-- /wp:shortcode -->]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/">Chia sẻ từ vựng tiếng Đức</category>                        <dc:creator>CLB Tiếng Đức Việt Đức</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/flashcard-1000-tu-vung-tieng-duc-b1-dang-cho-ban-hoc/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Làm trắc nghiệm 1000 từ tiếng Đức A2 và tự tin thi đậu cùng CLB Tiếng Đức Việt Đức</title>
                        <link>https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/lam-trac-nghiem-1000-tu-tieng-duc-a2-va-tu-tin-thi-dau-cung-clb-tieng-duc-viet-duc/</link>
                        <pubDate>Mon, 05 Feb 2024 18:41:57 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[Bạn có muốn kiểm tra khả năng tiếng Đức của mình với 1000 từ tiếng Đức A2 không? Nếu có, bạn đã đến đúng nơi rồi! Trong bài viết này, chúng tôi sẽ tạo cho bạn một bài tập trắc nghiệm, nơi bạ...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<!-- wp:paragraph -->
<p>Bạn có muốn kiểm tra khả năng tiếng Đức của mình với 1000 từ tiếng Đức A2 không? Nếu có, bạn đã đến đúng nơi rồi! Trong bài viết này, chúng tôi sẽ tạo cho bạn một bài tập trắc nghiệm, nơi bạn có thể kiểm tra 1000 từ tiếng Đức A2 mà bạn đã học tại bài: <a href="https://tiengduc.org/hoc-tieng-duc-sieu-nhan-voi-bo-the-tu-vung-1000-tu-tieng-duc-a2-san-pham-doc-quyen-cua-clb-tieng-duc-viet-duc/">Học tiếng Đức siêu nhàn với bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A2 – Sản phẩm độc quyền của CLB Tiếng Đức Việt Đức</a> một cách dễ dàng và thú vị. Điều này hoàn toàn miễn phí, và bạn chỉ có thể thấy được tại website của <a href="https://tiengduc.org/">CLB Tiếng Đức Việt Đức</a>, một cộng đồng học tiếng Đức lớn mạnh và nhiệt tình tại Việt Nam.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Website của CLB Tiếng Đức Việt Đức là một nguồn học liệu phong phú và đa dạng cho những ai muốn học tiếng Đức từ cơ bản đến nâng cao. Bạn có thể tìm thấy nhiều khóa học, bài viết, video, podcast và các hoạt động học tập khác trên website này. Một trong những sản phẩm độc quyền và đặc biệt của website này là <a href="https://tiengduc.org/chuyen-muc/tieng-duc/huong-dan-hoc-tieng-duc/tu-vung/the-tu-tieng-duc/">các bộ thẻ từ vựng tiếng Đức mọi trình độ</a>, trong đó có bộ thẻ 1000 từ tiếng Đức A2, một công cụ học từ vựng hiệu quả và tiện lợi cho những ai đang chuẩn bị thi A2.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A2 bao gồm 1000 từ vựng thông dụng nhất trong tiếng Đức cấp độ A2, được chia thành 20 chủ đề quen thuộc như gia đình, công việc, sở thích, du lịch, ăn uống, v.v. Mỗi thẻ từ vựng có phần tiếng Đức và phần nghĩa tiếng Việt. Bạn cũng có thể lặp đi lặp lại những từ vựng đã học để củng cố kiến thức.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Ngoài ra, website của CLB Tiếng Đức Việt Đức còn cung cấp cho bạn một cách kiểm tra khả năng tiếng Đức của mình với 1000 từ tiếng Đức A2 qua các bài tập trắc nghiệm. Bạn sẽ được chọn một trong các đáp án cho mỗi câu hỏi liên quan đến từ vựng đã học. Bạn sẽ biết ngay kết quả sau khi hoàn thành bài tập và nhận được phản hồi chi tiết về những câu trả lời đúng và sai. Bạn cũng có thể xem lại những từ vựng mà bạn đã làm sai để ôn tập lại.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Làm trắc nghiệm kiểm tra 1000 từ tiếng Đức A2 không chỉ giúp bạn ôn lại những từ vựng đã học mà còn giúp bạn nâng cao khả năng nghe, đọc và viết tiếng Đức. Bạn sẽ cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp tiếng Đức và thi A2 sau khi làm trắc nghiệm này. Mỗi lần làm, bài trắc nghiệm sẽ hiện ra ngẫu nhiên 25 trên tổng số 1000 từ. Để kiểm tra các từ khác, bạn nhấn nút làm lại nhé bạn yêu. </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Vì vậy, bạn cũng đừng ngần ngại ghé thăm website của CLB Tiếng Đức Việt Đức mỗi ngày để làm bài tập trắc nghiệm 1000 từ tiếng Đức A2 mà bạn đã học tại trang web của chúng mình nhé. Nếu cần bản in giấy, hãy Zalo tới số 0904 969 086 ha.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Nào hãy cùng làm bài trắc nghiệm từ vựng tiếng Đức thôi. Chúc bạn học tiếng Đức vui vẻ và thành công! Hẹn gặp lại ở bài viết kế tiếp.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:shortcode -->

<!-- /wp:shortcode -->]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/">Chia sẻ từ vựng tiếng Đức</category>                        <dc:creator>CLB Tiếng Đức Việt Đức</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/lam-trac-nghiem-1000-tu-tieng-duc-a2-va-tu-tin-thi-dau-cung-clb-tieng-duc-viet-duc/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Học tiếng Đức siêu nhàn với bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A2 - Sản phẩm độc quyền của CLB Tiếng Đức Việt Đức</title>
                        <link>https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/hoc-tieng-duc-sieu-nhan-voi-bo-the-tu-vung-1000-tu-tieng-duc-a2-san-pham-doc-quyen-cua-clb-tieng-duc-viet-duc/</link>
                        <pubDate>Mon, 05 Feb 2024 18:21:18 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[Bạn có biết rằng tiếng Đức là một trong những ngôn ngữ phổ biến và quan trọng nhất trên thế giới? Bạn có biết rằng việc học tiếng Đức sẽ mở ra cho bạn nhiều cơ hội học tập, làm việc và du lị...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<!-- wp:paragraph -->
<p>Bạn có biết rằng tiếng Đức là một trong những ngôn ngữ phổ biến và quan trọng nhất trên thế giới? Bạn có biết rằng việc học tiếng Đức sẽ mở ra cho bạn nhiều cơ hội học tập, làm việc và du lịch tại các nước nói tiếng Đức? Bạn có biết rằng tiếng Đức là một ngôn ngữ đẹp và giàu sắc thái, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như văn học, khoa học, kỹ thuật, nghệ thuật, âm nhạc, v.v.? Nếu bạn đã biết và yêu thích tiếng Đức, thì bạn không thể bỏ qua bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A2 tại <a href="https://tiengduc.org/">CLB Tiếng Đức Việt Đức</a>.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A2 là một sản phẩm độc quyền của CLB Tiếng Đức Việt Đức, được biên soạn bởi các chuyên gia và giáo viên tiếng Đức giàu kinh nghiệm. Bộ thẻ từ vựng này bao gồm 1000 từ vựng tiếng Đức cơ bản và thường dùng nhất, được phân loại theo các chủ đề quen thuộc như gia đình, công việc, du lịch, ẩm thực, văn hóa, giải trí, sức khỏe, môi trường, v.v. Mỗi thẻ từ vựng đều có phần tiếng Đức và phần dịch nghĩa tiếng Việt. Bạn có thể học từ vựng qua ứng dụng flashcard trực tuyến ngay dưới bài viết này hoặc có thể đặt mua bộ thẻ giấy qua số điện thoại / Zalo: 0904 969 086</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Học từ vựng qua flashcard là một phương pháp học tập hiệu quả và khoa học, giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn và nhanh hơn. Bạn chỉ cần dành 15 phút mỗi ngày để ôn lại các thẻ từ vựng, lặp lại các từ vựng theo chu kỳ nhất định để củng cố trí nhớ. Bạn cũng có thể kiểm tra khả năng nhớ từ vựng của mình qua <a href="https://tiengduc.org/lam-trac-nghiem-1000-tu-tieng-duc-a2-va-tu-tin-thi-dau-cung-clb-tieng-duc-viet-duc/">các bài tập trắc nghiệm </a>và trên website của CLB Tiếng Đức Việt Đức. Ngoài ra, bạn cũng có thể tham gia các hoạt động giao lưu và học tập cùng các thành viên khác trong CLB để nâng cao kỹ năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Đức.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Với bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A2 của CLB Tiếng Đức Việt Đức, bạn sẽ học tiếng Đức một cách siêu nhàn và siêu hay. Bạn sẽ không còn cảm thấy khó khăn hay nhàm chán khi học từ vựng tiếng Đức nữa. Bạn sẽ cảm nhận được sự tiến bộ rõ rệt trong việc giao tiếp tiếng Đức của mình. Bạn sẽ tự tin hơn khi sử dụng tiếng Đức trong các tình huống khác nhau. Bạn sẽ yêu thích tiếng Đức hơn bao giờ hết.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Vậy bạn còn chần chừ gì nữa? Hãy bắt đầu học 1000 từ tiếng Đức A2 tại website của CLB Tiếng Đức Việt Đức thôi. Thật ngạc nhiên là với chi phí 0 đồng, bạn đã có trong tay một công cụ học tập tiếng Đức tuyệt vời. Hãy ghé thăm trang web của chúng mình mỗi ngày để học từ vựng qua flashcard 1000 từ tiếng Đức A2 và cùng nhau chinh phục ngôn ngữ của Goethe, bạn nhé. Sau khi học xong, nếu bạn muốn kiểm tra kiến thức của mình, bạn có thể làm bài trắc nghiệm tại: <a href="https://tiengduc.org/lam-trac-nghiem-1000-tu-tieng-duc-a2-va-tu-tin-thi-dau-cung-clb-tieng-duc-viet-duc/">Làm trắc nghiệm 1000 từ tiếng Đức A2</a>.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Chúc bạn học tập vui vẻ và thành công! Hẹn gặp lại bạn ở bài viết kế tiếp.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:shortcode -->

<!-- /wp:shortcode -->]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/">Chia sẻ từ vựng tiếng Đức</category>                        <dc:creator>CLB Tiếng Đức Việt Đức</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/hoc-tieng-duc-sieu-nhan-voi-bo-the-tu-vung-1000-tu-tieng-duc-a2-san-pham-doc-quyen-cua-clb-tieng-duc-viet-duc/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Học tiếng Đức dễ dàng với bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A1</title>
                        <link>https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/hoc-tieng-duc-de-dang-voi-bo-the-tu-vung-1000-tu-tieng-duc-a1/</link>
                        <pubDate>Mon, 05 Feb 2024 11:48:22 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[Bạn đang muốn học tiếng Đức nhưng không biết bắt đầu từ đâu? Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng của mình để giao tiếp tốt hơn? Bạn muốn tìm một phương pháp học tiếng Đức hiệu quả và tiết kiệm thờ...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<!-- wp:paragraph -->
<p>Bạn đang muốn học tiếng Đức nhưng không biết bắt đầu từ đâu? Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng của mình để giao tiếp tốt hơn? Bạn muốn tìm một phương pháp học tiếng Đức hiệu quả và tiết kiệm thời gian? Nếu bạn đang có những câu hỏi này, thì bài viết này dành cho bạn. Hôm nay, chúng mình sẽ giới thiệu cho bạn một công cụ học tiếng Đức miễn phí và rất hữu ích, đó là Bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A1 tại <a href="https://tiengduc.org/">CLB Tiếng Đức Việt Đức</a>.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A1 là một bộ sưu tập các thẻ flashcard được thiết kế theo chuẩn tiếng Đức A1 của khung tham chiếu chung Châu Âu (CEFR) cho ngôn ngữ. Mỗi thẻ flashcard bao gồm một từ hoặc cụm từ tiếng Đức, nghĩa tiếng Việt. Bạn có thể xem các thẻ flashcard trực tuyến trên trang web tiengduc.org bằng máy tính, điện thoại hoặc máy tính bảng.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Bộ thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A1 có nhiều ưu điểm so với các phương pháp học từ vựng truyền thống. Đầu tiên, Thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A1 giúp bạn học từ vựng một cách có hệ thống và bài bản. Bạn sẽ không bị rối loạn khi phải nhớ quá nhiều từ vựng mà không biết cách sử dụng chúng. Thay vào đó, bạn sẽ học từ vựng theo các chủ đề gần gũi và quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày, như gia đình, công việc, sở thích, thời tiết, mua sắm, du lịch và văn hóa... </p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Thứ hai, Thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A1 giúp bạn học từ vựng một cách hiệu quả và nhanh chóng. Bạn không cần phải mất nhiều thời gian để viết ra các từ vựng trên giấy hoặc sổ tay. Bạn chỉ cần mở trang web tiengduc.org trên máy tính, điện thoại hoặc máy tính bảng. Bạn có thể lặp lại các thẻ flashcard nhiều lần để củng cố kiến thức và khả năng nhớ lâu. Bạn cũng có thể kiểm tra mức độ nhớ từ của mình bằng cách làm các bài tập trắc nghiệm tại bài: <a href="https://tiengduc.org/ban-muon-hoc-1000-tu-vung-tieng-duc-trinh-do-a1-mot-cach-hieu-qua-va-thu-vi/">Bạn muốn học 1000 từ vựng tiếng Đức A1 một cách hiệu quả và thú vị</a>?</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Thứ ba, Thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A1 giúp bạn học từ vựng một cách thoải mái và vui vẻ. Bạn không cần phải áp lực hay lo lắng khi học từ vựng. Bạn có thể học theo nhịp độ của riêng mình, không bị giới hạn bởi thời gian hay địa điểm. Bạn có thể học bất cứ khi nào và ở đâu bạn muốn, như ở nhà, ở công sở, trên xe bus hay trong lúc chờ đợi. Bạn cũng có thể học cùng bạn bè hoặc gia đình để tăng sự hứng thú và gắn kết.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:paragraph -->
<p>Vậy bạn còn chần chừ gì nữa? Hãy bắt đầu học từ vựng tiếng Đức miễn phí với Thẻ từ vựng 1000 từ tiếng Đức A1 tại tiengduc.org ngay hôm nay. Bạn sẽ thấy rằng học tiếng Đức không khó như bạn nghĩ. Chúc bạn học tốt và thành công! Hẹn gặp lại các bạn ở bài viết sau.</p>
<!-- /wp:paragraph -->

<!-- wp:shortcode -->

<!-- /wp:shortcode -->]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/">Chia sẻ từ vựng tiếng Đức</category>                        <dc:creator>CLB Tiếng Đức Việt Đức</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://tiengduc.org/cong-dong-tieng-duc/chia-se-tu-vung-tieng-duc/hoc-tieng-duc-de-dang-voi-bo-the-tu-vung-1000-tu-tieng-duc-a1/</guid>
                    </item>
							        </channel>
        </rss>
		